Trang chủ

Thi topik online
Từ vựng ngữ pháp topik

Ngữ pháp
Từ vựng chủ đề
Từ điển Hán Hàn

Phân tích từ vựng
Luyện viết


Đăng nhập
Báo lỗi, liên hệ

Bài xem cuối cùng

Trang chủ / Ngữ pháp sơ cấp/

Ngữ pháp 면서





Cấu trúc -(으) 면서

1/ Ý nghĩa thứ nhất của cấu trúc -(으) 면서   là 'trong khi/ trong lúc' (‘during/while’) diễn tả hai hành động diễn ra ở cùng thời điểm. 


밥을 먹으 면서 TV를 봤어요.
Tôi đã xem Tivi trong lúc ăn.

음악을 들으 면서 공부를 해요.
Tôi học trong khi nghe nhạc.

요리를 하 면서  많이 먹어요.
Tôi ăn rất nhiều trong lúc đang nấu ăn.

인터넷을 하 면서 길을 걸으면 안 돼요.
Bạn không nên đi bộ trong khi đang sử dụng internet.

운전 면서  핸드폰을 보지 마세요. 정말 위험해요.
Đừng xem điện thoại của bạn trong khi đang lái xe. Nó rất nguy hiểm.

아내는 자 면서 야기를 해요. 
Vợ của tôi nói chuyện(nói mơ) trong khi cô ấy đang ngủ.

사람이 울 면서 말했어요. 
Người ấy đã vừa nói chuyện vừa khóc.
 
 

2/ Ý nghĩa thứ hai là 'song, vậy mà, tuy nhiên, mặc dù, thế nhưng ' (‘yet, though’) mà hai hành động đối lập xảy ra ở cùng thời điểm.

Ví dụ cấu trúc 으 면서


돈이 없으 면서 돈이 있는 것 처럼 행동합니다
Ai đó hành động như mình là kẻ có tiền vậy mà người ấy chả có 1 xu dính túi.

아무 모르 면서 다 아는 것 처럼 말하지 마세요
Đừng nói như bạn biết mọi thứ, mặc dù bạn chả biết điều gì cả.

요리는 안 하 면서 먹기 만 해요. 
Ai đó chỉ biết ăn mặc dù chả (động tay) nấu nướng gì cả.

Ví dụ cấu trúc (으) 면서  

나는 거리를 걸어 다니 면서  이곳저곳 구경을 했다.
Tôi đi dạo quanh phố và nhìn xung quanh.

나는 살 면서 실패를 거듭했고 따라서 성공 수 있었다.
Tôi đã sống và thất bại nhiều lần, vì vậy tôi đã có thể thành công.

오늘따라 아버지께서 주시 용돈이 죄송하 면서 또 더 고맙게 느껴졌다.
Hôm nay, tôi cảm thấy biết ơn nhiều hơn về trợ cấp của cha tôi.

지수는 친구 전화를 하기도 하고 신문 보기도 하 면서  주말 보냈다.
Jisoo dành cuối tuần với bạn của cô ấy trên điện thoại và đọc báo.

잘 알지도 못하 면서 아는 체하지 마!
Đừng giả vờ biết mà không biết!

후회 줄 알 면서 저질러 버리는 일들이 있다.
Có những điều bạn làm mà bạn biết bạn sẽ hối tiếc

승규는 추위에 떨 면서  자리를 뜰 생각 하지 않았다.
Seunggyu không nghĩ đến việc rời khỏi phòng trong khi run rẩy trong giá lạnh.

가: 우리 우정 영원 거야!
A: Tình bạn của chúng tôi sẽ là mãi mãi!

나:  그러면서 만날 나한테 거짓이냐?
Tôi: Nhưng bạn đang nói dối tôi?

