Trang chủ

Thi topik online
Từ vựng ngữ pháp topik

Ngữ pháp
Từ vựng chủ đề
Từ điển Hán Hàn

Phân tích từ vựng
Luyện viết


Đăng nhập
Báo lỗi, liên hệ

Bài xem cuối cùng

Trang chủ / Ngữ pháp trung cấp/

Ngữ pháp 것으로 나타나다





ngữ pháp V + ㄴ/는 것으로 나타났습니다


음식 10곳 가운 8곳은 5년 안에 문을 닫는 것으로 나타났습니다.
Cho thấy trong 5 năm 10 điểm bán quán ăn thì có 8 điểm đóng cửa..

미혼 여성 가운 반드시 결혼야 한다 생각하는 여성은 10%도 되지 않는 것으로 나타났습니다.
Trong số những người phụ nữ chưa lập gia đình, xuất hiện chưa tới 10% phụ nữ nghĩ rằng mình nhất định phải kết hôn.

우리 나라 미혼 여성 10명 중 9명은 결혼을 안 해도 상관없다 생각하는 것으로 나타났습니다
Cho thấy trong số 10 phụ nữ chưa kết hôn có 9 người nghĩ rằng mình không kết hôn cũng không ảnh hưởng gì.

Liệt kê ngữ pháp trong bài

Click vào ngữ pháp để xem chi tiết và các ví dụ
1 ) 야 하다 phải

Liệt kê từ vựng

Click vào từ vựng trong bài để xem ví dụ
1 ) 상관없다 [Tính từ] có liên quan nhau .
2 ) 생각하다 [Động từ] suy nghĩ .
3 ) 나타나다 [Động từ] cho thấy, xuất hiện .
4 ) 결혼하다 [Động từ] kết hôn, cưới .
5 ) 음식점 [Danh từ] quán ăn, tiệm ăn .
6 ) 가운데 [Danh từ] chính giữa, trung tâm .
7 ) 반드시 [Danh từ] nhất định, chắc chắn .
8 ) 상관 [Danh từ] cấp trên .
9 ) 미혼 [Danh từ] chưa lập gia đình .
10 ) 생각 [Danh từ] suy nghĩ .
11 ) 여성 [Danh từ] giới nữ .
12 ) 가운 [Danh từ] ngón giữa .
13 ) 음식 [Danh từ] thức ăn .
Hán hàn
14 ) 가운 [Danh từ] vận mệnh gia đình .
15 ) 결혼 [Danh từ] kết hôn .
Hán hàn
16 ) 나라 [Danh từ] quốc hoa .
17 ) 상관 [Danh từ] quan hệ tương quan .
Hán hàn
18 ) 우리 [Danh từ] chúng tôi .


Đăng nhập, comment để thảo luận giải đáp các thắc mắc về tiếng hàn. B Nhận tài liệu trực tiếp qua ô bình luận !!