Trang chủ

Thi topik online
Từ vựng ngữ pháp topik

Ngữ pháp
Từ vựng chủ đề
Từ điển Hán Hàn

Phân tích từ vựng
Luyện viết


Đăng nhập
Báo lỗi, liên hệ

Bài xem cuối cùng

Trang chủ / Ngữ pháp sơ cấp/

Ngữ pháp 니까





Cấu trúc -(으)니까 Vì, bởi vì, bởi vậy…cho nên…

1. [A-(으)니까 B] diễn đạt A là ‘lý do’ của B. Với những câu trang trọng, người ta thường bỏ qua 까 và chỉ nói -(으)니.



– Khi một gốc động từ/ tính từ kết thúc với phụ âm + 으니까
날씨가 좋으니까 공원 같이 가요.
Thời tiết đẹp, (vì vậy) hãy đi dạo công viên đi.
– Khi một gốc động từ/ tính từ kết thúc với nguyên âm + 니까
비가 오니까 우산을 가져 가세요.
Trời đang mưa, (bởi vậy) bạn nên mang ô/dù theo.

2. [A-(으)니까 B] Ở vế B chủ yếu sử dụng cùng với dạng câu đề nghị, rủ rê (청 유형) hoặc mệnh lệnh, yêu cầu ( 명령)


Các đuôi đề nghị bao gồm ‘-는 게 요?, -(으)ㄹ까요?,-(으)ㅂ시다, -자, 같이 -아/어/여요’… và yêu cầu, mệnh lệnh là ‘-(으)세요, -(으)십시오’…
시간이 없으니까 빨리 가세요.
시간이 없으니까 빨리 갑시다.
시간이 없으니까 빨리까요?


3. Có thể sử dụng cùng với quá khứ ‘았/었’

오랜만 만났니까 커피 한 잔 할까요?
Lâu lắm mới gặp nên cùng nhau uống ly cà phê chứ?
우리 시험 끝났니까 놀러 가자.
Vì kỳ thi của chúng ta đã kết thúc nên cùng đi chơi đi.

4. Nếu phía trước đi với danh từ thì sử dụng dạng ‘(이)니까’.

여기 도서니까 조용히세요.
Vì ở đây là thư viện nên hãy giữ yên lặng.


5. Trường hợp bất quy tắc biến đổi tương tự như dưới đây.


음악을 들으니까 기분이 좋아져요. ( 듣다)
날씨가 더우니까 창문을 좀 열까요? ( 덥다)
이 약을 먹으면 감기 금방 나으니까 꼭 먹어. ( 낫다)
한국에서 혼자니까 좀 외로워요. ( 살다)

So sánh ‘-(으)니까’ với ‘-아/어/여서
1) Biểu hiện -아/어/여서 không thể được dùng cho câu đề nghị (청 유형), mệnh lệnh, yêu cầu ( 명령), trong khi -(으)니까 thì có.
Ví dụ

날씨가 좋아서 공원 같이 가요. (X)
=> 날씨가 좋으니까 공원 같이 가요. (O)
같이 가요.trong câu này mang tính đề nghị, do vậy không thể dùng với -아서
비가 와서 우산을 가져 가세요. (X)
=> 비가 오니까 우산을 가져 가세요. (O)
배가 고프니까 식 당에 갑시다. (O)
배가 고프니까 식 당에 갑까요? (O)
배가 고파서 식당에 갑시다 (X)
 
시험이 있으니까 내입유 입찍 오세요 (O)
수업 시가니까 음식 먹지세요 (O)
수업 시가 이어서 음식 먹지세요 (X)

2) Bạn không thể dùng thì quá khứ trước -아/어/여서, trong khi với (으)니까 thì hoàn toàn được.


Ví dụ

어제 공부 많이 했어서 피곤해요. (X)
=> 어제 공부 많이 해서 피곤해요. (O)
어제 제가 이 영화를 봤니까 오늘 다른 영화를 봅시다. (O)

3) -아/어/여서 thường được dùng cho việc trình bày nói chung hoặc với các động từ chỉ cảm xúc.


Ví dụ


만나서 반갑습니다. Rất vui vì được gặp/làm quen với bạn!
도와 주셔서 감사합니다. Cảm ơn vì sự giúp đỡ của bạn!
늦어서 죄송합니다. xin lỗi vì trễ hẹn.
배가 아파서 학교에 안 갔어요. Vì đau bụng nên tôi không thể đến trường.

Các ví dụ khác:


여기 좀 시끄러우니까 다른 데로 가는 게 요?
Ở đây có chút ồn ào, mình chuyển đến chỗ nào khác thì sao nhỉ?
민수 씨, 술을 많이 마셨으니까 운전 하지세요.
Minsu, bạn uống quá nhiều rồi, đừng lái xe đó nha!
저도 아침을 안 먹었으니까 같이 밥 먹으러 가요.
Tôi vẫn chưa ăn sáng, vì thế cùng nhau đi ăn nhé.
오늘은 제가 좀 피곤니까 내일까요?
Hôm nay tôi có chút mệt mỏi, để mai cùng đi nha?
우유 상했니까 먹지세요.
Sữa này sắp hỏng rồi, đừng uống nha!

