Trang chủ

Thi topik online
Từ vựng ngữ pháp topik

Ngữ pháp
Từ vựng chủ đề
Từ điển Hán Hàn

Phân tích từ vựng
Luyện viết


Đăng nhập
Báo lỗi, liên hệ

Bài xem cuối cùng

Trang chủ / Ngữ pháp sơ cấp/

Ngữ pháp So sánh ngữ pháp - 고 있다 và -아/어/여 있다





-고 있다  - 아/어/여 있다 

-Diễn tả một hành động đang diễn ra

- Thường sử dụng với ngoại động từ và động từ dạng chủ động 

* Ngoại động từ là động từ chủ chỉ các hành động chủ thể tác động đến một số đối tượng khác. Ngoại động từ không đi một mình mà phải đi kèm theo một bổ ngữ trực tiếp để thành một câu có nghĩa 

Ví dụ : 먹다 (ăn) : ăn cơm, ăn cháo.... , 마시다 (uống ) : Uống nước, uống bia...., 보다( xem ), 사다 ( mua ), 하다 ( làm )...

Tất cả những từ này tác động lên đối tượng khác ( cơm, cháo, nước, bia....) và cần có bổ ngữ ( cơm, cháo, nước, bia...) theo sau để bổ nghĩa cho nó 

- Diễn ra hành động hoàn thành và đang duy trì ở trang thái đó.

- Thường sử dụng với nội động từ và động từ dạng bị động 

* Nội động từ diễn tả hành động của chủ thể không tác động trực tiếp kên bất kỳ đối tượng nào, không có hoặc không cần bổ ngữ trực tiếp để thành thành 1 câu có ý nghĩa 

Ví dụ như : 앉다 ( ngồi), 눕다 (nằm), 서다 ( đứng), 비다 ( trống rỗng ), 남다 ( còn lại

Ví dụ diễn tả một hành động đang diễn ra :


 민수는 베트남에 가고 있어요./p>

Min Su đang trên đường đến Việt Nam 


Ví dụ diễn tả hành động đã hoàn thành và đang duy trì ở trạng thái đó :

1. 민수는 베트남에 가 있어요./strong> - Min Su đã đến Việt Nam và hiện đang ở đó.

Ví dụ sử dụng với ngoại động từ :

1. 저는 밥을 먹고 있어요./strong> - Tôi đang ăn cơm 

Không nói : 저는 밥을 먹어 있어요./p>

2. 민수는 신발 사고 있어요./strong> - Minsu  đang mua giày 

Không nói : 민수는 신발을 사 있어요. 

3. 저는 가족 함께 영화 보고 있어요 - Tôi và gia đình đang cùng nhau xem phim

Không nói : 저는 가족 함께 영화를 봐 있어요.

Ví dụ sử dụng với nội động từ 

1. 고양이가 의자에 앉아 있어요./strong> - Con mèo đang ngồi trên ghế ( Con mèo đã thực hiện hành động ngồi và đang duy trì trạng thái ngồi )

2. 강아지가 길에 누워 있어요.- Con chó đang nằm bên đường. ( Con chó đang đã thực hiện hành động nằm và đang duy trì trang thái nằm)

3. 통장에 아직 100만원이 남이 있어요./strong> - Vẫn đang có 1 triệu Won trong tài khoản ( Đã có 1 triệu và đang duy trì trang thái 1 triệu trong tài khoản ) 

Lưu ý :

1. 학생들은 앉아 있어요 => Các học sinh đã ngồi rồi và đang duy trì trạng thái vẫn đang ngồi )

2. 학생들은 앉고 있어요.=> Các học sinh đứng hay làm gì đó và bây giờ đang thực hiện hành động ngồi ( trên thực tế rất ít khi dùng, mình muốn liệt kê để các bạn hiểu rõ hơn về 2 ngữ pháp )

Ví dụ sử dụng động từ dạng chủ động :

