Trang chủ

Thi topik online
Từ vựng ngữ pháp topik

Ngữ pháp
Từ vựng chủ đề
Từ điển Hán Hàn

Phân tích từ vựng
Luyện viết


Đăng nhập
Báo lỗi, liên hệ

Bài xem cuối cùng

Trang chủ / Ngữ pháp sơ cấp/

Ngữ pháp 보다





ngữ pháp 보다

[A보다 B] có nghĩa là ' B.... hơn A', 'so với A thì B hơn...'.


  1.  Thể hiện tiêu chuẩn, chuẩn mực so sánh. 
  2. Khi đi với động từ thì ở vế sau thường sử dụng cùng với các từ '더, 많이, 조금, 빨리...'

Ví dụ cho ngữ pháp so sánh 보다


407085
407086
407087

커피보다 차를 더 좋아해요

Tôi thích trà hơn cà phê

Liệt kê ngữ pháp trong bài

Click vào ngữ pháp để xem chi tiết và các ví dụ
1 ) 보다 hơn

Liệt kê từ vựng

Click vào từ vựng trong bài để xem ví dụ
1 ) 빨리다 [Động từ] được giặt, được giặt giũ .
2 ) 빨리다 [Động từ] cho bú, cho mút .
3 ) 빨리 [Phó từ] nhanh .
4 ) 보다 [Động từ] nhìn, xem .
5 ) 조금 [Danh từ] tính nóng nảy, tính nóng vội .
6 ) 많이 [Danh từ] nhiều (...이) .


Đăng nhập, comment để thảo luận giải đáp các thắc mắc về tiếng hàn. B Nhận tài liệu trực tiếp qua ô bình luận !!