Liệt kê ngữ pháp trong bài

Click vào ngữ pháp để xem chi tiết và các ví dụ
1 ) 에서 Ở, tại, từ
2 ) 세요 Hãy
3 ) 까요 Nha, Nhé
4 ) 니까 Vì, bởi vì, bởi vậy…cho nên…
5 ) trong khi

Liệt kê từ vựng

Click vào từ vựng trong bài để xem ví dụ
1 ) 영화를 보다 [Động từ] xem phim .
2 ) 반갑습니다. [Động từ] Rất vui được gặp. .
3 ) 조용히 하다 [Động từ] giữ yên lặng .
4 ) 한 잔 하다 [Động từ] đi nhậu .
5 ) 비가 오다 [Động từ] trời mưa (... 오...) .
6 ) 피곤하다 [Tính từ] mệt .
7 ) 감사하다 [Động từ] cảm tạ .
8 ) 감사하다 [Động từ] thanh tra, kiểm sát .
9 ) 죄송하다 [Động từ] xin lỗi, cảm thấy có lỗi .
10 ) 조용히 [Phó từ] một cách yên lặng .
11 ) 반갑다 [Tính từ] hân hoan, vui sướng, hân hạnh .
12 ) 다르다 [Tính từ] không có gì khác biệt .
Hán hàn
13 ) 빨리다 [Động từ] được giặt, được giặt giũ .
14 ) 감기다 [Động từ] được nhắm lại (mắt) .
15 ) 감기다 [Động từ] bịt (mắt) .
16 ) 만나다 [Động từ] gặp .
17 ) 상하다 [Động từ] hư hại, hỏng .
18 ) 감기다 [Động từ] cho gội, cho tắm .
19 ) 빨리다 [Động từ] cho bú, cho mút .
20 ) 끝나다 [Động từ] xong, kết thúc .
21 ) 도서관 [Danh từ] thư viện .
22 ) 오랜만 [Danh từ] lâu rồi mới lại~ .
23 ) 명령형 [Danh từ] dạng mệnh lệnh .
24 ) 이어서 [Danh từ] tiếp đó, sau đó .
25 ) 다른 khác .
26 ) 같이 [Phó từ] cùng nhau .
27 ) 빨리 [Phó từ] nhanh .
28 ) 금방 [Phó từ] ngay .
29 ) 덥다 [Tính từ] nóng .
30 ) 낫다 [Tính từ] hơn, khá hơn, tốt hơn .
31 ) 살다 [Động từ] thổi mơn man, thổi vi vu .
32 ) 듣다 [Động từ] nghe .
33 ) 낫다 [Động từ] khỏi .
34 ) 듣다 [Động từ] nhỏ, nhỏ giọt .
35 ) 한국 [Danh từ] Hàn Quốc .
Hán hàn
36 ) 공부 [Danh từ] việc học, sự học .
37 ) 운전 [Danh từ] sự lái xe .
38 ) 유형 [Danh từ] (sự) hữu hình .
39 ) 감사 [Danh từ] cơ quan thanh tra giám sát, thanh tra viên, kiểm sát viên .
40 ) 하지 [Danh từ] Hạ chí .
41 ) 학교 [Danh từ] trường học .
Hán hàn
42 ) 우산 [Danh từ] ô, dù che mưa .
43 ) 감기 [Danh từ] cảm .
Hán hàn
44 ) 식당 [Danh từ] nhà ăn, nhà hàng .
45 ) 창문 [Danh từ] cửa sổ .
46 ) 많이 [Danh từ] nhiều (...이) .
47 ) 기분 [Danh từ] khí thế, tâm trạng .
Hán hàn
48 ) 여기 [Danh từ] ở đây .
49 ) 가세 [Danh từ] gia thế, gia cảnh .
50 ) 명령 [Danh từ] câu lệnh, lệnh .
Hán hàn
51 ) 먹지 [Danh từ] giấy cacbon, giấy than .
52 ) 커피 [Danh từ] cà phê .
53 ) 가요 [Danh từ] dân ca .
54 ) 우유 [Danh từ] sữa .
55 ) 어때 [Danh từ] what do you think? .
56 ) 영화 [Danh từ] phim .
57 ) 음악 [Danh từ] âm nhạc .
Hán hàn
58 ) 음식 [Danh từ] thức ăn .
Hán hàn
59 ) 공원 [Danh từ] công viên .
Hán hàn
60 ) 피곤 [Danh từ] sự mệt mỏi, sự mệt nhọc .
61 ) 감사 [Danh từ] sự cảm tạ .
62 ) 감사 [Danh từ] cơ quan kiểm toán, kiểm toán viên .
63 ) 수업 [Danh từ] việc học, buổi học .
64 ) 도서 [Danh từ] hòn đảo, đảo .
65 ) 어제 [Danh từ] hôm qua .
66 ) 오늘 [Danh từ] hôm nay .
67 ) 내일 [Danh từ] ngày mai .
68 ) 시가 [Danh từ] giá cả thị trường, giá thị trường .
69 ) 시가 [Danh từ] nhà chồng .
70 ) 시간 [Danh từ] khoảng thời gian .
Hán hàn
71 ) 시가 [Danh từ] xì gà .
72 ) 유형 [Danh từ] loại hình .
73 ) 시험 [Danh từ] kỳ thi, kỳ kiểm tra .
Hán hàn
74 ) 혼자 [Danh từ] một mình .
75 ) 날씨 [Danh từ] thời tiết .
76 ) 아침 [Danh từ] sáng (아...) .
77 ) 도서 [Danh từ] sách .
78 ) 우리 [Danh từ] chúng tôi .
79 ) 수업 [Danh từ] giờ học, buổi học .


Đăng nhập, comment để thảo luận giải đáp các thắc mắc về tiếng hàn. B Nhận tài liệu trực tiếp qua ô bình luận !!