Trang chủ

Thi topik online

Ngữ pháp
Từ vựng chủ đề
Từ điển Hán Hàn

Phân tích từ vựng
Luyện viết


Đăng nhập
Báo lỗi, liên hệ

Ngữ pháp sơ cấp 기를 바라다



Động từ + 기를 바라다


1. Là hình thái của ‘기+를+ 바라다’ biểu hiện nghĩa mong muốn, kỳ vọng (sự cầu chúc, mong muốn cho đối tượng được đề cập ở phía trước đạt được điều gì, trở nên, trở thành như thế nào đó hoặc trông mong nhờ cậy việc gì đối với đối tượng đó). Nó tương đương với nghĩa “mong rằng…, hy vọng rằng…” trong tiếng Việt.Nó thường được sử dụng trong văn nói và trong bối cảnh giao tiếp chính thức, trang trọng, nghi thức.

모든 일이 다 잘 되기를 바랍니다.
Mong rằng mọi việc sẽ trở nên tốt đẹp.
동창회에 사람들이 많이 참석하기 바랍니다.
Hy vọng rằng mọi người tham gia hội đồng môn thật đông đủ.
빨리 회복하 시기 바랍니다.
Mong rằng anh sớm bình phục.

2. ‘ 건강하다, 행복하다’ tuy là tính từ nhưng có thể kết hợp với ‘기를 바라다’ thành dạng ‘ 건강하(시)기를 바라다, 행복하(시)기를 바라다’ được dùng rất nhiều.

새해에도 건강하 시기를 바랍니다.
Cầu chúc năm mới mạnh khỏe.
더욱더 행복하 시기를 바랍니다.
Chúc (bạn) ngày càng hạnh phúc hơn nữa.

3. Trong ‘기를 바라다’ có thể giản lược ‘를’.

새로운 환경에 빨리 적응하기를 바랍니다.
=새로운 환경에 빨리 적응하기 바랍니다.
Mong rằng (bạn) nhanh chóng thích ứng với hoàn cảnh mới.

Bài tập đặt câu với ngữ pháp 기를 바라다

Bài tập sẽ được sửa và gửi qua email nếu bạn đã đăng nhập
Những gì bạn thêm sẽ được kiểm duyệt và ghi nguồn theo tên và link facebook của bạn
Câu
Nghĩa
Gửi bài tập


Nguồn


Viện Quốc ngữ quốc gia Hàn Quốc


Chú ý : Copy nhớ ghi nguồn gốc để tránh sự cố đáng tiếc !