Trang chủ

Thi topik online
Từ vựng ngữ pháp topik

Ngữ pháp
Từ vựng chủ đề
Từ điển Hán Hàn

Phân tích từ vựng
Luyện viết


Đăng nhập
Báo lỗi, liên hệ

Bài xem cuối cùng

Trang chủ / Ngữ pháp sơ cấp/

Ngữ pháp 야 되다





Cấu trúc V + 아/어/야 되다


- ngữ pháp diễn tả việc mà chủ ngữ phải làm
- Được dịch là "phải"


Ví dụ


한국 열심 공부야 돼요
Tôi phải học tiếng Hàn chăm chỉ

 너 운동 많이 해야 돼여
Bạn phải tập TD nhiều vào

Liệt kê ngữ pháp trong bài

Click vào ngữ pháp để xem chi tiết và các ví dụ
1 ) 야 되다 Phải

Liệt kê từ vựng

Click vào từ vựng trong bài để xem ví dụ
1 ) 공부하다 [Động từ] học (ᄀ...) .
2 ) 열심히 [Phó từ] một cách chăm chỉ .
3 ) 한국어 [Danh từ] tiếng Hàn .
4 ) 한국 [Danh từ] Hàn Quốc .
Hán hàn
5 ) 공부 [Danh từ] việc học, sự học .
6 ) 많이 [Danh từ] nhiều (...이) .
7 ) 운동 [Danh từ] vận động, tập thể dục .
Hán hàn
8 ) 열심 [Danh từ] sự chăm chỉ, sự cần mẫn .
Hán hàn
9 ) 되다 [Danh từ] trở thành .


Đăng nhập, comment để thảo luận giải đáp các thắc mắc về tiếng hàn. B Nhận tài liệu trực tiếp qua ô bình luận !!