Trang chủ

Thi topik online
Từ vựng ngữ pháp topik

Ngữ pháp
Từ vựng chủ đề
Từ điển Hán Hàn

Phân tích từ vựng
Luyện viết


Đăng nhập
Báo lỗi, liên hệ

Bài xem cuối cùng

Trang chủ / Ngữ pháp trung cấp/

Ngữ pháp 게 아니라





CẤU TRÚC TIẾNG HÀN ~을/ㄹ 게 아니라


Cấu trúc này được sử dụng để đưa ra lời đề nghị nên chọn hành động ở phía sau chứ không phải hành động ở trước.

Từ có patchim dùng 을 게 아니라 ,  không có patchim dùng 게 아니라


Ví dụ


힘들도 그냥 조용히 앉아서 들을 게 아니라 생각 것을 한국 표현세요.
Dù cho có khó cũng không phải là cứ ngồi im lặng rồi nghe như thế mà hãy thể hiện những gì đang nghĩ bằng tiếng Hàn đi.

전화 사과 세 아니라 직접 찾아가서 사과를 하세요 .
Không phải là xin lỗi qua điện thoại mà hãy tìm đến trực tiếp rồi xin lỗi.

Liệt kê ngữ pháp trong bài

Click vào ngữ pháp để xem chi tiết và các ví dụ
1 ) 게 아니라 không phái cái này mà là
2 ) 세요 Hãy

Liệt kê từ vựng

Click vào từ vựng trong bài để xem ví dụ
1 ) 사과하다 [Động từ] xin lỗi .
2 ) 생각하다 [Động từ] suy nghĩ .
3 ) 표현되다 [Động từ] được biểu hiện, được bày tỏ, được thổ lộ .
4 ) 표현하다 [Động từ] biểu hiện, thể hiện, bày tỏ, thổ lộ .
5 ) 조용히 [Phó từ] một cách yên lặng .
6 ) 한국말 [Danh từ] tiếng Hàn Quốc .
7 ) 그냥 [Phó từ] chỉ là .
8 ) 한국 [Danh từ] Hàn Quốc .
Hán hàn
9 ) 표현 [Danh từ] biểu hiện .
Hán hàn
10 ) 전화 [Danh từ] điện thoại .
Hán hàn
11 ) 사과 [Danh từ] táo .
12 ) 생각 [Danh từ] suy nghĩ .
13 ) 사과 [Danh từ] táo .
14 ) 직접 [Danh từ] trực tiếp .
Hán hàn


Đăng nhập, comment để thảo luận giải đáp các thắc mắc về tiếng hàn. B Nhận tài liệu trực tiếp qua ô bình luận !!