Trang chủ

Thi topik online
Từ vựng ngữ pháp topik

Ngữ pháp
Từ vựng chủ đề
Từ điển Hán Hàn

Phân tích từ vựng
Luyện viết


Đăng nhập
Báo lỗi, liên hệ

Bài xem cuối cùng

Trang chủ / Ngữ pháp cao cấp/

Ngữ pháp 정도





Cấu trúc : (으)ㄹ 정도

Cấu trúc này để diễn hành động ở mệnh đề sau diễn ra ở một mức độ tương đương với những gì được miêu tả ở mệnh đề trước
Thường sử dụng dưới hình thức (으)ㄹ 정도 hoặc (으)ㄹ 정도이다.


Ví dụ cho cấu trúc

저는 베트남에서 한국 까지 BTS를 보러 갈 정도로 BTS를 좋아해요
Tôi thích BTS đến mức để gặp được BTS tôi đã từ Việt Nam sang Hàn Quốc.

쓰러질 정도로 배가 고파요
Tôi đói đến mức ngất xỉu.

'알아듣기 어려정도로 말이 빨라요
.Nói nhanh đến mức nghe khó hiểu.

: 다리 다졌나고 들었는데 ,요?
Nghe nói chân bị thương , thế nào rồi?

: 걷기 힘들 정도로 아파요
 Đau đến mức việc đi lại cũng khó.

줄이 끊어질  정도 잡아 당 기다
Nắm kéo đến mức dây muốn đứt ra

2 ) Cấu trúc tương tự

Cấu trúc : 으)ㄴ/는/(으)ㄹ 만큼

Xem thêm : Học tiếng hàn qua bài hát 죽을 만큼 아파

Cấu trúc này để diễn tả hành động hoặc trạng thái mô tả ở mệnh đề trước tương đương với trạng thái ở mệnh đề sau.

Khi kết hợp với danh từ thì cấu trúc này mô tả danh từ ở mệnh đề trước và mệnh đề sau cùng chung mức độ.

Ví dụ 

1. 배가 터질 만큼 불러요
No bụng như muốn vỡ tung
2. 그는 키가 기린 만큼 커요.
Anh ấy cao như hưu cao cổ 

Liệt kê ngữ pháp trong bài

Click vào ngữ pháp để xem chi tiết và các ví dụ
1 ) 에서 Ở, tại, từ
2 ) 정도 Mức, đến mức, cỡ
3 ) 까지 cho đến, cho tới
4 ) 는데 nhưng, tuy nhiên, vậy mà, mặc dù
5 ) trong khi

Liệt kê từ vựng

Click vào từ vựng trong bài để xem ví dụ
1 ) 좋아하다 [Động từ] thích .
2 ) 어리다 [Tính từ] ít tuổi, non nớt .
3 ) 다리다 [Động từ] là, ủi (quần áo) .
4 ) 기리다 [Động từ] trau dồi, nâng cao .
5 ) 베트남 [Danh từ] Việt Nam .
6 ) 기다 [Động từ] chờ đợi, đợi chờ, đợi, chờ .
7 ) 한국 [Danh từ] Hàn Quốc .
Hán hàn
8 ) 기린 [Danh từ] Hươu cao cổ .
9 ) 어때 [Danh từ] what do you think? .
10 ) 다리 [Danh từ] chân .
11 ) 걷기 [Danh từ] việc đi bộ .
12 ) 만큼 [Danh từ] đến mức .


Đăng nhập, comment để thảo luận giải đáp các thắc mắc về tiếng hàn. B Nhận tài liệu trực tiếp qua ô bình luận !!