Trang chủ

Thi topik online
Từ vựng ngữ pháp topik

Ngữ pháp
Từ vựng chủ đề
Từ điển Hán Hàn

Phân tích từ vựng
Luyện viết


Đăng nhập
Báo lỗi, liên hệ

Bài xem cuối cùng

Trang chủ / Ngữ pháp sơ cấp/

Ngữ pháp 못 + V





Cấu trúc 못 + V


- ngữ pháp diễn tả khả năng không thể xảy ra của việc gì đó, dù người muốn có muốn làm
- Được dịch là "Không được"
đứng trước động từ, tuy nhiên, với động từ kết thúc bằng 하다, 못 đứng trước 하다

Ví dụ

비가 와서 학교에 못 가요
Trời mưa nên tôi không đi học được

밖에 너무 시끄러워서 집중 못 해요
Vì bên ngoài ồn ào quá nên tôi không tập trung được

Liệt kê từ vựng

Click vào từ vựng trong bài để xem ví dụ
1 ) 너무 [Phó từ] quá .
2 ) 학교 [Danh từ] trường học .
Hán hàn
3 ) 집중 [Danh từ] khả năng tập trung .
Hán hàn
4 ) 가요 [Danh từ] dân ca .


Đăng nhập, comment để thảo luận giải đáp các thắc mắc về tiếng hàn. B Nhận tài liệu trực tiếp qua ô bình luận !!