민수는 문을 열고 있어요./strong> - Minsu đang mở cửa

Ví dụ sử dụng với động từ dạng bị động 

문이 열려 있어요./strong> - Cửa đã được mở rồi và đang để ở trang thái mở 

Mang 2 ý nghĩa : 

1. Diễn tả một hành động đang diễn ra 

2. Diễn tả hành động đã hoàn thành và đang duy trì ở trang thái đó khi sử dụng với trường hợp các động từ là : 탈착 동사 :

입다, 신다, (모자/안경을) 쓰다, (목걸이/귀걸이를) 하다, (시계를) 차더, ( 반지를) 끼다, (옷을) 벗다, (양말을/신발을) 벗다,

(모자/안경을)벗다, (목걸이/귀걸이를) 벗다), (시계를)벗다, (반지를)벗다

Ví dụ :

1. 안경을 쓰고 있다 - Tôi đang đeo kính 

=> Ý nghĩa : Tôi đang thực hiện hành động đeo kính lên mặt (1)/ hoặc tôi đã đeo kính rồi và hiện đôi kính đang ở trên khuôn mặt 

2. 재킷을 입고 있는 사람은 민수씨예요.

=> Ý nghĩa : Người đang thực hiện hành động mặc áo Jacket là Minsu (1)/ hoặc người đã thực hiện hành động mặc áo xong rồi và hiện đang mặc trên người là Minsu 

Không dùng với trường hợp các động từ là : 탈착 동사 

안경을 써 있다 => Không sử dụng 

재킷을 입고 있는 사람은 민수씨예요.=> Không sử dụng 

Nguồn tham khảo : Blog HanQuocLyThu

Liệt kê ngữ pháp trong bài

Click vào ngữ pháp để xem chi tiết và các ví dụ
1 ) 고 있다 Đang
2 ) 보다 hơn

Liệt kê từ vựng

Click vào từ vựng trong bài để xem ví dụ
1 ) 열리다 [Động từ] kết trái, đơm quả .
2 ) 마시다 [Động từ] uống .
3 ) 열리다 [Động từ] khát vọng, khao khát, đam mê .
4 ) 베트남 [Danh từ] Việt Nam .
5 ) 아직 [Phó từ] chưa .
6 ) 함께 [Phó từ] cùng với, cùng nhau .
7 ) 쓰다 [Tính từ] đội, dùng .
8 ) 벗다 [Động từ] cởi ra, bỏ ra .
9 ) 비다 [Động từ] tỉ lệ .
10 ) 먹다 [Động từ] ăn .
11 ) 신다 [Động từ] đi, mang .
12 ) 보다 [Động từ] nhìn, xem .
13 ) 사다 [Động từ] mua .
14 ) 앉다 [Động từ] ngồi .
15 ) 먹다 [Động từ] điếc (tai) .
16 ) 보고 [Danh từ] bản báo cáo .
Hán hàn
17 ) 사람 [Danh từ] người (ᄉ...) .
18 ) 가족 [Danh từ] gia đình .
Hán hàn
19 ) 서다 [Danh từ] đứng .
20 ) 의자 [Danh từ] cái ghế .
21 ) 신발 [Danh từ] giày dép .
22 ) 사고 [Danh từ] suy nghĩ, tư duy .
Hán hàn
23 ) 반지 [Danh từ] nhẫn .
24 ) 눕다 [Danh từ] nằm, nằm một chỗ, nằm liệt giường .
25 ) 영화 [Danh từ] phim .
26 ) 남다 [Danh từ] còn, còn thừa .
27 ) 동사 [Danh từ] động từ .
28 ) 끼다 [Danh từ] chật .
29 ) 동사 [Danh từ] sự chết cóng, sự chết rét .
30 ) 입고 [Danh từ] sự nhập kho .
31 ) 탈착 [Danh từ] tháo .


Đăng nhập, comment để thảo luận giải đáp các thắc mắc về tiếng hàn. B Nhận tài liệu trực tiếp qua ô bình luận !!