Trang chủ

Thi topik online
Từ vựng ngữ pháp topik

Ngữ pháp
Từ vựng chủ đề
Từ điển Hán Hàn

Phân tích từ vựng
Luyện viết


Đăng nhập
Báo lỗi, liên hệ

Bài xem cuối cùng

Trang chủ / Ngữ pháp sơ cấp/

Ngữ pháp 야 하다





ngữ pháp  아/어야 하다

Nghĩa : "Phải "

Một số chú ý về ngữ pháp 아/어야 하다

  1. Sử dụng cùng với động từ và tính từ.
  2. Động từ hay tính từ kết thúc bằng ㅏ, ㅗ dùng -아 야 하다
  3. Có thể sử dụng 되다 thay cho 하다 ( Dùng 되다 mức độ phải thực hiện lớn hơn. )

Ví dụ ngữ pháp  아/어야 하다

407106
407107
407108
407109
407110
407111

 

Liệt kê ngữ pháp trong bài

Click vào ngữ pháp để xem chi tiết và các ví dụ
1 ) 야 하다 phải
2 ) 야 되다 Phải
3 ) 어야 phải... thì mới...

Liệt kê từ vựng

Click vào từ vựng trong bài để xem ví dụ
1 ) 되다 [Danh từ] trở thành .


Đăng nhập, comment để thảo luận giải đáp các thắc mắc về tiếng hàn. B Nhận tài liệu trực tiếp qua ô bình luận !!