Trang chủ

Thi topik online
Từ vựng ngữ pháp topik

Ngữ pháp
Từ vựng chủ đề
Từ điển Hán Hàn

Phân tích từ vựng
Luyện viết


Đăng nhập
Báo lỗi, liên hệ

Bài xem cuối cùng

Trang chủ / Ngữ pháp trung cấp/

Ngữ pháp 고서야





Thể hiện việc sau khi kết thúc trạng thái hay hành động ở vế trước, bởi vì điều này thì đến lúc đó mới đạt được, có được thứ ở vế sau (nhấn mạnh phải sau hành động hay tình huống mà vế trước thể hiện thì rốt cuộc mới dẫn đến tình huống mà vế sau thể hiện). Có thể dịch sang tiếng Việt là “xong… mới…”.

그는 선생님 설명을 듣 고서 비로소 이해를 했다.
Mãi đến khi nghe giải thích của thầy giáo đó xong tôi mới hiểu được.
나는 물을 한 모금 마시 고서 정신 차렸다.
Tôi uống một ngụm nước xong mới tỉnh táo trở lại.
직접 경험 보고야 그 말이 무슨 말인지 깨달얐다.
Thử trực tiếp trải nghiệm xong mới hiểu ra lời nói đó là ý gì.
그것을 잃어버리 고서 그것 소중함을 느낄 수 있었다.
Đánh mất cái đó xong mới có thể nhận thấy tầm quan trọng của thứ đó.
지수는 아버지 돌아가 고서 아버지 사랑을 깨달았다.
Cha qua đời xong thì Ji-su mới nhận ra tình yêu của cha mình.
민수는 일이 끝나 고서 겨우 밥을 먹을 여유 생겼다.
Min-su kết thúc công việc xong mới có sự nhàn rỗi để dùng bữa.
아이 엄마에게 안 기고서야 울음 그쳤다.
Đứa bé được mẹ ôm xong thì ngừng khóc.
가: 엄마, 저 잠깐 놀러 갔다 올 게요.
나: 또? 너 정말 혼쭐이 나 고서 정신 차릴래?

2. Không thể kết hợp với quá khứ ‘았/었’.

그는 영화 보고 감독의 말을 이해 수 있었다. (O)
그는 영화를 봤 고서 감독의 말을 이해 수 있었다. (X)

Nghĩa thứ 2 

Thể hiện việc nhấn mạnh vào điều kiện ở vế trước. Lúc này chủ yếu dùng dưới hình thái câu hỏi phản ngữ* giống như ‘지 않 고서야 (으)ㄹ 수 있겠어요?’. Và nhấn mạnh việc không thể nào đạt được hoặc khó mà thực hiện được tình huống đến ở phía sau (nhấn mạnh tình huống mà vế sau thể hiện khó hay không thể xảy ra khi vế trước là điều kiện.)

Có thể dịch sang tiếng Việt là ‘thì’
* Phản ngữ: Cách biểu hiện ngược lại với ý nghĩa vốn có, nhằm nâng cao hiệu quả của lời nói hay câu viết.

그렇게 놀기 만 하고서 원하는 것을 얻을 수 있겠어요?
Chỉ chơi bời mãi như thế này thì sẽ có thể có được thứ mình muốn sao?
노력하지 않 고서 어떻게 성공 수 있겠어요?
Không chịu nỗ lực thì sẽ có thể thành công bằng cách nào đây?
바보가 아니 고서 어떻게 그럴 모를 수가 있겠어요?
Mày không phải kẻ ngốc thì làm sao mà có thể không biết như vậy?
사람 미치지 않 고서 우리에게 밥을 살 리가 없다.
Người đó mà không bị điên thì không đời nào mua cơm cho chúng ta.
요즘 같은 시대 변화하지 않 고서 발전 수 있겠어요?
Ở thời đại như giờ mà không thay đổi thì sẽ có thể phát triển được sao?
천재 처럼 머리가 좋지 않 고서야 이 많은 단어 하루만에 외울 수 있겠어요?
Đầu óc mà không giỏi như thiên tài thì có thể học thuôc cả đống từ vựng này chỉ trong một ngày sao?
모범이 아프지 않 고서 어떻게 학교 빠질 수 있겠어요?
Học sinh gương mẫu đó không bị ốm thì làm sao mà vắng mặt ở trường được chứ?

Liệt kê ngữ pháp trong bài

Click vào ngữ pháp để xem chi tiết và các ví dụ
1 ) 고서야 xong… mới…
2 ) 고서 rồi, nên
3 ) 보다 hơn
4 ) 게요 hứa hẹn

Liệt kê từ vựng

Click vào từ vựng trong bài để xem ví dụ
1 ) 영화를 보다 [Động từ] xem phim .
2 ) 성공하다 [Động từ] thành công .
3 ) 노력하다 [Động từ] nỗ lực .
4 ) 경험하다 [Động từ] trải nghiệm, kinh qua .
5 ) 발전하다 [Động từ] phát triển .
6 ) 변화하다 [Động từ] biến đổi, thay đổi .
7 ) 이해하다 [Động từ] hiểu, thông cảm.#eee hey i understand it .
8 ) 돌아가다 [Động từ] quay lại .
9 ) 비로소 [Phó từ] mới .
10 ) 모르다 [Động từ] lẩn tránh, trốn tránh .
11 ) 그치다 [Động từ] tự kiềm chế .
12 ) 차리다 [Động từ] phân biệt, kì thị .
Hán hàn
13 ) 빠지다 [Động từ] sót .
14 ) 원하다 [Động từ] muốn .
15 ) 생기다 [Động từ] xuất hiện, xảy đến .
16 ) 미치다 [Động từ] vi hành, theo dõi, do thám .
17 ) 외우다 [Động từ] học thuộc lòng .
18 ) 느끼다 [Động từ] cảm thấy, ý thức được .
19 ) 끝나다 [Động từ] xong, kết thúc .
20 ) 선생님 [Danh từ] giáo viên .
21 ) 어떻게 [Danh từ] như thế nào .
22 ) 보고서 [Danh từ] bài báo cáo .
Hán hàn
23 ) 아버지 [Danh từ] bố .
24 ) 그렇게 [Danh từ] như thế .
25 ) 모범생 [Danh từ] học sinh gương mẫu .
26 ) 무슨 gì .
27 ) 없다 [Động từ] không có .
28 ) 보고 [Danh từ] bản báo cáo .
Hán hàn
29 ) 이해 [Danh từ] quan hệ lợi hại .
Hán hàn
30 ) 혼쭐 [Danh từ] hồn .
31 ) 사람 [Danh từ] người (ᄉ...) .
32 ) 변화 [Danh từ] sự biến hóa, sự biến đổi, sự thay đổi .
Hán hàn
33 ) 학교 [Danh từ] trường học .
Hán hàn
34 ) 고서 [Danh từ] sách cổ, thư tịch cổ, tài liệu cổ .
35 ) 이해 [Danh từ] hiểu, nhận ra .
36 ) 겨우 [Danh từ] một cách khó khăn, một cách vất vả .
37 ) 사랑 [Danh từ] tình yêu .
38 ) 설명 [Danh từ] việc giải thích, việc trình bày, lời giải thích, lời trình bày .
Hán hàn
39 ) 울음 [Danh từ] sự khóc .
40 ) 수가 [Danh từ] chi phí dịch vụ .
41 ) 그것 [Danh từ] cái đó .
42 ) 경험 [Danh từ] kinh nghiệm .
Hán hàn
43 ) 단어 [Danh từ] từ .
Hán hàn
44 ) 모범 [Danh từ] sự mô phạm, hình mẫu, sự gương mẫu, người gương mẫu .
Hán hàn
45 ) 머리 [Danh từ] đầu .
46 ) 영화 [Danh từ] phim .
47 ) 엄마 [Danh từ] mẹ, má .
48 ) 잠깐 [Danh từ] chốc lát, một chốc, một lát .
49 ) 하루 [Danh từ] suốt ngày, trong ngày, một ngày .
50 ) 소중 [Danh từ] quan trọng .
51 ) 요즘 [Danh từ] gần đây, dạo gần đây, dạo này .
52 ) 정신 [Danh từ] khoa tâm thần, bệnh viện tâm thần .
Hán hàn
53 ) 바보 [Danh từ] màn hình vô tri vô giác .
54 ) 처럼 [Danh từ] giống như .
55 ) 아이 [Danh từ] ID .
56 ) 노력 [Danh từ] sự cố gắng, sự nỗ lực .
Hán hàn
57 ) 천재 [Danh từ] thiên tai .
Hán hàn
58 ) 여유 [Danh từ] phần dư ra, phần dôi dư .
Hán hàn
59 ) 직접 [Danh từ] trực tiếp .
Hán hàn
60 ) 기고 [Danh từ] sự cộng tác, sự viết bài gửi đăng báo .
61 ) 정말 [Danh từ] tĩnh mạch .
62 ) 모금 [Danh từ] việc quyên góp .
63 ) 감독 [Danh từ] huấn luyện viên (coach), người giám sát .
64 ) 우리 [Danh từ] chúng tôi .
65 ) 성공 [Danh từ] sự thành công .
Hán hàn
66 ) 시대 [Danh từ] thời đại, thời kỳ .
Hán hàn
67 ) 발전 [Danh từ] sự phát điện .
Hán hàn


Đăng nhập, comment để thảo luận giải đáp các thắc mắc về tiếng hàn. B Nhận tài liệu trực tiếp qua ô bình luận !!