Trang chủ

Thi topik online

Ngữ pháp
Từ vựng chủ đề
Từ điển Hán Hàn

Phân tích từ vựng
Luyện viết


Đăng nhập
Báo lỗi, liên hệ

Ngữ pháp sơ cấp 는데



Ngữ pháp  -(으)ㄴ/는데

-(으)ㄴ/는데 là 1 dạng liên kết rút gọn của 그런데.
그런데 kết nối hai câu hoàn chỉnh còn –(으)ㄴ/는데 kết nối hai mệnh đề.

1. Thì hiện tại


Động từ + -는데
VD: 가는데, 먹는데, 마시는데, 하는데…
Tính từ + -은/ㄴ데
VD: 좋은데, 큰데, 작은데, 추운데, 더운데…

2. Thì quá khứ


Động từ/Tính từ + 았/었/였는데
VD: 갔는데, 먹었는데, 마셨는데, 했는데, 좋았는데, 컸는데, 작았는데, 추웠는데, 더웠는데…

3. Thì tương lai (thường sử dụng với các động từ)
Động từ + (으)ㄹ 건데
VD: 갈 건데, 먹을 건데, 마실 건데, 할 건데…


1. Sự tương phản, trái ngược : nhưng, tuy nhiên, vậy mà, mặc dù…

407191
407192

어제는 커피를 마셨는데 오늘은 커피를 안 마셨어요.

Hôm qua tôi đã uống cà phê, tuy nhiên hôm nay thì không.

407193
407194
407195
407196
407197

2. Cho biết bối cảnh trước khi đặt câu hỏi.

407198
407199
407200
407201
407201
407202

 


Bài tập đặt câu với ngữ pháp 는데

Bài tập sẽ được sửa và gửi qua email nếu bạn đã đăng nhập
Những gì bạn thêm sẽ được kiểm duyệt và ghi nguồn theo tên và link facebook của bạn
Câu
Nghĩa
Gửi bài tập


Nguồn


Viện Quốc ngữ quốc gia Hàn Quốc


Chú ý : Copy nhớ ghi nguồn gốc để tránh sự cố đáng tiếc !