Trang chủ

Thi topik online
Từ vựng ngữ pháp topik

Ngữ pháp
Từ vựng chủ đề
Từ điển Hán Hàn

Phân tích từ vựng
Luyện viết


Đăng nhập
Báo lỗi, liên hệ

Bài xem cuối cùng

Trang chủ / Ngữ pháp sơ cấp/

Ngữ pháp N + 이/가 있다/없다





Cấu trúc N + 이/가 있다/ 없다


- ngữ pháp sở hữu
- 있다/ 없다 đứng sau danh từ chỉ người, vật... mà chủ ngữ sở hữu
- Được dịch là "Có ( 있다)" hoặc "không có ( 없다)" gì đó


Ví dụ

저는 돈이 있어요

tôi có tiền


저는 차가 없어요

Tôi không có xe


Liệt kê từ vựng

Click vào từ vựng trong bài để xem ví dụ
1 ) 없다 [Động từ] không có .


Đăng nhập, comment để thảo luận giải đáp các thắc mắc về tiếng hàn. B Nhận tài liệu trực tiếp qua ô bình luận !!