Trang chủ

Thi topik online
Từ vựng ngữ pháp topik

Ngữ pháp
Từ vựng chủ đề
Từ điển Hán Hàn

Phân tích từ vựng
Luyện viết


Đăng nhập
Báo lỗi, liên hệ

Bài xem cuối cùng

Trang chủ / Ngữ pháp sơ cấp/

Ngữ pháp N + (으)로





ngữ pháp  N + (으)로

  1. Được dịch là "bằng", "bởi" để diễn tả phương thức, phương cách làm việc gì đó
  2. Được dịch là "đến; hướng đến; về phía; về hướng" khi đứng sau địa điểm, nơi chốn.
  3. Được dịch là  “từ…sang…” nếu đi cùng 갈아타다, 갈아입다, 바꾸다 Ví dụ ( 베트남 돈으로 바꿀 거예요(Tôi muốn đổi sang tiền Việt Nam.) 
  4. Được dịch  là "với tư cách”    Ví dụ | 는 신문 특파으로 서울에 왔어요. (Anh ấy đến Seoul với tư cách là đặc phái viên báo chí.)

Cách sử dụng N + (으)로

  • Không có patchim, hoặc phụ âm " ㄹ " thì chúng ta sẽ sử dụng 로. 
  • Có patchim sử dụng 으로.

Ví dụ 

406948
406949
406950
406958

406952
406953
406954
406955
406956
406957

Tham khảo : saigonvina.edu.com

Liệt kê ngữ pháp trong bài

Click vào ngữ pháp để xem chi tiết và các ví dụ
1 ) 거예요 Sẽ

Liệt kê từ vựng

Click vào từ vựng trong bài để xem ví dụ
1 ) 갈아입다 [Động từ] thay (quần áo) .
2 ) 바꾸다 [Động từ] đổi, trao đổi, thay đổi .
3 ) 신문사 [Danh từ] tòa soạn báo .
4 ) 특파원 [Danh từ] quyền sở hữu trí tuệ .
5 ) 특파 [Danh từ] sự đặc phái .
Hán hàn
6 ) 갈아 [Danh từ] thay đổi, 갈아타다: đổi xe, chuyển xe.#갈아입다: thay áo .
7 ) 신문 [Danh từ] báo .
Hán hàn
8 ) 서울 [Danh từ] người gốc Seoul .


Đăng nhập, comment để thảo luận giải đáp các thắc mắc về tiếng hàn. B Nhận tài liệu trực tiếp qua ô bình luận !!