Trang chủ

Thi topik online
Từ vựng ngữ pháp topik

Ngữ pháp
Từ vựng chủ đề
Từ điển Hán Hàn

Phân tích từ vựng
Luyện viết


Đăng nhập
Báo lỗi, liên hệ

Bài xem cuối cùng

Trang chủ / Ngữ pháp sơ cấp/

Ngữ pháp 께서





Danh từ + 께서


1. Là biểu hiện tôn kính của ‘이/가’ thể hiện chủ ngữ của câu.


선생님께서 학생들을 많이 도와주십니다.
Giáo viên đã giúp đỡ các em học sinh rất nhiều.
부모께서 화를 많이 내셨어요.
Bố mẹ đã vô cùng tức giận (giận dữ, nổi giận)
할머니께서 저를 부르셨어요.
Bà đã gọi/kêu tôi (về).

2. Cũng sử dụng cùng với ‘는, 도’

부모께서는 제 걱정 많이세요.
Bố mẹ rất lo lắng về tôi.
선생님께서 생일 파티에 오셨어요.
Thầy giáo cũng đã đến bữa tiệc sinh nhật.

이/가
Là tiểu từ đứng sau danh từ làm chủ ngữ, 이 đi theo sau danh từ kết thúc bằng phụ âm và 가 đi theo sau danh từ kết thúc bằng nguyên âm. Tiểu từ 이/가 thường được kết hợp với 있다 (có), 없다(không có) mà dạng kính ngữ của 있다 và 없다 là 있습니다 và 없습니다.

책이 있습니다. Có sách.
시계가 있습니다. Có đồng hồ

Liệt kê ngữ pháp trong bài

Click vào ngữ pháp để xem chi tiết và các ví dụ
1 ) 세요 Hãy
2 ) 께서 thể hiện chủ ngữ của câu

Liệt kê từ vựng

Click vào từ vựng trong bài để xem ví dụ
1 ) 부르다 [Tính từ] gọi, hát .
2 ) 선생님 [Danh từ] giáo viên .
3 ) 할머니 [Danh từ] bà nội .
4 ) 부모님 [Danh từ] bố mẹ .
5 ) 없다 [Động từ] không có .
6 ) 학생 [Danh từ] học sinh .
Hán hàn
7 ) 걱정 [Danh từ] lo lắng .
8 ) 부모 [Danh từ] phụ mẫu, cha mẹ, ba má .
Hán hàn
9 ) 시계 [Danh từ] đồng hồ .
10 ) 많이 [Danh từ] nhiều (...이) .
11 ) 생일 [Danh từ] sinh nhật .
12 ) 파티 [Danh từ] buổi tiệc, buổi họp mặt .


Đăng nhập, comment để thảo luận giải đáp các thắc mắc về tiếng hàn. B Nhận tài liệu trực tiếp qua ô bình luận !!