Trang chủ

Thi topik online
Từ vựng ngữ pháp topik

Ngữ pháp
Từ vựng chủ đề
Từ điển Hán Hàn

Phân tích từ vựng
Luyện viết


Đăng nhập
Báo lỗi, liên hệ

Bài xem cuối cùng

Trang chủ / Ngữ pháp cao cấp/

Ngữ pháp 려고





ngữ pháp 려고

  1. Vế trước là lý do, ý định. Có thể dịch là định, để làm gì.
  2.  Có 받침 + 으려고, không có 받침려고

So sánh -(으)러 và -(으)려고

Dù 2 ngữ pháp này có nghĩa giống nhau nhưng :

  • 으러 thường kết hợp với động từ chuyển động như  가다/오다/다니다 . Còn 려고  kết hợp với tất cả động từ.
  •  -(으)려고 không thể được dùng với câu đề nghị hay mệnh lệnh còn -(으)러 có thể dùng với tất cả các loại câu .

Ví dụ cho ngữ pháp 려고

407033
407029
407030
407031
407032

Bài tập ngữ pháp 려고

Câu 1

Chọn câu đúng trong trong những câu sau. 

 

Liệt kê ngữ pháp trong bài

Click vào ngữ pháp để xem chi tiết và các ví dụ
1 ) 려고 định, để

Liệt kê từ vựng

Click vào từ vựng trong bài để xem ví dụ
1 ) 가다 [Động từ] đi .
2 ) 받침 [Danh từ] giá đỡ, vật kê, vật chống .


Đăng nhập, comment để thảo luận giải đáp các thắc mắc về tiếng hàn. B Nhận tài liệu trực tiếp qua ô bình luận !!