Trang chủ

Thi topik online
Từ vựng ngữ pháp topik

Ngữ pháp
Từ vựng chủ đề
Từ điển Hán Hàn

Phân tích từ vựng
Luyện viết


Đăng nhập
Báo lỗi, liên hệ

Bài xem cuối cùng

Trang chủ / Ngữ pháp sơ cấp/

Ngữ pháp 면 되다





Cấu trúc : (으)면 되다


Động từ/Tính từ+ (으)면 되다


1. Thể hiện việc những thứ khác là không cần thiết nếu chỉ cần hoàn cảnh hay thực tế nào đó được thỏa mãn.


가: 학교에 9시 까지 가야 해요?
Đến 9 giờ là phải có mặt ở trường đúng không nhỉ?
나: 아니오, 10시 까지만면 돼요.
Không phải đâu, chỉ cần đến trước 10h là được.
가: 서류 주소도 써야 해요?
Phải viết địa chỉ lên hồ sơ không ạ?
나: 아니요, 전화 번호만 쓰면 돼요.
Không đâu, chỉ cần viết số điện thoại thôi là được.

2. Nếu phía trước đi với danh từ dùng dạng ‘(이)면 되다


가: 도서 한국 학생 이용 수 있어요?
Thư viện chỉ có học sinh Hàn Quốc mới có thể dùng à?
나: 아니요, 우리 학교 학생면 돼요.
Không, chỉ cần là học sinh trường chúng ta là được/

3. Trường hợp bất quy tắc biến đổi tương tự bên dưới.


이것만 만들면 돼요. ( 만 들다)
Chỉ cần làm cái này là được
여기에서 조금 더 걸으면 돼요. ( 걷다)
Đến đây chỉ cần đi bộ thêm một chút nữa là được (là đến đích)
설탕을 넣고 저으면 돼요. ( 젓다)
Bỏ thêm đường rồi khuấy lên là được.

Liệt kê ngữ pháp trong bài

Click vào ngữ pháp để xem chi tiết và các ví dụ
1 ) 면 되다 nếu thì ok
2 ) 으면 Nếu ... thì
3 ) 에서 Ở, tại, từ
4 ) 지만 Nhưng, nhưng mà
5 ) 까지 cho đến, cho tới

Liệt kê từ vựng

Click vào từ vựng trong bài để xem ví dụ
1 ) 이용하다 [Động từ] sử dụng .
2 ) 조금만 [Phó từ] một chút .
3 ) 아니요 [Động từ] không .
4 ) 도서관 [Danh từ] thư viện .
5 ) 들다 [Động từ] cầm, mang (túi, cặp), xách .
6 ) 걷다 [Động từ] đi bộ .
7 ) 한국 [Danh từ] Hàn Quốc .
Hán hàn
8 ) 이용 [Danh từ] sử dụng .
Hán hàn
9 ) 학생 [Danh từ] học sinh .
Hán hàn
10 ) 설탕 [Danh từ] đường (ăn) .
11 ) 전화 [Danh từ] điện thoại .
Hán hàn
12 ) 주소 [Danh từ] địa chỉ .
13 ) 학교 [Danh từ] trường học .
Hán hàn
14 ) 조금 [Danh từ] tính nóng nảy, tính nóng vội .
15 ) 여기 [Danh từ] ở đây .
16 ) 이것 [Danh từ] cái này .
17 ) 번호 [Danh từ] số .
18 ) 도서 [Danh từ] hòn đảo, đảo .
19 ) 서류 [Danh từ] tài liệu, hồ sơ, giấy tờ .
Hán hàn
20 ) 도서 [Danh từ] sách .
21 ) 우리 [Danh từ] chúng tôi .
22 ) 되다 [Danh từ] trở thành .
23 ) 젓다 [Danh từ] chèo, khuấy, xua (tay), ra tín hiệu .


Đăng nhập, comment để thảo luận giải đáp các thắc mắc về tiếng hàn. B Nhận tài liệu trực tiếp qua ô bình luận !!