Trang chủ

Thi topik online
Từ vựng ngữ pháp topik

Ngữ pháp
Từ vựng chủ đề
Từ điển Hán Hàn

Phân tích từ vựng
Luyện viết


Đăng nhập
Báo lỗi, liên hệ

Bài xem cuối cùng

Trang chủ / Ngữ pháp trung cấp/

Ngữ pháp 가 보다.





V나 보다
A(으)ㄴ가 보다.
N인가 보다


1. Thể hiện sự dự đoán, phỏng đoán, suy đoán dựa trên bối cảnh nào đó kèm theo. Có thể dịch là “có vẻ là, chắc là, dường như là…”

부장님은 매일 술을 드시 네요. 술을 좋아하시나 봐요.
Quản lý Kim uống rượu mỗi ngày. Chắc là ông ấy thích rượu lắm.
옆집에서 고기 냄새가 나 네요. 삼겹살을 먹나 봐요.
Nhà bên cạnh có mùi thịt tỏa ra nhỉ. Có vẻ như đang ăn thịt nướng.
음식이 매운가 봐요. 메이 씨 얼굴이 빨 개요.
Thức ăn có vẻ cay. Nhìn khuôn mặt Mei đỏ hết lên kìa.

2. Sử dụng dạng thức ‘나 보다’ với ‘ 있다/없다’.

사람들이 웃으 면서 극장에서 나오 네요. 영화 재미나 봐요.
Mọi người đều tươi cười khi ra khỏi rạp chiếu phim nhỉ. Bộ phim chắc là hay đây.
오늘 진짜 많이네요. 맛있나 봐요.
Hôm nay ăn nhiều quá nhỉ! Chắc là ngon lắm nhỉ.
에릭 씨는 여자 친구가 있나 봐요. 커플링을 끼고 있어요.
Erik có vẻ có bạn gái rồi nhỉ. Thấy đang đeo nhẫn đôi kìa.

3. Cả động từ/tính từ khi dùng trong tình huống quá khứ thì đều sử dụng dạng thức ‘았/었나 보다

배가 많이 나온 걸 보니까 오늘 많이 먹었나 봐요.
Nhìn bụng nổi rõ thế kia, hôm nay chắc là đã ăn nhiều lắm đây.
수미 씨가 계속 기침을 하는 걸 보니까 감기에 걸렸나 봐요.
Su-mi vẫn tiếp tục ho thế này chắc là bị cảm cúm rồi.

4. Với trường hợp của động từ, khi nói về tình huống tương lai, sử dụng biểu hiện ‘(으)ㄹ 건가 보다
민수 씨가 짐을 싸는 걸 보니까 이사를 할 건가 봐요.
날씨 흐리 네요. 비가 올 건가 봐요.

5. Nếu phía trước là danh từ thì sử dụng dạng thức ‘인가 보다
말하는 걸 보니까 외국 사람인가 봐요. 저 사람이 영호 씨의 제일 친한 친구인가 봐요.

Liệt kê ngữ pháp trong bài

Click vào ngữ pháp để xem chi tiết và các ví dụ
1 ) 보다 hơn
2 ) 에서 Ở, tại, từ
3 ) 네요 Cảm thán
4 ) 면서 trong khi
5 ) 니까 Vì, bởi vì, bởi vậy…cho nên…

Liệt kê từ vựng

Click vào từ vựng trong bài để xem ví dụ
1 ) 감기에 걸리다 [Động từ] bị cảm .
2 ) 비가 오다 [Động từ] trời mưa (... 오...) .
3 ) 재미있다 [Tính từ] hay, thú vị .
4 ) 좋아하다 [Động từ] thích .
5 ) 흐리다 [Tính từ] âm u .
6 ) 맛있다 [Tính từ] ngon .
7 ) 친하다 [Tính từ] thân, thân thiết .
8 ) 나오다 [Động từ] đi ra (hướng về phía người nói) .
9 ) 감기다 [Động từ] được nhắm lại (mắt) .
10 ) 감기다 [Động từ] bịt (mắt) .
11 ) 감기다 [Động từ] cho gội, cho tắm .
12 ) 매이다 [Động từ] được mua vào, được mua .
13 ) 삼겹살 [Danh từ] món thịt ba chỉ nướng .
14 ) 보다 [Động từ] nhìn, xem .
15 ) 기침 [Danh từ] cảm viêm họng, cảm ho .
16 ) 이사 [Danh từ] thành viên ban giám đôc .
17 ) 부장 [Danh từ] trưởng phòng .
18 ) 사람 [Danh từ] người (ᄉ...) .
19 ) 매일 [Danh từ] mỗi ngày .
20 ) 냄새 [Danh từ] khăn ăn, giấy ăn .
21 ) 감기 [Danh từ] cảm .
Hán hàn
22 ) 이사 [Danh từ] giám đốc, giám đốc điều hành .
23 ) 극장 [Danh từ] rạp chiếu phim .
Hán hàn
24 ) 옆집 [Danh từ] nhà bên, nhà hàng xóm .
25 ) 개요 [Danh từ] sự khái lược, sự khái quát .
26 ) 많이 [Danh từ] nhiều (...이) .
27 ) 얼굴 [Danh từ] sự đáng mặt .
28 ) 영화 [Danh từ] phim .
29 ) 친구 [Danh từ] bạn, bạn bè .
Hán hàn
30 ) 음식 [Danh từ] thức ăn .
Hán hàn
31 ) 외국 [Danh từ] ngoại quốc .
32 ) 제일 [Danh từ] đầu tiên, trước tiên, trước hết .
33 ) 오늘 [Danh từ] hôm nay .
34 ) 고기 [Danh từ] thịt .
35 ) 제일 [Danh từ] ngày cúng giỗ .
36 ) 재미 [Danh từ] ở Mỹ .
37 ) 날씨 [Danh từ] thời tiết .
38 ) 계속 [Danh từ] tính liên tục .
Hán hàn
39 ) 진짜 [Danh từ] thật, đồ thật, hàng thật .
40 ) 여자 [Danh từ] phụ nữ .
Hán hàn


Đăng nhập, comment để thảo luận giải đáp các thắc mắc về tiếng hàn. B Nhận tài liệu trực tiếp qua ô bình luận !!