Trang chủ

Thi topik online
Từ vựng ngữ pháp topik

Ngữ pháp
Từ vựng chủ đề
Từ điển Hán Hàn

Phân tích từ vựng
Luyện viết


Đăng nhập
Báo lỗi, liên hệ

Bài xem cuối cùng

Trang chủ / Ngữ pháp sơ cấp/

Ngữ pháp 경우에





ngữ pháp V + 는/은/ㄴ 경우


1. Được gắn vào thân động từ hành động hay tính từ dùng khi thể hiện tình huống hay điều kiện được đặt ra. Nội dung của vế trước là điều kiện hoặc trở thành tiên đề, giả định của vế sau.
Sau thân động từ hành động hay ‘ 있다’, ‘없다’ thì dùng ‘-는 경우에’,

sau thân tính từ kết thúc bằng ‘ㄹ’ hay nguyên âm thì dùng ‘-ㄴ 경우에’,
sau thân tính từ kết thúc bằng phụ âm thì dùng ‘-은 경우에’.
Có thể lược bỏ ‘에’ ở ‘ 경우에’.

급한 일이 생기 경우 연락세요.
Trong trường hợp xảy ra việc khẩn cấp thì hãy liên lạc.
우리 학교 학생이 아닌 경우 도서 출입 제한됩니다.
Trong trường hợp không phải là học sinh của trường chúng ta thì bị hạn chế việc ra vào thư viện.
음식이 입에 안 맞는 경우 소금을 넣어서 드세요.
Trong trường hợp thức ăn không vừa miệng thì hãy bỏ muối vào và dùng.

2. Trong trường hợp của động từ khi nói về tình huống quá khứ thì sử dụng dạng ‘(으)ㄴ 경우에(는)’, cả động từ và tính từ khi nói về tình huống tương lai-phỏng đoán thì đều sử dụng dạng ‘(으)ㄹ 경우에는’.

휴대 전화 분실 경우에는 먼저 경찰 신고를 해야 한다.
비가 올 경우에는 사무에 있는 우산 이용세요.
내일 날씨가 추울 경우에는 실내에서 행사 진행 도록 하겠습니다.

Bài tập ngữ pháp 경우에

※ [9~12] 다음 글 또는 도표의 내용과 같은 것을 고르십시오. (각 2점)

Câu 9

Liệt kê ngữ pháp trong bài

Click vào ngữ pháp để xem chi tiết và các ví dụ
1 ) 도록 để cho/để"
2 ) 에서 Ở, tại, từ
3 ) 세요 Hãy

Liệt kê từ vựng

Click vào từ vựng trong bài để xem ví dụ
1 ) 이용하다 [Động từ] sử dụng .
2 ) 진행하다 [Động từ] tiến hành .
3 ) 제한되다 [Động từ] bị hạn chế, bị hạn định .
4 ) 진행되다 [Động từ] chấn hưng, thúc đẩy, cải thiện .
5 ) 분실하다 [Động từ] thất lạc .
6 ) 이용되다 [Động từ] gần bên, gần kề, bên cạnh .
7 ) 급하다 [Tính từ] khí cao vạn trượng, dương dương tự đắc .
Hán hàn
8 ) 생기다 [Động từ] xuất hiện, xảy đến .
9 ) 도서관 [Danh từ] thư viện .
10 ) 사무실 [Danh từ] văn phòng .
11 ) 경찰서 [Danh từ] sở cảnh sát .
12 ) 경찰 [Danh từ] viên cảnh sát .
Hán hàn
13 ) 이용 [Danh từ] sử dụng .
Hán hàn
14 ) 학생 [Danh từ] học sinh .
Hán hàn
15 ) 연락 [Danh từ] liên lạc .
Hán hàn
16 ) 전화 [Danh từ] điện thoại .
Hán hàn
17 ) 진행 [Danh từ] người dẫn chương trình .
Hán hàn
18 ) 학교 [Danh từ] trường học .
Hán hàn
19 ) 우산 [Danh từ] ô, dù che mưa .
20 ) 출입 [Danh từ] sự ra vào .
21 ) 사무 [Danh từ] công việc văn phòng, công việc hành chính .
22 ) 행사 [Danh từ] sự kiện, buổi lễ, việc tổ chức sự kiện .
23 ) 도록 [Danh từ] tập tranh, tập ảnh .
24 ) 먼저 [Danh từ] trước tiên, đầu tiên .
25 ) 생기 [Danh từ] sinh khí, sức sống .
Hán hàn
26 ) 소금 [Danh từ] muối .
27 ) 음식 [Danh từ] thức ăn .
Hán hàn
28 ) 행사 [Danh từ] sự kiện .
29 ) 도서 [Danh từ] hòn đảo, đảo .
30 ) 내일 [Danh từ] ngày mai .
31 ) 제한 [Danh từ] sự hạn chế, sự giới hạn .
Hán hàn
32 ) 분실 [Danh từ] mất (đồ đạc) .
33 ) 날씨 [Danh từ] thời tiết .
34 ) 실내 [Danh từ] trong phòng, trong nhà, có mái che .
35 ) 경우 [Danh từ] hoàn cảnh, tình huống .
Hán hàn
36 ) 도서 [Danh từ] sách .
37 ) 우리 [Danh từ] chúng tôi .
38 ) 신고 [Danh từ] khai báo .


Đăng nhập, comment để thảo luận giải đáp các thắc mắc về tiếng hàn. B Nhận tài liệu trực tiếp qua ô bình luận !!