Trang chủ

Thi topik online
Từ vựng ngữ pháp topik

Ngữ pháp
Từ vựng chủ đề
Từ điển Hán Hàn

Phân tích từ vựng
Luyện viết


Đăng nhập
Báo lỗi, liên hệ

Bài xem cuối cùng

Trang chủ / Ngữ pháp sơ cấp/

Ngữ pháp 지요





Cấu trúc V/A + 지요 


Trước tiên hãy cùng xem đoạn hội thoại bên dưới:

지호: 지나야,뭐 보고 있어?
지나: 세종대왕 야기를 읽고 있어.
지호: 세종대왕? 이 분이 한글을 만드신 분이지?
지나: 맞아. 오빠, 한글이 언젠지 알아?
지호: 한글? 예전 선생님께 들었 는데.. 10월이지?
지나: 응, 한글은 10월 9일이야. 나도 이 책을 읽고 알았어.
지호: 그 책 ? 재미어?
지나: 응, 위인이라서 기대 안 했 는데 생각 보다 재미어. 조선 시대 역사 야기 많이
알게 됐어.
지호: 그래? 그 책 다 읽으면 나한테 빌려줘. 나도 한번 읽어 보고 싶어.
지나: 응, 알았어.


.1.Sử dụng khi hỏi để xác nhận lại điều mà người nói đã biết trước hoặc là người nói tin rằng người nghe đã biết trước và hỏi để tìm sự đồng tình. Chủ yếu được dùng khi nói. Nghĩa tương đương trong tiếng Việt là ‘đúng chứ?, phải chứ?, mà nhỉ?’



가: 한국 음식을 잘 먹지요?
나: 네, 한국 음식을 잘 먹어요.
Bạn ăn được món Hàn mà đúng chứ?
Vâng, tôi ăn được.
가: 이 옷이 참 예쁘지요?
나: 네, 옷이 참 예뻐요.
Cái áo này quả là đẹp mà nhỉ?
Vâng, thực sự đẹp mà.
가: 몇 시에 회의 하지요?
나: 두 시에 해요.
Mấy giờ có buổi họp ý nhỉ?
Dạ, 2h ạ.
내일 수업이 없지요?
Ngày mai không có buổi học nào mà, nhỉ?
오늘 별로 안 춥지요?
Hôm nay không lạnh lắm mà nhỉ?

2. Nếu phía trước đi với danh từ thì dùng dạng ‘(이)지요?’. Với danh từ, kết thúc bằng phụ âm thì dùng ‘-이지요?’, nguyên âm thì dùng ‘-지요?’.


가: 학생지요?
나: 네, 학생이에요.
Em là học sinh đúng chứ?
Vâng, em là học sinh.
가: 지금 네 시지요?
나: 네, 지금 네 시예요.
Bây giờ là 4 giờ mà phải không?
Vâng, bây giờ là 4 giờ ạ.

3. Khi muốn thể hiện thì tương lai (-겠-) hay quá khứ (-았/었-) thì có thể kết hợp chúng vào trước ‘-지요?’.

가: 한국 처음지요?
나: 네, 처음 왔어요.
Lần đầu đến Hàn Quốc mà đúng chứ?
Vâng, là lần đầu đến ạ.
가: 그 영화 재미지요?
나: 네, 재미을 거예요.
Bộ phim đó sẽ thú vị lắm, đúng chứ?
Vâng, sẽ hấp dẫn đây.


4. Biểu hiện ‘~지요?’ khi trả lời lại thường sử dụng dạng ‘아/어/여요, 습니다/ㅂ니다’.

가: 오늘 날씨가 춥지요? Hôm nay thời tiết lạnh mà nhỉ?
나: 네, 추워요. (O) Vâng, lạnh ạ.
네, 춥지요. (X)
A: 저 분이 선생님지요? Vị đó là thầy giáo mà nhỉ?
B: 네, 맞아요. 선생님이에요. Vâng, đúng rồi ạ. Là giáo viên đó.

Liệt kê ngữ pháp trong bài

Click vào ngữ pháp để xem chi tiết và các ví dụ
1 ) 보다 hơn
2 ) 지요 Nhỉ? Chứ?
3 ) 한테 Đến...
4 ) 는데 nhưng, tuy nhiên, vậy mà, mặc dù
5 ) trong khi

Liệt kê từ vựng

Click vào từ vựng trong bài để xem ví dụ
1 ) 재미있다 [Tính từ] hay, thú vị .
2 ) 세종대왕 [Danh từ] vua sejong .
3 ) 빌리다 [Động từ] mượn .
4 ) 기대다 [Động từ] dựa vào .
5 ) 선생님 [Danh từ] giáo viên .
6 ) 위인전 [Danh từ] tiểu sử vĩ nhân .
7 ) 한글날 [Danh từ] ngày kỉ niệm chữ Hangeul .
8 ) 별로 [Phó từ] không… mấy, hầu như không… .
9 ) 보다 [Động từ] nhìn, xem .
10 ) 한국 [Danh từ] Hàn Quốc .
Hán hàn
11 ) 회의 [Danh từ] họp, hội nghị .
Hán hàn
12 ) 위인 [Danh từ] vĩ nhân .
Hán hàn
13 ) 보고 [Danh từ] bản báo cáo .
Hán hàn
14 ) 학생 [Danh từ] học sinh .
Hán hàn
15 ) 위인 [Danh từ] vĩ nhân .
16 ) 하지 [Danh từ] Hạ chí .
17 ) 회의 [Danh từ] sự hội ý, sự bàn bạc, cuộc họp .
18 ) 많이 [Danh từ] nhiều (...이) .
19 ) 역사 [Danh từ] lịch sử .
Hán hàn
20 ) 먹지 [Danh từ] giấy cacbon, giấy than .
21 ) 생각 [Danh từ] suy nghĩ .
22 ) 처음 [Danh từ] đầu tiên; lần đầu tiên .
23 ) 어때 [Danh từ] what do you think? .
24 ) 영화 [Danh từ] phim .
25 ) 음식 [Danh từ] thức ăn .
Hán hàn
26 ) 한번 [Danh từ] một lần .
27 ) 지금 [Danh từ] bây giờ .
28 ) 수업 [Danh từ] việc học, buổi học .
29 ) 오늘 [Danh từ] hôm nay .
30 ) 내일 [Danh từ] ngày mai .
31 ) 야기 [Danh từ] sự gây ra, sự tạo nên .
32 ) 재미 [Danh từ] ở Mỹ .
33 ) 한글 [Danh từ] chữ Hangeul .
34 ) 오빠 [Danh từ] anh trai (ᄋ...) .
35 ) 날씨 [Danh từ] thời tiết .
36 ) 기대 [Danh từ] sự mong đợi .
Hán hàn
37 ) 수업 [Danh từ] giờ học, buổi học .
38 ) 시대 [Danh từ] thời đại, thời kỳ .
Hán hàn
39 ) 예전 [Danh từ] trước đây .


Đăng nhập, comment để thảo luận giải đáp các thắc mắc về tiếng hàn. B Nhận tài liệu trực tiếp qua ô bình luận !!