Trang chủ

Thi topik online

Ngữ pháp
Từ vựng chủ đề
Từ điển Hán Hàn

Phân tích từ vựng
Luyện viết


Đăng nhập
Báo lỗi, liên hệ

Ngữ pháp sơ cấp 중에서



Cấu trúc : Danh từ + 중에서


Nó được sử dụng bởi ý nghĩa của ‘ 여러 가지 안에서’ – ở trong nhiều thứ, nhiều loại, nhiều cái. Có thể dịch tiếng Việt là ‘trong, trong số’.

이것들 중에서 하나 만 고르십시오.
Trong số mấy thứ này xin hãy chỉ chọn lấy một.
우리 중에서 누가 제일 예뻐요?
Trong số chúng tôi ai là đẹp nhất?
사 계절 중에서 어느 계절을 제일 좋아해요?
Trong 4 mùa bạn thích nhất là mùa nào?
과일 중에서 사과를 제일 좋아해요.
Trong số hoa quả tôi thích nhất là táo.

Bài tập đặt câu với ngữ pháp 중에서

Bài tập sẽ được sửa và gửi qua email nếu bạn đã đăng nhập
Những gì bạn thêm sẽ được kiểm duyệt và ghi nguồn theo tên và link facebook của bạn
Câu
Nghĩa
Gửi bài tập


Nguồn


Viện Quốc ngữ quốc gia Hàn Quốc


Chú ý : Copy nhớ ghi nguồn gốc để tránh sự cố đáng tiếc !