Trang chủ

Thi topik online

Ngữ pháp
Từ vựng chủ đề
Từ điển Hán Hàn

Phân tích từ vựng
Luyện viết


Đăng nhập
Báo lỗi, liên hệ

Ngữ pháp sơ cấp 기 전에



Cấu trúc 기 전에


Trước khi tìm hiểu về hai ngữ pháp này hãy cùng xem hai đoạn hội thoại bên dưới:

Hội thoại 

수영 강사: 안녕하세요! 수영은 처음이에요?
지나: 아니요, 작년에 조금 배운 후에 관심이 생겼어요. 하 지만 잘 못해요.
수영 강사: 괜찮아요. 그런데 준비 운동을 했어요?
지나: 아직 안 했어요.
수영 강사: 수 영하기 전에 항상 준비 운동을 먼저 하세요. 자, 저를 따라하세요.
하나, 둘, 셋, 넷, 하나, 둘, 셋, 넷, 그럼 지금 부터 수영을 시작합니다. 물에 들어가기 전에 수영 모자를 쓰세요.
지나: 네.

1.’기 전에’ dùng để diễn tả hành động hay tình huống nào đó xuất hiện, xảy ra sớm hơn (trước) một sự việc khác.


학교에 가기 전에 아침을 먹어요. Tôi ăn sáng trước khi đến trường.
저는 잠을 자기 전에 책을 읽어요. Tôi đọc sách trước khi đi ngủ.

2. Sự biến hóa tùy theo việc có hay không có patchim


기 전에 : Thân động từ dù có hay không có patchim thì đều kết hợp với ‘-기 전에’
가+기 전에 ᅳ> 가기 전에,
먹+기 전에 ᅳ> 먹기 전에
 
 
 
 

Bài tập đặt câu với ngữ pháp 기 전에

Bài tập sẽ được sửa và gửi qua email nếu bạn đã đăng nhập
Những gì bạn thêm sẽ được kiểm duyệt và ghi nguồn theo tên và link facebook của bạn
Câu
Nghĩa
Gửi bài tập


Nguồn


Viện Quốc ngữ quốc gia Hàn Quốc


Chú ý : Copy nhớ ghi nguồn gốc để tránh sự cố đáng tiếc !