Trang chủ

Thi topik online
Từ vựng ngữ pháp topik

Ngữ pháp
Từ vựng chủ đề
Từ điển Hán Hàn

Phân tích từ vựng
Luyện viết


Đăng nhập
Báo lỗi, liên hệ

Bài xem cuối cùng

Trang chủ / Ngữ pháp trung cấp/

Ngữ pháp 고 말겠다





ngữ pháp 고 말겠다


Nghĩa : Thể hiện ý chí mạnh mẽ của chủ thể nhất định sẽ làm một việc gì đó.

Thường đi kém với các trạng từ 꼭, 반드시

Một số ví dụ


  1. 밤 열두 시 전에 숙제를 꼭 끝내고 말겠어.
  2. 이번 공사 기한 안에 완공시키고 말겠습니다.
  3. 후보 다음 선거에서는 꼭 당선되고 말겠다는 강한 의지 보였다.
  4. 가: 김 감독, 우리 모두 이번 경기에 거는 기대가 크네.
    나: 네. 이번 경기에서는 꼭 승리하고 말겠습니다.
  5. 밤 열두 시 전에 숙제를 꼭 끝내고 말겠어.
  6. 이번 공사 기한 안에 완공시키고 말겠습니다.
  7. 후보 다음 선거에서는 꼭 당선되고 말겠다는 강한 의지 보였다.
  8. 가: 김 감독, 우리 모두 이번 경기에 거는 기대가 크네.
    나: 네. 이번 경기에서는 꼭 승리하고 말겠습니다.
  •  

Liệt kê ngữ pháp trong bài

Click vào ngữ pháp để xem chi tiết và các ví dụ
1 ) 고 말겠다 nhất định
2 ) 에서 Ở, tại, từ

Liệt kê từ vựng

Click vào từ vựng trong bài để xem ví dụ
1 ) 기대다 [Động từ] dựa vào .
2 ) 보이다 [Động từ] được bảo đảm .
3 ) 기하다 [Động từ] bị trở nên dị thường, bị trở nên bất thường, bị trở nên khác thường .
4 ) 반드시 [Danh từ] nhất định, chắc chắn .
5 ) 의지 [Danh từ] ý chí .
Hán hàn
6 ) 공사 [Danh từ] công sứ .
7 ) 다음 [Danh từ] ngày sau .
8 ) 선거 [Danh từ] bầu cử .
Hán hàn
9 ) 후보 [Danh từ] ứng cử .
10 ) 경기 [Danh từ] tình hình kinh tế .
11 ) 경기 [Danh từ] tình hình kinh tế, nền kinh tế .
12 ) 경기 [Danh từ] trận thi đấu, việc thi thố .
13 ) 숙제 [Danh từ] bài tập .
14 ) 기한 [Danh từ] kỳ hạn, thời hạn quy định .
Hán hàn
15 ) 감독 [Danh từ] huấn luyện viên (coach), người giám sát .
16 ) 이번 [Danh từ] lần này .
17 ) 우리 [Danh từ] chúng tôi .
18 ) 기대 [Danh từ] sự mong đợi .
Hán hàn
19 ) 모두 [Danh từ] tất cả, toàn thể .
20 ) 공사 [Danh từ] công trình .
21 ) 공사 [Danh từ] công tư, công và tư .
22 ) 공사 [Danh từ] công sứ .


Đăng nhập, comment để thảo luận giải đáp các thắc mắc về tiếng hàn. B Nhận tài liệu trực tiếp qua ô bình luận !!