Trang chủ

Thi topik online
Từ vựng ngữ pháp topik

Ngữ pháp
Từ vựng chủ đề
Từ điển Hán Hàn

Phân tích từ vựng
Luyện viết


Đăng nhập
Báo lỗi, liên hệ

Bài xem cuối cùng

Trang chủ / Ngữ pháp sơ cấp/

Ngữ pháp 세요





Cấu trúc V + 으세요/세요

- Đuôi câu cầu khiến, yêu cầu người nghe làm việc gì một cách lịch sự
- Được dịch là "Hãy"'

Ví dụ cho V + 으세요/세



열심 부하세요
Hãy học hành chăm chỉ
 

책을 많이 읽으세요
Hãy đọc nhiều sách vào

Liệt kê ngữ pháp trong bài

Click vào ngữ pháp để xem chi tiết và các ví dụ
1 ) 세요 Hãy

Liệt kê từ vựng

Click vào từ vựng trong bài để xem ví dụ
1 ) 열심히 [Phó từ] một cách chăm chỉ .
2 ) 부하다 [Tính từ] phóng túng, ngông cuồng .
3 ) 부하 [Danh từ] nhân viên (cấp dưới) .
4 ) 부하 [Danh từ] (sự) tải, tải trọng, trọng tải .
5 ) 많이 [Danh từ] nhiều (...이) .
6 ) 열심 [Danh từ] sự chăm chỉ, sự cần mẫn .
Hán hàn


Đăng nhập, comment để thảo luận giải đáp các thắc mắc về tiếng hàn. B Nhận tài liệu trực tiếp qua ô bình luận !!