Trang chủ

Thi topik online
Từ vựng ngữ pháp topik

Ngữ pháp
Từ vựng chủ đề
Từ điển Hán Hàn

Phân tích từ vựng
Luyện viết


Đăng nhập
Báo lỗi, liên hệ

Bài xem cuối cùng

Trang chủ / Ngữ pháp sơ cấp/

Ngữ pháp 까지





Danh từ +   까지


1. Thể hiện sự kết thúc, sau cùng, cuối cùng, tận cùng của 1 địa điểm hay thời gian.


아침 부터 저녁 까지 일 만 했어요.
Tôi đã chỉ làm việc từ sáng đến tận tối.
학교에서까지 걸어서 10분쯤 걸려요.
Tôi mất khoảng 10 phút để đi bộ từ trường về nhà.
지하으로 아침 9시 까지세요.
Hãy đến ga tàu điện ngầm trước 9 giờ sáng nhé.

2. Thông thường khi được dùng kết hợp với ‘에서’ thì thể hiện sự kết thúc và bắt đầu của địa điểm (phạm vi từ điểm xuất phát đến điểm kết thúc của một hành động hay một trạng thái nào đó).


Và khi được dùng với ‘ 부터’ thì thể hiện sự kết thúc và bắt đầu của thời gian ( 부터 là tiểu từ có nghĩa tương đương trong tiếng Việt là “từ”, biểu hiện thời điểm bắt đầu của một sự việc nào đó.
서울에서 부산 까지 가차로 몇 시간쯤 걸려요?
Tốn khoảng bao nhiêu thời gian để đi tàu từ Seoul đến Busan vậy?
우리 매일 9시 부터 1시 까지 한국 공부해요.
Hàng ngày chúng tôi học tiếng Hàn từ 9h đến 1h (chiều).

Liệt kê ngữ pháp trong bài

Click vào ngữ pháp để xem chi tiết và các ví dụ
1 ) 에서 Ở, tại, từ
2 ) 세요 Hãy
3 ) 까지 cho đến, cho tới

Liệt kê từ vựng

Click vào từ vựng trong bài để xem ví dụ
1 ) 공부하다 [Động từ] học (ᄀ...) .
2 ) 지하철역 [Danh từ] ga tàu điện ngầm .
3 ) 매이다 [Động từ] được mua vào, được mua .
4 ) 한국어 [Danh từ] tiếng Hàn .
5 ) 지하철 [Danh từ] ga xe điện ngầm, ga tàu điện ngầm .
6 ) 한국 [Danh từ] Hàn Quốc .
Hán hàn
7 ) 공부 [Danh từ] việc học, sự học .
8 ) 부산 [Danh từ] busan; sự làm náo loạn, việc làm ầm ĩ .
9 ) 매일 [Danh từ] mỗi ngày .
10 ) 부산 [Danh từ] Busan .
11 ) 학교 [Danh từ] trường học .
Hán hàn
12 ) 시간 [Danh từ] khoảng thời gian .
Hán hàn
13 ) 지하 [Danh từ] hầm, dưới lòng đất .
Hán hàn
14 ) 아침 [Danh từ] sáng (아...) .
15 ) 우리 [Danh từ] chúng tôi .
16 ) 저녁 [Danh từ] tối (ᄌ...) .
17 ) 서울 [Danh từ] người gốc Seoul .


Đăng nhập, comment để thảo luận giải đáp các thắc mắc về tiếng hàn. B Nhận tài liệu trực tiếp qua ô bình luận !!