Trang chủ

Thi topik online

Ngữ pháp
Từ vựng chủ đề
Từ điển Hán Hàn

Phân tích từ vựng
Luyện viết


Đăng nhập
Báo lỗi, liên hệ

Ngữ pháp sơ cấp 기로 하다



Cấu trúc 기로 하다

1. Gắn vào sau động từ để biểu hiện ý nghĩa hứa hẹn hoặc quyết tâm, quyết định làm một việc gì đó.

Bạn có thể dùng cấu trúc này để thể hiện cho quyết định của mình hoặc một kế hoạch đối với người khác. Chúng ta thường dùng nó ở thì quá khứ dưới dạng - 기로 했다.
• 영화를 보러 가기로 했어요.
Tôi đã quyết định đi xem phim rồi.

• 이번에는 여행을 가지 않기로 했어요.
Tôi đã quyết định tuần này không đi du lịch rồi. 

• 지난 주에 친구를 만나기로 했는데 못 만났어요.
Đã quyết định gặp bạn bè hồi tháng trước thế mà không gặp được.

Bạn cũng có thể dùng nó như câu đề nghị ở thì hiện tại với đuôi -(으)ㅂ시다.


• 서울에서  보기로 합시다. (= 서울에서 만납시다.) 
Hãy gặp nhau ở Seoul đi.
 
A: 내일 뭐 할까요?   
Mai chúng ta sẽ làm gì nhỉ?
B: 등산하기로 해요. 
Mai đi leo núi đi.
(= 등산하기로 합시다.)

2. Trước -기로 하다 không thể dùng 았/었/였 để thể hiện thì quá khứ.

예) 우리는  피자를 먹 기로 했다. (O)
      우리는  피자를 먹었 기로 했다. (X)

3. Với '-기로 하다' tùy theo hoàn cảnh, tình huống có thể sử dụng hoán đổi giữa '하다' với ‘결 정하다 (quyết định), 결 심하다 (quyết tâm), 약속하다(hẹn, hứa hẹn)’

• 오늘 부터 술을 안 먹기로 결심했어요.
Từ hôm nay tôi quyết tâm không uống rượu nữa.
• 주말에 친구와 만나기로 약속했어요.
Tôi đã hẹn gặp bạn bè vào cuối tuần.
• 내 일부터 다이어트하기로 경심했다.
Từ mai tôi đã quyết tâm ăn kiêng.

• 캠프에 가기로 결정했다.
Tôi đã quyết định đi cắm trại.

4. Với trường hợp vẫn chưa được quyết định thì dùng '-기로 하다'.

• 지금 바쁘니까 나중에 다시 이야 기하기로 해요.
Bây giờ mình bận nên để nói chuyện lại sau nha.
Một số ví dụ tham khảo khác:
• 올해 부터 술을 안 마 시기로 했어요.
Tôi đã quyết định không uống rượu từ năm nay.
 
• 혼자 배낭 여행을 가기로 했어요. 
Tôi đã quyết định đi du lịch bụi một mình.
 
• 친구하고 강남에서 만나기로 했어요.
Bạn tôi và tôi đã quyết định gặp nhau ở Gangnam.
 
• 주말에 엄마하고 쇼핑 가기로 했어요.
Mẹ tôi và tôi đã quyết định đi mua sắm vào cuối tuần.
 
• 이번 휴가 때 유럽에 여행 가기로 했어요.
Tôi đã quyết định đến Europe (châu Âu) vào kỳ nghỉ này.
 
• 오늘 부터 담배를 끊기로 했는데 실패했어요. 
Tôi đã quyết định bