Trang chủ

Thi topik online
Từ vựng ngữ pháp topik

Ngữ pháp
Từ vựng chủ đề
Từ điển Hán Hàn

Phân tích từ vựng
Luyện viết


Đăng nhập
Báo lỗi, liên hệ

Bài xem cuối cùng

Trang chủ / Ngữ pháp trung cấp/

Ngữ pháp 고 보니





Cấu trúc  고 보니


Cấu trúc này được sử dụng khi nhận ra một điều gì đó mới mẻ sau kết quả một sự việc nào đó mà trước khi sự việc đó xảy ra thì không biết.


Ví dụ


나는 내가 잘 못한 것이 하나도 없다 생각는데, 네 얘기를 듣 고 보니 내가 잘 못한 것 같아.
Tôi đã nghĩ là mình chẳng làm sai bất cứ điều gì, nhưng khi nghe chuyện của cậu hình như tôi đã sai rồi.

결혼하면 정말 행복 거라고 생각는데 결혼고 보니 기대와는 달리 어려운 일들이 많아요.
Tôi đã nghĩ là nếu kết hôn mình sẽ rất hạnh phúc nhưng khi kết hôn rồi tôi mới thấy khác với những gì tôi mong đợi có rất nhiều việc khó khăn.

Nguồn : facebook

Liệt kê ngữ pháp trong bài

Click vào ngữ pháp để xem chi tiết và các ví dụ
1 ) 고 보니 làm, rồi mới
2 ) 달리 khác với
3 ) 는데 nhưng, tuy nhiên, vậy mà, mặc dù

Liệt kê từ vựng

Click vào từ vựng trong bài để xem ví dụ
1 ) 행복하다 [Tính từ] hạnh phúc .
2 ) 생각하다 [Động từ] suy nghĩ .
3 ) 결혼하다 [Động từ] kết hôn, cưới .
4 ) 어리다 [Tính từ] ít tuổi, non nớt .
5 ) 못하다 [Tính từ] không thể làm được .
6 ) 기대다 [Động từ] dựa vào .
7 ) 달리 [Tính từ] khác nhau, khác với .
8 ) 없다 [Động từ] không có .
9 ) 행복 [Danh từ] hạnh phúc .
Hán hàn
10 ) 생각 [Danh từ] suy nghĩ .
11 ) 얘기 [Danh từ] người có tài kể chuyện .
12 ) 결혼 [Danh từ] kết hôn .
Hán hàn
13 ) 정말 [Danh từ] tĩnh mạch .
14 ) 기대 [Danh từ] sự mong đợi .
Hán hàn


Đăng nhập, comment để thảo luận giải đáp các thắc mắc về tiếng hàn. B Nhận tài liệu trực tiếp qua ô bình luận !!