Trang chủ

Thi topik online
Từ vựng ngữ pháp topik

Ngữ pháp
Từ vựng chủ đề
Từ điển Hán Hàn

Phân tích từ vựng
Luyện viết


Đăng nhập
Báo lỗi, liên hệ

Bài xem cuối cùng

Trang chủ / Ngữ pháp trung cấp/

Ngữ pháp 중에서





Cấu trúc : Danh từ + 에서


Nó được sử dụng bởi ý nghĩa của ‘ 여러 가지 안에서’ – ở trong nhiều thứ, nhiều loại, nhiều cái. Có thể dịch tiếng Việt là ‘trong, trong số’.

이것에서 하나 만 고르십시오.
Trong số mấy thứ này xin hãy chỉ chọn lấy một.
우리 에서 누가 제일 예뻐요?
Trong số chúng tôi ai là đẹp nhất?
계절 에서 어느 계절 제일 좋아해요.
Trong 4 mùa bạn thích nhất là mùa nào?
과일 에서 사과 제일 좋아해요.
Trong số hoa quả tôi thích nhất là táo.

Liệt kê ngữ pháp trong bài

Click vào ngữ pháp để xem chi tiết và các ví dụ
1 ) 중에서 ở trong nhiều thứ, nhiều loại, nhiều cái
2 ) 에서 Ở, tại, từ

Liệt kê từ vựng

Click vào từ vựng trong bài để xem ví dụ
1 ) 좋아하다 [Động từ] thích .
2 ) 고르다 [Tính từ] khoảng cỡ đó, khoảng chừng đó, độ chừng thế .
3 ) 고르다 [Động từ] chọn .
4 ) 고르다 [Động từ] giống như thế, giống như vậy .
5 ) 어느 nào .
6 ) 여러 nhiều, vài (ᄋ...) .
7 ) 과일 [Danh từ] hoa quả .
8 ) 사과 [Danh từ] táo .
9 ) 이것 [Danh từ] cái này .
10 ) 사과 [Danh từ] táo .
11 ) 제일 [Danh từ] đầu tiên, trước tiên, trước hết .
12 ) 제일 [Danh từ] ngày cúng giỗ .
13 ) 우리 [Danh từ] chúng tôi .
14 ) 계절 [Danh từ] bệnh theo mùa .


Đăng nhập, comment để thảo luận giải đáp các thắc mắc về tiếng hàn. B Nhận tài liệu trực tiếp qua ô bình luận !!