Trang chủ

Thi topik online
Từ vựng ngữ pháp topik

Ngữ pháp
Từ vựng chủ đề
Từ điển Hán Hàn

Phân tích từ vựng
Luyện viết


Đăng nhập
Báo lỗi, liên hệ

Bài xem cuối cùng

Trang chủ / Ngữ pháp sơ cấp/

Ngữ pháp 건마는





Ngứ pháp 건마는


1. Gắn vào sau động từ và tính từ, có nghĩa tương đương trong tiếng Việt là ‘thế nhưng, nhưng mà’ thể hiện sự xuất hiện của một sự kiện hay động tác nào đó ngược lại với những điều mong đợi hay lý giải từ một sự thật của mệnh đề trước đó.


운동 열심건마는 살은 빠지지 않는다.
Chăm chỉ luyện tập thể thao thế nhưng cân nặng không chịu giảm.
이곳에서 많은 물건을 팔건마는 내가 사고 싶은 물건 없다.
Ở nơi này bán rất nhiều đồ nhưng mà thứ tôi muốn mua lại không có.
오늘 해야 할 일이 많건마는 시간 없다.
Hôm nay viêc cần làm rất nhiều thế nhưng thời gian thì không có.
물건 모양이 예쁘건마는 실용이지 않은 것 같다.
Đồ vật này kiểu dáng thì đẹp nhưng mà có lẽ không có tính thiết thực.

2. Có thể dùng dạng rút gọn ‘ 건만


음식의 맛은 좋건마는 값이 비 싸다.
= 음식의 맛은 좋 건만 값이 비 싸다.
Món ăn ngon thế nhưng giá đắt.

3. Có thể sử dụng cùng với quá khứ ‘았/었’, tương lai phỏng đoán ‘겠’.

열심 준비건마는 결과가 좋지 않았다.
Tôi đã chuẩn bị chăm chỉ thế nhưng kết quả thì chẳng tốt.
내일 날씨가 좋으면 좋겠건마는 비가 올 것 같다.
Ngày mai nếu thời tiết đẹp thì thật tốt nhưng mà có lẽ trời sẽ mưa.

4. Nếu phía trước đi với danh từ sử dụng dạng ‘(이)건마는’.

그들은 어른 건만 너무 철없 행동한다.
여기 공공 장소 건만 너무 시끄럽게 떠들고 있다.

Liệt kê ngữ pháp trong bài

Click vào ngữ pháp để xem chi tiết và các ví dụ
1 ) 건마는 thế nhưng, nhưng mà
2 ) 으면 Nếu ... thì
3 ) 건만 MẶC DÙ, TUY NHIÊN
4 ) 에서 Ở, tại, từ

Liệt kê từ vựng

Click vào từ vựng trong bài để xem ví dụ
1 ) 비가 오다 [Động từ] trời mưa (... 오...) .
2 ) 준비하다 [Động từ] chuẩn bị .
3 ) 행동하다 [Động từ] hành động .
4 ) 열심히 [Phó từ] một cách chăm chỉ .
5 ) 철없다 [Tính từ] trẻ con, vô tư, vô lo vô nghĩ .
6 ) 빠지다 [Động từ] sót .
7 ) 실용적 [Danh từ] tính thực tiễn, tính thiết thực .
8 ) 너무 [Phó từ] quá .
9 ) 없다 [Động từ] không có .
10 ) 싸다 [Động từ] gói .
11 ) 장소 [Danh từ] nơi chốn .
12 ) 결과 [Danh từ] kết quả, hậu quả .
Hán hàn
13 ) 어른 [Danh từ] người lớn .
14 ) 여기 [Danh từ] ở đây .
15 ) 사고 [Danh từ] suy nghĩ, tư duy .
Hán hàn
16 ) 건만 [Danh từ] mặc dù, tuy nhiên .
17 ) 운동 [Danh từ] vận động, tập thể dục .
Hán hàn
18 ) 행동 [Danh từ] (sự) hành động .
Hán hàn
19 ) 공공 [Danh từ] công cộng .
Hán hàn
20 ) 열심 [Danh từ] sự chăm chỉ, sự cần mẫn .
Hán hàn
21 ) 음식 [Danh từ] thức ăn .
Hán hàn
22 ) 물건 [Danh từ] đồ vật .
23 ) 실용 [Danh từ] sự thực tiễn, sự thiết thực .
24 ) 준비 [Danh từ] sự chuẩn bị .
Hán hàn
25 ) 오늘 [Danh từ] hôm nay .
26 ) 내일 [Danh từ] ngày mai .
27 ) 모양 [Danh từ] mô dạng, hình dạng .
Hán hàn
28 ) 시간 [Danh từ] khoảng thời gian .
Hán hàn
29 ) 날씨 [Danh từ] thời tiết .


Đăng nhập, comment để thảo luận giải đáp các thắc mắc về tiếng hàn. B Nhận tài liệu trực tiếp qua ô bình luận !!