Trang chủ

Thi topik online
Từ vựng ngữ pháp topik

Ngữ pháp
Từ vựng chủ đề
Từ điển Hán Hàn

Phân tích từ vựng
Luyện viết


Đăng nhập
Báo lỗi, liên hệ

Bài xem cuối cùng

Trang chủ / Ngữ pháp trung cấp/

Ngữ pháp 기 위해





Cấu trúc : V. + 기 위해(서)/기 위하여 N. + 을/를 위해(서)/위하여


- 기 위해(서)/기 위하여 gắn sau động từ

- 을/를 위해(서)/ 위하여 gắn sau danh từ .

Xuất hiện với ý nghĩa: diễn đạt mục đích của hành động, trạng thái được thực hiện ở mệnh đề đi sau; hành động ở mệnh đề đi trước thường có tính chất ý đồ và chính thức.

- Có nghĩa là: để, vì (lợi ích), cho.....


Ví dụ


  나라위해서 싸우다가 죽은 분입니다. 
Đó là người chiến đấu hy sinh vì đất nước.
내 형은 새 차를 장 만하기 위해 열심 저축하고 있어요. 
Anh trai tôi đang chăm chỉ tiết kiệm tiền để mua chiếc xe hơi mới.
법관이 되 기 위해 시험 준비를 하고 있어요. 
Tôi đang chuẩn bị thi để trở thành luật sư.
현재 어려움을 극복기 위해 강하 지내는 방법 배워라 
Học cách mạnh mẽ để đối đầu với khó khăn thực tại.
 할아버님을 뵙기 위하여 미국에 갔어요. 
Tôi đã đi đến Mỹ để gặp bà nội tôi.
 잃어버린 차를 찾 기 위해 경찰 만나 기로 했다. Tôi quyết định gặp cảnh sát để tìm lại chiếc xe hơi bị mất.
기 위해서 살아요? 살기 위해서 먹어요? 
Bạn sống để ăn hay bạn ăn để sống vậy?
부모위해서 돈을 모았어요. 
Tôi đã gom tiền vì lợi ích cho bố mẹ.
세계 평화위해서 일해요
làm việc vì lợi ích hòa bình của thế giới.
아버지 가족을 위해 술과 담배를 끊으셨다. 
Vì gia đình bố tôi đã từ bỏ thuốc lá và rượu.

Liệt kê ngữ pháp trong bài

Click vào ngữ pháp để xem chi tiết và các ví dụ
1 ) 기 위해 để, vì (lợi ích), cho.....
2 ) 기 위해 làm gì đó…để
3 ) 위해서 vì để
4 ) 만하다 đáng, đáng để

Liệt kê từ vựng

Click vào từ vựng trong bài để xem ví dụ
1 ) 극복하다 [Động từ] khắc phục .
2 ) 극복되다 [Động từ] được khắc phục .
3 ) 저축되다 [Động từ] được tiết kiệm .
4 ) 저축하다 [Động từ] tiết kiệm .
5 ) 열심히 [Phó từ] một cách chăm chỉ .
6 ) 어리다 [Tính từ] ít tuổi, non nớt .
7 ) 강하다 [Tính từ] đáng trách, đáng tiếc .
Hán hàn
8 ) 만하다 [Động từ] chỉ mức độ, chỉ .
9 ) 일하다 [Động từ] làm việc (ᄋ...) .
10 ) 만나다 [Động từ] gặp .
11 ) 지내다 [Động từ] sống, trải qua .
12 ) 배우다 [Động từ] học (ᄇ...) .
Hán hàn
13 ) 싸우다 [Danh từ] xung đột, chiến đấu .
14 ) 아버지 [Danh từ] bố .
15 ) 경찰관 [Danh từ] cảnh sát .
16 ) 어려움 [Danh từ] sự khó khăn .
Hán hàn
17 ) 부모님 [Danh từ] bố mẹ .
18 ) 경찰 [Danh từ] viên cảnh sát .
Hán hàn
19 ) 세계 [Danh từ] thế giới quan, quan niệm về thế giới, suy nghĩ về thế giới .
Hán hàn
20 ) 미국 [Danh từ] Mỹ .
21 ) 부모 [Danh từ] phụ mẫu, cha mẹ, ba má .
Hán hàn
22 ) 담배 [Danh từ] thuốc lá .
23 ) 가족 [Danh từ] gia đình .
Hán hàn
24 ) 평화 [Danh từ] hòa bình .
Hán hàn
25 ) 저축 [Danh từ] tích luỹ .
26 ) 열심 [Danh từ] sự chăm chỉ, sự cần mẫn .
Hán hàn
27 ) 살기 [Danh từ] con đường sống .
28 ) 현재 [Danh từ] hiện tại, thực tế .
Hán hàn
29 ) 극복 [Danh từ] sự khắc phục .
Hán hàn
30 ) 준비 [Danh từ] sự chuẩn bị .
Hán hàn
31 ) 강하 [Danh từ] kỳ phùng địch thủ, đối thủ mạnh .
32 ) 나라 [Danh từ] quốc hoa .
33 ) 시험 [Danh từ] kỳ thi, kỳ kiểm tra .
Hán hàn
34 ) 방법 [Danh từ] phương pháp .
Hán hàn


Đăng nhập, comment để thảo luận giải đáp các thắc mắc về tiếng hàn. B Nhận tài liệu trực tiếp qua ô bình luận !!