Trang chủ

Thi topik online
Từ vựng ngữ pháp topik

Ngữ pháp
Từ vựng chủ đề
Từ điển Hán Hàn

Phân tích từ vựng
Luyện viết


Đăng nhập
Báo lỗi, liên hệ

Bài xem cuối cùng

Trang chủ / Ngữ pháp sơ cấp/

Ngữ pháp 냐고 하다





Động từ + 느냐고하다
VD: 가다 => 가느냐고하다, 먹다 => 먹느냐고 하다
Tính từ + (으)냐고 하다
VD: 예쁘다 => 예쁘냐고 하다, 좋다 => 좋으냐고 하다

1. Đứng sau động từ, tính từ biểu hiện ý nghĩa ‘hỏi là, hỏi rằng’. Được dùng khi tường thuật gián tiếp câu hỏi từ một người khác.


친구 어디에 가느냐고 했어요. ( 친구: “ 어디 가요”)
Bạn tôi đã hỏi tôi đi đâu.
친구 점심 무엇을 먹느냐고 했어요. ( 친구: “ 점심 무엇을 먹어?”)
Bạn tôi đã hỏi tôi bữa trưa ăn gì.
영호 씨가 여자 친구가 예쁘냐고 했어요. (영호: “ 여자 친구가 예쁘요?”)
Young-ho hỏi tôi bạn gái có đẹp không.
유리 씨가 날씨가 좋으냐고 했어요. ( 유리: “ 날씨가 좋아요?”)
Yu-ri hỏi tôi thời tiết có đẹp không.

Như bạn thấy trong câu thỉnh thoảng có thể đi kèm từ để hỏi như 언제, 어디, 어떻게, 왜, 누가, 무엇(뭐)…

Hãy để ý trong cả các ví dụ bên dưới bạn cũng sẽ thấy.


2. Người nói cũng sử dụng khi truyền đạt lại lời nói của bản thân.


제가 영호 씨한테 어디에 가느냐고 했는데 대답을 안 했어요. (나: “영호 씨, 어디 가요?”)
Tôi đã hỏi Young-ho đang đi đâu nhưng (cậu ấy) đã không trả lời.
제가 유리한테 뭘 하고 십으냐고 했어요. (나: “ 유리 씨, 뭘 하고 십어요?”)
Tôi đã hỏi Yu-ri muốn làm gì.

3. Trong ‘느냐고 하다’ thì ‘하다’có thể được thay thế bởi ‘ 묻다, 질문하다, 말하다’.



학생 선생님 언제 시험을 보느냐고 질문했어요. ( 학생: “ 선생님, 언제 시험을 봐요?”)
Học sinh đã hỏi cô giáo khi nào thi.
 
친구가 저에게 무슨 책을 읽느냐고 물었어요. ( 친구: “ 무슨 책을 읽어요?”)
Đứa bạn đã hỏi tôi đang đọc sách gì.
 

4. Cả động từ và tính từ: Khi nói về tình huống quá khứ thì đều kết hợp với ‘았/었냐고 하다’ và khi nói về tình huống tương lai, phỏng đoán thì dùng ‘겠느냐고 하다’, ‘(으)ㄹ 거냐고 하다’.
 


영호가 선생님께 이 문법 배웠냐고 했어요. (영호: “ 선생님, 이 문법 배웠어요?”)
Young-ho hỏi giáo viên xem đã được học ngữ pháp này chưa.
친구가 저에게 어렸 예뻤냐고 물었어요. ( 친구: “어렸을 예뻤어요?”)
Bạn tôi đã hỏi tôi khi còn nhỏ có đẹp không.
영호가 (저에게) 방학 뭐 할 거냐고 했어요. (영호: “ 방학 뭐 할 거예요?”).
Young-ho hỏi tôi trong kỳ nghỉ định sẽ làm gì.
 

5. Với ‘ 있다, 없다’ thì dùng với ‘느냐고 하다’.


영호가 유리에게 남자 친구가 있느냐고 했어요. (영호: “ 유리 씨, 남자 친구가 있어요?”)
Young-ho đã hỏi Yu-ri có bạn trai chưa.
 
친구 요즘 시간이 없느냐고 했어요. (“ 친구: “ 요즘 시간이 없어요?”)
Người bạn đã hỏi tôi dạo gần đây không có thời gian à.
 

6. Nếu phía trước ‘느냐고 하다’ đi với danh từ thì dùng dạng ‘(이)냐고 하다’.


유리 선생님게 이 단어 무슨 뜻이냐고 했어요.
( 유리: “ 선생님, 이 단어 무슨 뜻이에요?”)
Yu-ri đã hỏi giáo viên từ vựng này có ý nghĩa gì.
 
