Trang chủ

Thi topik online
Từ vựng ngữ pháp topik

Ngữ pháp
Từ vựng chủ đề
Từ điển Hán Hàn

Phân tích từ vựng
Luyện viết


Đăng nhập
Báo lỗi, liên hệ

Bài xem cuối cùng

Trang chủ / Ngữ pháp trung cấp/

Ngữ pháp Định ngữ trong tiếng hàn





Định ngữ trong tiếng hàn 

ngữ pháp về định ngữ là một ngữ pháp cực kì quan trọng trong tiếng Hàn.

Ngữ pháp này được học xuyên suốt từ các cấp độ thấp nhất, đến các cấp độ trung cao cấp

. Người học tiếng Hàn nhiều năm đôi khi vẫn gặp nhầm lẫn với nó.

Định ngữ, nhất là dạng định ngữ của động từ khi được chia làm nhiều cách diễn đạt khác nhau trong từng thì hiện tại, quá khứ hay tương lai.

Cụ thể, định ngữ trong tiếng Hàn gồm 2 dạng chính là Tính từ làm định ngữĐộng từ làm định ngữ.


1. Tính từ làm định ngữ

Công thức : A(으)ㄴ N

– ㄴ: Dùng khi tính từ không có patchim ( phụ âm cuối)

– 은: Dùng khi tính từ có patchim

Chú ý với tính từ kết thúc là phụ âm ㅂ thì dùng 운

Ví dụ :

- 예쁘다 => 예쁜 여자 : cô gái đẹp

- 좋다 => 좋은 사람 : người tốt

- 춥다 => 추운 겨울 : mùa đông lạnh

2. Động từ làm định ngữ

 Thì hiện tại

Công thức : V는 N

Trừ một số trường hợp động từ đặc biệt sẽ được nhắc đến ở dưới thì các động từ còn lại sẽ thêm 는 để làm định ngữ cho N sau nó

Ví dụ : 만 나다 => 만나는 친구 : người bạn đang gặp

Thì quá khứ 

Công thức : V(으)ㄴ N

– ㄴ: Dùng khi Động từ không có patchim 

– 은: Dùng khi Động từ có patchim

Ví dụ : 만 나다 => 만난 친구 : bạn đã gặp

Thì tương lai

Công thức : V(으)ㄹ N

– ㄹ: Dùng khi Động từ không có patchim hoặc có ㄹ (giữ nguyên ㄹ)

– 을 : Dùng khi Động từ có patchim trừ patchim ㄹ

Định ngữ tương lai của động từ dùng để diễn tả dự đoán về hành động, trạng thái của N trong tương lai

Ví dụ: 만날 사람 : người sẽ gặp

Trường hợp động từ 이다 : dùng khi N bổ nghĩa cho N. 

Công thức : N인 N

Ví dụ : 친구 => 친구 배우 : người bạn diễn viên

 Trường hợp động từ 있다/ 없다

Công thức : 있다/ 없다 + 는 => 있는/없는

Ví dụ : 재미 있다 => 재미있는 영화 : phim hay

Chúc các bạn học vui vẻ và có những giây phút thư giãn trên hohohi

Bài tập ngữ pháp Định ngữ trong tiếng hàn

Câu 1

Chia định ngữ thì hiện tại cho động từ 운동하다

Câu 2

Định ngữ quá khứ của từ 인사하다 

Câu 3

Chia định ngữ cho tính từ 뚝뚝하다

Câu 4

Chọn từ đã chia sai định ngữ trong những câu sau :

Liệt kê từ vựng

Click vào từ vựng trong bài để xem ví dụ
1 ) 재미있다 [Tính từ] hay, thú vị .
2 ) 예쁘다 [Tính từ] xinh đẹp .
3 ) 만나다 [Động từ] gặp .
4 ) 배우다 [Động từ] học (ᄇ...) .
Hán hàn
5 ) 춥다 [Tính từ] lạnh .
6 ) 좋다 [Tính từ] tốt .
7 ) 없다 [Động từ] không có .
8 ) 이다 [Động từ] là .
9 ) 사람 [Danh từ] người (ᄉ...) .
10 ) 나다 [Danh từ] được sinh ra, ra đời .
11 ) 만난 [Danh từ] mọi gian nan .
12 ) 만날 [Danh từ] mọi ngày .
13 ) 배우 [Danh từ] diễn viên .
14 ) 영화 [Danh từ] phim .
15 ) 친구 [Danh từ] bạn, bạn bè .
Hán hàn
16 ) 재미 [Danh từ] ở Mỹ .
17 ) 여자 [Danh từ] phụ nữ .
Hán hàn


3 bình luận tuyệt vời !!!


Ngày 18/11/2020 Vào lúc 07 giờ.

Thanh tam : Bài viết rất hữu ích.xin cảm ơn ad

Ngày 18/11/2020 Vào lúc 21 giờ.

ADMIN

@ADMIN Admin mới thềm bài test bạn vào luyện tập để chắc kiến thức về phần định ngữ nhé.

Ngày 18/11/2020 Vào lúc 09 giờ.

ADMIN

Chào thanh tam.. Cảm ơn bạn là người comment đầu tiên ㅎㅎ

Đăng nhập, comment để thảo luận giải đáp các thắc mắc về tiếng hàn. B Nhận tài liệu trực tiếp qua ô bình luận !!