Trang chủ

Thi topik online
Từ vựng ngữ pháp topik

Ngữ pháp
Từ vựng chủ đề
Từ điển Hán Hàn

Phân tích từ vựng
Luyện viết


Đăng nhập
Báo lỗi, liên hệ

Bài xem cuối cùng

Trang chủ / Ngữ pháp sơ cấp/

Ngữ pháp 지만





Cấu trúc  지만


1/ ‘- 지만’ Được sử dụng khi nội dung vế sau trái ngược với nội dung vế trước hoặc có suy nghĩ, cảm nghĩ khác, có nghĩa tương đương với tiếng Việt là ‘nhưng’.
Công thức: Động từ gốc bỏ 다 / tính từ gốc bỏ 다 + 지만.

오빠는 크 지만 저는 작습니다.
Anh trai tôi lo lớn nhưng tôi thì nhỏ
김치 찌개는 맵 지만 김밥은 안 맵습니다.
Canh Kimchi thì cay nhưng món Kimbap thì không (cay).
작년에는 비가 많이지만 올해는 비가 적게 왔습니다.
Năm trước mưa rất nhiều nhưng năm nay mưa lại rất ít.
마트폰은 좋 지만 너무 비쌉니다.
Điện thoại thông minh tốt nhưng rất đắt.
이 옷은 따뜻 하 지만 조금 무겁습니다.
Chiếc áo này ấm nhưng hơi nặng.

2/ Khi dùng với thì quá khứ thì sử dụng dạng 았/었/였 지만:

예)

어제 학교에 갔 지만 수업이 없었습니다.
Hôm qua tôi đã đến trường nhưng đã không có tiết học nào.
작년에는 비가 많이지만 올해는 비가 적게 옵니다.
Năm ngoái mưa rất nhiều nhưng năm nay mưa lại rất ít.
어릴 친구들과 자주 놀았 지만 요즘 자주 못 놀아요.
Khi còn nhỏ tôi hay chơi đùa với bạn bè nhưng dạo gần đây thì không thường xuyên lắm.
어제는 책을 많이 읽었 지만 오늘은 책을 많이 못 읽었어요.
Hôm qua tôi đã đọc sách rất nhiều nhưng hôm nay thì không.
지난 방학 수영 많이지만 요즘 자주 못 해요.
Vào kỳ nghỉ hè trước tôi đã đi bơi rất nhiều nhưng gần đây thì không thể.

Liệt kê ngữ pháp trong bài

Click vào ngữ pháp để xem chi tiết và các ví dụ
1 ) 지만 Nhưng, nhưng mà
2 ) trong khi

Liệt kê từ vựng

Click vào từ vựng trong bài để xem ví dụ
1 ) 비쌉니다 [Danh từ] Đắt .
2 ) 자주 [Phó từ] thường .
Hán hàn
3 ) 너무 [Phó từ] quá .
4 ) 김밥 [Danh từ] món Kimbap (cơm cuộn lá kim) .
5 ) 찌개 [Danh từ] jigae .
6 ) 학교 [Danh từ] trường học .
Hán hàn
7 ) 조금 [Danh từ] tính nóng nảy, tính nóng vội .
8 ) 마트 [Danh từ] siêu thị .
9 ) 김치 [Danh từ] kim chi .
Hán hàn
10 ) 많이 [Danh từ] nhiều (...이) .
11 ) 친구 [Danh từ] bạn, bạn bè .
Hán hàn
12 ) 자주 [Danh từ] hay, thường xuyên .
Hán hàn
13 ) 요즘 [Danh từ] gần đây, dạo gần đây, dạo này .
14 ) 수업 [Danh từ] việc học, buổi học .
15 ) 어제 [Danh từ] hôm qua .
16 ) 오늘 [Danh từ] hôm nay .
17 ) 작년 [Danh từ] năm trước, năm ngoái (작...) .
18 ) 올해 [Danh từ] năm nay (ᄋ...) .
19 ) 방학 [Danh từ] kỳ nghỉ (của học sinh) .
20 ) 오빠 [Danh từ] anh trai (ᄋ...) .
21 ) 수업 [Danh từ] giờ học, buổi học .
22 ) 수영 [Danh từ] bơi lội .


Đăng nhập, comment để thảo luận giải đáp các thắc mắc về tiếng hàn. B Nhận tài liệu trực tiếp qua ô bình luận !!