Trang chủ

Thi topik online
Từ vựng ngữ pháp topik

Ngữ pháp
Từ vựng chủ đề
Từ điển Hán Hàn

Phân tích từ vựng
Luyện viết


Đăng nhập
Báo lỗi, liên hệ

Bài xem cuối cùng

Trang chủ / Ngữ pháp trung cấp/

Ngữ pháp 가지고





Cấu trúc 아 가지고

Cấu trúc này diễn tả sự liệt kê những hành động có sự nối tiếp nhau về mặt thời gian: sau khi hành động thứ nhất xảy ra thì mới có hành động thứ hai

(theo đó cũng thể hiện kết quả hay trạng thái của hành động mà vế trước thể hiện được duy trì).

Thường sử dụng cấu trúc này rất nhiều trong văn nói và đôi khi tỉnh lược dưới dạng -아/어 갖고.

Cấu trúc này nói về trình tự do đó chỉ có thể kết hợp với động từ.

가: 이 어떻게까요?
Chúng ta sẽ làm gì với chỗ rau này?
나: 먼저 다듬어 가지고 냉장에 넣어 주세요. 샐러드 조금 후에 만들 거예요.
Đầu tiên rửa sạch và sau đó cho vào tủ lạnh. Chúng ta sẽ làm salad sau một lát nữa.
가: 양강 씨, 지금 뭐 해요?
Yang Gang, bạn làm gì đấy?
나: 빨래를 해 가지고 널고 있어요.
Tôi đang giặt quần áo rồi phơi.

돈을 빨리 모아 가지고 자동 사고 싶어요.
Tôi muốn tiết kiệm tiền nhanh chóng rồi mua ô tô.
등산 제가 집에서 김밥을 만들어 가지고게요.
Tôi làm gimbap ở nhà rồi sẽ mang theo khi đi leo núi.
아버지께서 손자들을 불러 가지고 용돈을 주셨어요.
Ông gọi các cháu tới rồi cho chúng tiền tiêu vặt.

Lưu ý



1. Cấu trúc này cũng có thể dùng để diễn tả nguyên nhân của hành động hay trạng thái nào đó xảy ra ở mệnh đề sau

(thể hiện hành động hay trạng thái mà vế trước thể hiện là lí do hay nguyên nhân của vế sau).

Trường hợp này, có thể kết hợp với tính từ.



마트픈을 사고 싶은데 비싸 가지고 못 사겠어요.
Tôi muốn mua smart phone nhưng vì đắt nên không thể mua được.
난해 비해 물가 많이 올라 가지고 생활 많이 들어요.
Vật giá đã tăng hơn nhiều so với năm ngoái nên phí sinh hoạt tốn kém quá.

Tuy nhiên, cấu trúc -아/어 가지고 diễn tả trình tự thời gian và cấu trúc -아/어 가지고 diễn tả lý do khác nhau như sau:

2. Khi diễn tả trình tự của hành động thì có thể thay thế bằng -아/어서 .

친구에게 책을 빌려 가지고 읽었어요.
= 친구에게 책을 빌려서 읽었어요.

3. Cấu trúc này không thể kết hợp với -았/었- và -겠-.


° 친구 만났 가지고 커피를 마셨어요. (X)
친구를 만나 가지고 커피를 마셨어요. (X)
ᅳ> 친구를 만나 가지고 커피를 마셨어요. (〇)

Liệt kê ngữ pháp trong bài

Click vào ngữ pháp để xem chi tiết và các ví dụ
1 ) 가지고 lấy, cầm) rồi....
2 ) 거예요 Sẽ
3 ) 에서 Ở, tại, từ
4 ) 세요 Hãy
5 ) 까요 Nha, Nhé
6 ) 후에 sau khi
7 ) 께서 thể hiện chủ ngữ của câu
8 ) 게요 hứa hẹn
9 ) trong khi
10 ) trong tình trạng, để nguyên, giữ nguyên

Liệt kê từ vựng

Click vào từ vựng trong bài để xem ví dụ
1 ) 친구를 만나다 [Động từ] gặp bạn .
2 ) 빨래를 하다 [Động từ] giặt giũ .
3 ) 난하다 [Tính từ] khó hiểu, khó giải quyết .
4 ) 빨리다 [Động từ] được giặt, được giặt giũ .
5 ) 빌리다 [Động từ] mượn .
6 ) 만나다 [Động từ] gặp .
7 ) 비하다 [Động từ] bay .
8 ) 빨리다 [Động từ] cho bú, cho mút .
9 ) 자동차 [Danh từ] xe ô tô, xe hơi .
10 ) 어떻게 [Danh từ] như thế nào .
11 ) 샐러드 [Danh từ] salad .
12 ) 생활비 [Danh từ] phí sinh hoạt .
13 ) 가지고 [Danh từ] bằng, với, đối với .
14 ) 아버지 [Danh từ] bố .
15 ) 냉장고 [Danh từ] tủ lạnh .
Hán hàn
16 ) 빨리 [Phó từ] nhanh .
17 ) 김밥 [Danh từ] món Kimbap (cơm cuộn lá kim) .
18 ) 조금 [Danh từ] tính nóng nảy, tính nóng vội .
19 ) 채소 [Danh từ] rau .
20 ) 마트 [Danh từ] siêu thị .
21 ) 많이 [Danh từ] nhiều (...이) .
22 ) 사고 [Danh từ] suy nghĩ, tư duy .
Hán hàn
23 ) 자동 [Danh từ] tự động .
Hán hàn
24 ) 먼저 [Danh từ] trước tiên, đầu tiên .
25 ) 생활 [Danh từ] sinh hoạt .
26 ) 커피 [Danh từ] cà phê .
27 ) 친구 [Danh từ] bạn, bạn bè .
Hán hàn
28 ) 지금 [Danh từ] bây giờ .
29 ) 난해 [Danh từ] nan giải .
Hán hàn
30 ) 등산 [Danh từ] việc leo núi .
31 ) 용돈 [Danh từ] tiền tiêu vặt .
32 ) 물가 [Danh từ] bờ nước, mép nước .
33 ) 냉장 [Danh từ] sự đông lạnh .
34 ) 물가 [Danh từ] vật giá .
Hán hàn
35 ) 손자 [Danh từ] cháu (nội, ngoại) trai .
36 ) 빨래 [Danh từ] giặt giũ .


Đăng nhập, comment để thảo luận giải đáp các thắc mắc về tiếng hàn. B Nhận tài liệu trực tiếp qua ô bình luận !!