Trang chủ

Thi topik online
Từ vựng ngữ pháp topik

Ngữ pháp
Từ vựng chủ đề
Từ điển Hán Hàn

Phân tích từ vựng
Luyện viết


Đăng nhập
Báo lỗi, liên hệ

Bài xem cuối cùng

Trang chủ / Ngữ pháp cao cấp/

Ngữ pháp 기 바라다





ngữ pháp 기 바라다

Ngữ pháp này có 2 ý nghĩa :

  • Mong muốn, ước vọng cho người khác, những người lớn tuổi. Thường dùng ngữ pháp này trong những tình huống lịch sự, trang trọng.  Ví dụ muốn chúc họ hạnh phúc ( 행복기 바랍니다 )
  • Ý nghĩa thứ 2 là nhờ người khác giúp việc gì đó. Thường thì chúng ta dùng ngữ pháp V+  주세요. Nhưng trong tình huống lịch sự, nói với những người lớn tuổi và có địa vị trong xã hội ví dụ ( 주시기를 바랍니다 )

Ngữ pháp 기 바랍니다 mình thấy thường xuất hiện trong đề thi viết 토픽 câu 51,52. Các bạn nên chú ý luyện tập nhé !

Xem thêm : Cách ôn thi topik siêu tốc, không mất nhiều thời gian

Cách chia ngữ pháp 기 바라다

N+ㄹ/을 바라다
V+기ㄹ/을 바라다

Ý Nghĩa 1: Mong ước, hi vọng

아버지님이 항상 행복기 바랍니다
Con mong bố luôn luôn hạnh phúc

많은 사람들이 오시기를 바랍니다
Tôi mong nhiều người đến

정부가 그 정책 수정기를 바랍니다
Tôi mong sao chính phủ sửa đổi chính sách đó.

지금 만날 여자가 예쁘기를 바랍니다
Tôi hi vọng cô gái mà sẽ gặp bây giờ đẹp

지방을 많이 먹지 말고 단백질 많이 먹기를 바랍니다
Tôi hi vọng bạn đừng ăn nhiều mỡ động vật, mà ăn nhiều chất đạm.

Ý nghĩa 2: Yêu cầu người khác làm việc gì đó


서울역입니다. 공항철도나 KTX를 타시고 싶 승객은 이역에서 갈아타시가를 바랍니다.
Đây là ga Seoul. Hành khách mà muốn đi KTX hoặc Tàu máy bay thì hãy chuyển đổi ở ga này.

종이를 저한테 건네 주시기를 바랍니다
Làm ơn hãy chuyển cho tôi trang giấy kia

주민 여러께서 내일까지 관리 모두 납부 주기를 바랍니다
Thông báo tới người dân địa phương cho tới ngày mai phải nộp tất cả các chi phí quản lý.

이번 시험 최선 다해 주시기를 바랍니다.
Hãy hoàn thành tốt nhất trong kỳ thi lần này

모든 학생들이 딱 12시에 도착 주시기를 바랍니다
Tất cả các học sinh hãy đến đúng 12h

새로운 전책을 설명 모두 잘 들어 주시기를 바랍니다
Khi tôi giải thích chính sách mới, làm ơn chú ý lắng nghe.

Liệt kê ngữ pháp trong bài

Click vào ngữ pháp để xem chi tiết và các ví dụ
1 ) 기 바라다 Mong ước, hy vọng rằng
2 ) 고 싶다 Muốn
3 ) 에서 Ở, tại, từ
4 ) 세요 Hãy
5 ) 한테 Đến...
6 ) 까지 cho đến, cho tới
7 ) 께서 thể hiện chủ ngữ của câu
8 ) trong khi

Liệt kê từ vựng

Click vào từ vựng trong bài để xem ví dụ
1 ) 행복하다 [Tính từ] hạnh phúc .
2 ) 수정되다 [Động từ] được thụ tinh .
3 ) 수정하다 [Động từ] thụ tinh .
4 ) 수정하다 [Động từ] sửa chữa. chỉnh sửa .
5 ) 납부하다 [Động từ] nộp, đóng .
6 ) 수정되다 [Động từ] được sửa chữa. được chỉnh sửa .
7 ) 설명하다 [Động từ] giải thích .
8 ) 도착하다 [Động từ] đến nơi .
9 ) 수정하다 [Động từ] chỉnh sửa, hiệu đính .
10 ) 만나다 [Động từ] gặp .
11 ) 다하다 [Động từ] cố hết sức .
12 ) 단백질 [Danh từ] chất đạm .
13 ) 관리비 [Danh từ] phí quản lý .
14 ) 여러 nhiều, vài (ᄋ...) .
15 ) 항상 [Phó từ] luôn luôn (ᄒ...) .
16 ) 토픽 [Danh từ] cái bày trang trí, lớp bày trang trí trên món ăn .
17 ) 종이 [Danh từ] giấy .
18 ) 관리 [Danh từ] sự quản lý .
Hán hàn
19 ) 학생 [Danh từ] học sinh .
Hán hàn
20 ) 관리 [Danh từ] cán bộ quản lý, quan lại, quan chức .
21 ) 정책 [Danh từ] chính sách .
Hán hàn
22 ) 사람 [Danh từ] người (ᄉ...) .
23 ) 승객 [Danh từ] hành khách .
24 ) 주시 [Danh từ] món chính, lương thực chính .
25 ) 설명 [Danh từ] việc giải thích, việc trình bày, lời giải thích, lời trình bày .
Hán hàn
26 ) 행복 [Danh từ] hạnh phúc .
Hán hàn
27 ) 많이 [Danh từ] nhiều (...이) .
28 ) 수정 [Danh từ] sự sửa chữa, sự hiệu đính .
Hán hàn
29 ) 만날 [Danh từ] mọi ngày .
30 ) 먹지 [Danh từ] giấy cacbon, giấy than .
31 ) 납부 [Danh từ] việc đóng tiền, việc đóng thuế .
32 ) 갈아 [Danh từ] thay đổi, 갈아타다: đổi xe, chuyển xe.#갈아입다: thay áo .
33 ) 최선 [Danh từ] hay nhất, tốt nhất .
34 ) 도착 [Danh từ] sự đến nơi .
35 ) 수정 [Danh từ] thuỷ tinh .
36 ) 수정 [Danh từ] sự thụ tinh .
37 ) 수정 [Danh từ] sự sửa chữa. sự chỉnh sửa .
38 ) 내일 [Danh từ] ngày mai .
39 ) 주기 [Danh từ] bản kinh cầu nguyện của Chúa .
Hán hàn
40 ) 시험 [Danh từ] kỳ thi, kỳ kiểm tra .
Hán hàn
41 ) 도착 [Danh từ] sự theo thứ tự .
42 ) 모두 [Danh từ] tất cả, toàn thể .
43 ) 공항 [Danh từ] sân bay .
44 ) 여자 [Danh từ] phụ nữ .
Hán hàn
45 ) KTX [Danh từ] tàu cao tốc .


Đăng nhập, comment để thảo luận giải đáp các thắc mắc về tiếng hàn. B Nhận tài liệu trực tiếp qua ô bình luận !!