Liệt kê ngữ pháp trong bài

Click vào ngữ pháp để xem chi tiết và các ví dụ
1 ) 세요 Hãy
2 ) 한테 Đến...
3 ) 면서 trong khi
4 ) 께서 thể hiện chủ ngữ của câu

Liệt kê từ vựng

Click vào từ vựng trong bài để xem ví dụ
1 ) 전화를 하다 [Động từ] gọi điện thoại (... 하...) .
2 ) 위험하다 [Tính từ] nguy hiểm .
3 ) 영원하다 [Tính từ] vĩnh viễn .
4 ) 거듭하다 [Động từ] liên tục, thường xuyên, lặp đi lặp lại .
5 ) 성공하다 [Động từ] thành công .
6 ) 후회하다 [Động từ] hối hận, ân hận .
7 ) 행동하다 [Động từ] hành động .
8 ) 운전하다 [Động từ] lái xe .
9 ) 이곳저곳 [Danh từ] nơi này nơi khác .
10 ) 모르다 [Động từ] lẩn tránh, trốn tránh .
11 ) 그르다 [Động từ] vô vọng, không còn hy vọng .
12 ) 보내다 [Động từ] gửi (보...) .
13 ) 버리다 [Động từ] bị bỏ, bị bỏ rơi .
14 ) 말하다 [Động từ] quyết tâm .
15 ) 느끼다 [Động từ] cảm thấy, ý thức được .
16 ) 체하다 [Động từ] đầy bụng, khó tiêu .
17 ) 인터넷 [Danh từ] Internet .
18 ) 아무것 [Danh từ] bất cứ mặt nào .
19 ) 거짓말 [Danh từ] lời nói dối .
20 ) 아버지 [Danh từ] bố .
21 ) 핸드폰 [Danh từ] điện thoại cầm tay, điện thoại di động .
22 ) 그러면 [Danh từ] vậy thì, thế thì (3 từ) .
23 ) 아무 bất kì .
24 ) 위험 [Danh từ] sự nguy hiểm, tình trạng nguy hiểm, tình trạng nguy kịch .
Hán hàn
25 ) 추위 [Danh từ] cái lạnh .
26 ) 거짓 [Danh từ] nói dối, bịa đặt .
27 ) 보기 [Danh từ] mẫu, ví dụ .
28 ) 사람 [Danh từ] người (ᄉ...) .
29 ) 운전 [Danh từ] sự lái xe .
30 ) 전화 [Danh từ] điện thoại .
Hán hàn
31 ) 하지 [Danh từ] Hạ chí .
32 ) 주시 [Danh từ] món chính, lương thực chính .
33 ) 많이 [Danh từ] nhiều (...이) .
34 ) 거리 [Danh từ] khắp nẻo đường .
35 ) 행동 [Danh từ] (sự) hành động .
Hán hàn
36 ) 생각 [Danh từ] suy nghĩ .
37 ) 영원 [Danh từ] sự vĩnh viễn .
Hán hàn
38 ) 자리 [Danh từ] chỗ, chỗ ngồi .
39 ) 음악 [Danh từ] âm nhạc .
Hán hàn
40 ) 친구 [Danh từ] bạn, bạn bè .
Hán hàn
41 ) 신문 [Danh từ] báo .
Hán hàn
42 ) 구경 [Danh từ] tham quan .
Hán hàn
43 ) 거듭 [Danh từ] lặp đi lặp lại, nhiều lần. .
44 ) 처럼 [Danh từ] giống như .
45 ) 오늘 [Danh từ] hôm nay .
46 ) 우정 [Danh từ] hữu tình .
Hán hàn
47 ) 후회 [Danh từ] sự hối hận, sự ân hận .
Hán hàn
48 ) 거리 [Danh từ] con phố .
49 ) 주말 [Danh từ] cuối tuần .
50 ) 야기 [Danh từ] sự gây ra, sự tạo nên .
51 ) 용돈 [Danh từ] tiền tiêu vặt .
52 ) 정말 [Danh từ] tĩnh mạch .
53 ) 우리 [Danh từ] chúng tôi .
54 ) 성공 [Danh từ] sự thành công .
Hán hàn
55 ) 아내 [Danh từ] vợ .


Đăng nhập, comment để thảo luận giải đáp các thắc mắc về tiếng hàn. B Nhận tài liệu trực tiếp qua ô bình luận !!