Trang chủ

Thi topik online
Từ vựng ngữ pháp topik

Ngữ pháp
Từ vựng chủ đề
Từ điển Hán Hàn

Phân tích từ vựng
Luyện viết


Đăng nhập
Báo lỗi, liên hệ

Bài xem cuối cùng

Trang chủ / Ngữ pháp sơ cấp/

Ngữ pháp 네요





Cấu trúc V/A + (으) 네요


1. Gắn vào sau thân động từ và tính từ, sử dụng khi nói về cảm giác, cảm xúc của người nói về việc mà được biết lần đầu vào thời điểm hiện tại, ngay lúc bấy giờ (thể hiện sự cảm thán hay ngạc nhiên của người nói khi biết một sự việc hoàn toàn mới).

가: 이 옷은 백만 원이에요. Chiếc áo này giá một triệu won (~20 triệu VND)
나: 와, 비싸 네요. Wow, (woa) đắt quá nhỉ.
가: 영호 씨가 이 일을 다 도와줬어요. Young-ho đã giúp tôi tất cả việc này.
나: 친절 네요. (Anh ấy)Tốt bụng thật đấy.
한국 정말 잘하 네요. Bạn nói tiếng Hàn Quốc hay thật đấy.
가방 아주 예쁘 네요. Túi xách đẹp quá.
오늘 날씨가 춥 네요. Hôm nay trời lạnh quá.
한국 시험 생각 보다 어렵 네요. Thi tiếng Hàn Quốc khó hơn (mình) nghĩ nhỉ.

2. Có thể sử dụng cùng với quá khứ ‘았/었’, phỏng đoán ‘겠’.


밖에 눈이 정말 많이네요.
Bên ngoài tuyết đã rơi nhiều đến thế nhỉ.
가: 어제 아기 문에 한 시간도 못 잤어요.
Hôm qua vì tụi nhỏ mà tôi đã ngủ không nổi một tiếng đồng hồ.
나: 오늘 많이 피곤네요.
Vậy thì hôm nay sẽ mệt lắm đây.

3. Nếu phía trước ‘ 네요’ là danh từ thì sử dụng dạng ‘(이) 네요’.


가: 영호 씨는 정말 좋은 친구 네요.
나: 뭘요. 당연 해야 할 일을 한 건데요.
가: 시험 끝나면 방학네요.
나: 그렇게 좋아요? 저도 좋 네요.

4. Trường hợp bất quy tắc dùng tương tự như bên dưới đây.
아기가 잘 노 네요. ( 놀다)

*So sánh ‘ 네요’ và ‘는 군요/ 군요
Cả hai đều sử dụng để thể hiện cảm thán trong khi nói chuyện về việc được biết vào hiện tại, ngay bấy giờ khi nói chuyện.

Nhưng với ‘ 네요’ sử dụng chủ yếu khi nghĩ rằng đó cũng là việc không biết với người nghe còn với ‘는 군요/ 군요’ người nghe có biết hay không biết thì không có liên quan, không quan trọng.



밖에 눈이 오는 군요.
밖에 눈이 오 네요. ( 상대 모를 것이라고 생각함)

가: 유리 씨, 많이 아프 군요.
나: 네, 제가 감기에 걸려서 좀 아파요.

Liệt kê ngữ pháp trong bài

Click vào ngữ pháp để xem chi tiết và các ví dụ
1 ) 데요 Được gắn sau thân động từ hành động hay động từ trạng thái sử dụng để từ chối đề nghị của đối phương một cách nhẹ nhàng và xem xét phản ứng của người nghe. 
2 ) 보다 hơn
3 ) 네요 Cảm thán
4 ) 군요 cảm thán
5 ) trong khi

Liệt kê từ vựng

Click vào từ vựng trong bài để xem ví dụ
1 ) 감기에 걸리다 [Động từ] bị cảm .
2 ) 눈이 오다 [Động từ] tuyết rơi (... 오...) .
3 ) 피곤하다 [Tính từ] mệt .
4 ) 친절하다 [Tính từ] thân thiện, tử tế .
5 ) 당연히 [Phó từ] một cách đương nhiên .
6 ) 모르다 [Động từ] lẩn tránh, trốn tránh .
7 ) 감기다 [Động từ] được nhắm lại (mắt) .
8 ) 감기다 [Động từ] bịt (mắt) .
9 ) 잘하다 [Động từ] làm tốt .
10 ) 감기다 [Động từ] cho gội, cho tắm .
11 ) 끝나다 [Động từ] xong, kết thúc .
12 ) 한국어 [Danh từ] tiếng Hàn .
13 ) 한국말 [Danh từ] tiếng Hàn Quốc .
14 ) 상대방 [Danh từ] đối phương, người đối diện .
Hán hàn
15 ) 그렇게 [Danh từ] như thế .
16 ) 백만 một triệu .
17 ) 보다 [Động từ] nhìn, xem .
18 ) 놀다 [Động từ] ngạc nhiên, sửng sốt, kinh ngạc .
19 ) 한국 [Danh từ] Hàn Quốc .
Hán hàn
20 ) 당연 [Danh từ] đương nhiên .
Hán hàn
21 ) 유리 [Danh từ] sự có lợi .
22 ) 유리 [Danh từ] thủy tinh .
23 ) 유리 [Danh từ] sự xa cách, sự tách rời .
24 ) 감기 [Danh từ] cảm .
Hán hàn
25 ) 가방 [Danh từ] cặp sách .
26 ) 많이 [Danh từ] nhiều (...이) .
27 ) 생각 [Danh từ] suy nghĩ .
28 ) 친구 [Danh từ] bạn, bạn bè .
Hán hàn
29 ) 피곤 [Danh từ] sự mệt mỏi, sự mệt nhọc .
30 ) 친절 [Danh từ] sự tử tế, sự niềm nở .
Hán hàn
31 ) 아주 [Danh từ] rất .
32 ) 아기 [Danh từ] lúc nãy, hồi nảy .
33 ) 어제 [Danh từ] hôm qua .
34 ) 오늘 [Danh từ] hôm nay .
35 ) 시간 [Danh từ] khoảng thời gian .
Hán hàn
36 ) 방학 [Danh từ] kỳ nghỉ (của học sinh) .
37 ) 오는 [Danh từ] sắp tới .
38 ) 시험 [Danh từ] kỳ thi, kỳ kiểm tra .
Hán hàn
39 ) 상대 [Danh từ] đối tác, đối phương .
Hán hàn
40 ) 정말 [Danh từ] tĩnh mạch .
41 ) 날씨 [Danh từ] thời tiết .


Đăng nhập, comment để thảo luận giải đáp các thắc mắc về tiếng hàn. B Nhận tài liệu trực tiếp qua ô bình luận !!