Trang chủ

Thi topik online
Từ vựng ngữ pháp topik

Ngữ pháp
Từ vựng chủ đề
Từ điển Hán Hàn

Phân tích từ vựng
Luyện viết


Đăng nhập
Báo lỗi, liên hệ

Bài xem cuối cùng

Trang chủ / Ngữ pháp trung cấp/

Ngữ pháp 게 되다





Cấu trúc 게 되다


1. '게 되다' Đứng sau động từ hoặc tính từ. Trong tiếng Việt nghĩa là 'được, bị, trở nên, phải...',

thể hiện sự thay đổi sang một tình trạng khác hoặc dẫn tới một tình trạng nào đó do hoàn cảnh khách quan khác với mong muốn và ý chí của chủ ngữ.


- 점점 날이 밝아집니다: Trời sáng dần (chỉ sự biến hóa của trạng thái).
- 마침 날이 밝게 되었습니다: Cuối cùng trời đã sáng (kết quả biến hóa của trạng thái).
- 내 일부 매일 만나게 되었어요: Từ ngày mai chúng ta sẽ (được/ phải) gặp nhau hằng ngày.
- 이 야기를 듣고 남편 이해하게 되었어요: Nghe chuyện và (trở nên) thông cảm cho chồng.
- 드디어 휴가를 받아 한가하게 되었어요: Cuối cùng thì cũng được nghỉ hè và được thoải mái
- 가방이 더 무겁게 되었어요: Cái cặp trở nên (bị) nặng hơn.

2. Sử dụng '게 되었다' với việc đã được quyết định, dù cho nó ở tình huống tương lai.
 

다음 출장 가게 되었어요.
Tháng sau tôi sẽ được (phải) đi công tác.
다음 부터 한국 회사에서 일하게 되었어요.
Từ tuần tới tôi sẽ được làm việc ở một công ty của Hàn Quốc.
Có thể giản lược ‘되었-’thành ‘됐-’. 
예) 머리 너무 아파서 집에 오게 됐어요.
 
      우연에서 친구를 마나게 됐어요.
3. Với trường hợp vẫn chưa được quyết định ở tình huống/hoàn cảnh tương lai hoặc dự đoán/phỏng đoán thì dùng dạng '게 될 것이다'.
 
든지 열심 연습하면 잘하게거예요.
Bất cứ cái gì nếu luyện tập chăm chỉ thì sẽ trở nên thành thạo (sẽ trở nên làm tốt việc đó)
같이 일하니까 자주 만나게거예요.
Vì làm cùng nhau nên sẽ thường xuyên được gặp mặt nhau.
 
Cũng có thể được dùng với một số trường hợp thể hiện sự biến đổi tình trạng do những việc mang tính hành động của con người tạo nên.
예) 청소를 하니 방이 깨끗하게 되었어요.

Liệt kê ngữ pháp trong bài

Click vào ngữ pháp để xem chi tiết và các ví dụ
1 ) 게 되다 trở nên, được
2 ) 게 되다 được, bị, trở nên, phải…
3 ) 거예요 Sẽ
4 ) 든지 hoặc, hay
5 ) 에서 Ở, tại, từ
6 ) 니까 Vì, bởi vì, bởi vậy…cho nên…

Liệt kê từ vựng

Click vào từ vựng trong bài để xem ví dụ
1 ) 한가하다 [Tính từ] nhàn rỗi, nhàn nhã .
2 ) 연습되다 [Động từ] được luyện tập, được tập luyện .
3 ) 깨끗하다 [Động từ] sạch sẽ .
4 ) 연습하다 [Động từ] luyện tập, thực hành .
5 ) 이해되다 [Động từ] được chuyển dịch, được chuyển đổi .
6 ) 이해하다 [Động từ] hiểu, thông cảm.#eee hey i understand it .
7 ) 연습하다 [Động từ] luyện tập .
8 ) 다음 달 [Danh từ] tháng sau .
9 ) 다음 주 [Danh từ] tuần sau .
10 ) 우연히 [Phó từ] ngãu nhiên .
11 ) 열심히 [Phó từ] một cách chăm chỉ .
12 ) 일하다 [Động từ] làm việc (ᄋ...) .
13 ) 만나다 [Động từ] gặp .
14 ) 잘하다 [Động từ] làm tốt .
15 ) 매이다 [Động từ] được mua vào, được mua .
16 ) 마침내 [Danh từ] cuối cùng, kết cục(→드디어,결국2) .
17 ) 드디어 [Danh từ] cuối cùng thì..., kết cuộc thì...(→결국2,마침내) .
18 ) 자주 [Phó từ] thường .
Hán hàn
19 ) 같이 [Phó từ] cùng nhau .
20 ) 너무 [Phó từ] quá .
21 ) 연습 [Danh từ] luyện tập, thực tập, thực hành, rèn luyện .
22 ) 한국 [Danh từ] Hàn Quốc .
Hán hàn
23 ) 회사 [Danh từ] công ty .
Hán hàn
24 ) 이해 [Danh từ] quan hệ lợi hại .
Hán hàn
25 ) 매일 [Danh từ] mỗi ngày .
26 ) 다음 [Danh từ] ngày sau .
27 ) 점점 [Danh từ] dần dần, từ từ, càng ngày càng .
28 ) 가게 [Danh từ] cửa tiệm, cửa hàng .
29 ) 이해 [Danh từ] hiểu, nhận ra .
30 ) 가방 [Danh từ] cặp sách .
31 ) 출장 [Danh từ] đi công tác .
Hán hàn
32 ) 남편 [Danh từ] chồng .
Hán hàn
33 ) 열심 [Danh từ] sự chăm chỉ, sự cần mẫn .
Hán hàn
34 ) 머리 [Danh từ] đầu .
35 ) 친구 [Danh từ] bạn, bạn bè .
Hán hàn
36 ) 자주 [Danh từ] hay, thường xuyên .
Hán hàn
37 ) 마침 [Danh từ] đúng lúc, vừa khéo .
38 ) 일부 [Danh từ] một bộ phận, một phần .
39 ) 야기 [Danh từ] sự gây ra, sự tạo nên .
40 ) 우연 [Danh từ] duyên ngẫu nhiên .
Hán hàn
41 ) 연습 [Danh từ] sự luyện tập, sự tập luyện .
Hán hàn
42 ) 청소 [Danh từ] việc quét dọn, việc lau chùi, việc dọn dẹp .
43 ) 휴가 [Danh từ] kỳ nghỉ .
44 ) 되다 [Danh từ] trở thành .


Đăng nhập, comment để thảo luận giải đáp các thắc mắc về tiếng hàn. B Nhận tài liệu trực tiếp qua ô bình luận !!