Trang chủ

Thi topik online
Từ vựng ngữ pháp topik

Ngữ pháp
Từ vựng chủ đề
Từ điển Hán Hàn

Phân tích từ vựng
Luyện viết


Đăng nhập
Báo lỗi, liên hệ

Bài xem cuối cùng

Trang chủ / Ngữ pháp sơ cấp/

Ngữ pháp 안+ V/A





Cấu trúc 안+ V/A


- ngữ pháp phủ định động từ/tính từ trong tiếng Hàn
- Được dịch là không
- Được sử dụng đa số trong văn nói


Ví dụ
오늘 학교에 안 가요

Hôm nay tôi không đi đến trường


날씨 추워요

Thời tiết không lạnh


Chú ý

Động từ kết thúc bằng gốc 하다 , 안 đứng trước 하다


엄마 요리 해요

 Mẹ tôi không nấu ăn


Liệt kê từ vựng

Click vào từ vựng trong bài để xem ví dụ
1 ) 학교 [Danh từ] trường học .
Hán hàn
2 ) 요리 [Danh từ] sự nấu ăn, món ăn .
3 ) 가요 [Danh từ] dân ca .
4 ) 엄마 [Danh từ] mẹ, má .
5 ) 오늘 [Danh từ] hôm nay .
6 ) 날씨 [Danh từ] thời tiết .


Đăng nhập, comment để thảo luận giải đáp các thắc mắc về tiếng hàn. B Nhận tài liệu trực tiếp qua ô bình luận !!