영호가 나에게 저 사람 남자 친구냐고 했어요. (영호: “저 사람 남자 친구예요?”)
Yuong-ho đã hỏi tôi người đằng kia có phải là bạn trai (của tôi)

7. Trong sinh hoạt đời thường, thường ngày trường hợp nói ‘냐고 하다’ thay cho cả ‘느냐고 하다’ và ‘(으)냐고 하다’rất chi là nhiều.


친구 어디에 가냐고 했어요. ( 친구: “ 어디 가요?”)
친구가 뭘 먹냐고 했어요. ( 친구: “뭘 먹어요?”)
영호 씨가 여자 친구가 예쁘냐고 했어요. ( 영호: “ 여자 친구가 예빠요?”)
유리 씨가 날씨가 좋냐고 했어요. ( 유리: “ 날씨가 좋아요?”)

8. Trường hợp bất quy tắc biến đổi tương tự như sau:


선생님 한국 공부가 어떠냐고 물으셨어요. (어떻다)
Thầy giáo đã hỏi tôi cách học tiếng Hàn như thế nào.
영호가 선생님 시험이 어려우냐고 했어요. (어럽다)
Young-ho đã hỏi thầy giáo liệu kỳ thi có khó không.
영호가 친구 만나면 주로 어디에서 노느냐고 물었어요. ( 놀다)
Yuong-ho đã hỏi tôi nếu gặp bạn bè thì chủ yếu đi chơi ở chỗ nào.
선생님이 저에게 집이 학교에서 머냐고 하셨어요. ( 멀다)
Thầy giáo hỏi tôi nhà có xa trường không.

Liệt kê ngữ pháp trong bài

Click vào ngữ pháp để xem chi tiết và các ví dụ
1 ) 냐고 하다 hỏi là, hỏi rằng
2 ) 거예요 Sẽ
3 ) 에서 Ở, tại, từ
4 ) 한테 Đến...
5 ) 는데 nhưng, tuy nhiên, vậy mà, mặc dù
6 ) trong khi

Liệt kê từ vựng

Click vào từ vựng trong bài để xem ví dụ
1 ) 질문하다 [Động từ] hỏi .
2 ) 어리다 [Tính từ] ít tuổi, non nớt .
3 ) 예쁘다 [Tính từ] xinh đẹp .
4 ) 만나다 [Động từ] gặp .
5 ) 말하다 [Động từ] quyết tâm .
6 ) 배우다 [Động từ] học (ᄇ...) .
Hán hàn
7 ) 선생님 [Danh từ] giáo viên .
8 ) 한국어 [Danh từ] tiếng Hàn .
9 ) 어떻게 [Danh từ] như thế nào .
10 ) 무슨 gì .
11 ) 주로 [Phó từ] chủ yếu .
12 ) 멀다 [Tính từ] lơ đãng, thẫn thờ .
13 ) 좋다 [Tính từ] tốt .
14 ) 없다 [Động từ] không có .
15 ) 가다 [Động từ] đi .
16 ) 먹다 [Động từ] ăn .
17 ) 놀다 [Động từ] ngạc nhiên, sửng sốt, kinh ngạc .
18 ) 묻다 [Động từ] hỏi .
19 ) 먹다 [Động từ] điếc (tai) .
20 ) 한국 [Danh từ] Hàn Quốc .
Hán hàn
21 ) 학생 [Danh từ] học sinh .
Hán hàn
22 ) 공부 [Danh từ] việc học, sự học .
23 ) 사람 [Danh từ] người (ᄉ...) .
24 ) 유리 [Danh từ] sự có lợi .
25 ) 유리 [Danh từ] thủy tinh .
26 ) 유리 [Danh từ] sự xa cách, sự tách rời .
27 ) 학교 [Danh từ] trường học .
Hán hàn
28 ) 무엇 [Danh từ] cái gì .
29 ) 어디 [Danh từ] ở đâu .
30 ) 단어 [Danh từ] từ .
Hán hàn
31 ) 가요 [Danh từ] dân ca .
32 ) 친구 [Danh từ] bạn, bạn bè .
Hán hàn
33 ) 언제 [Danh từ] khi nào, bao giờ .
34 ) 요즘 [Danh từ] gần đây, dạo gần đây, dạo này .
35 ) 시간 [Danh từ] khoảng thời gian .
Hán hàn
36 ) 대답 [Danh từ] đại đội .
Hán hàn
37 ) 방학 [Danh từ] kỳ nghỉ (của học sinh) .
38 ) 시험 [Danh từ] kỳ thi, kỳ kiểm tra .
Hán hàn
39 ) 날씨 [Danh từ] thời tiết .
40 ) 문법 [Danh từ] về mặt ngữ pháp .
41 ) 점심 [Danh từ] trưa .
42 ) 질문 [Danh từ] việc hỏi, việc chất vấn, câu hỏi .
Hán hàn
43 ) 남자 [Danh từ] nam giới .
44 ) 여자 [Danh từ] phụ nữ .
Hán hàn


Đăng nhập, comment để thảo luận giải đáp các thắc mắc về tiếng hàn. B Nhận tài liệu trực tiếp qua ô bình luận !!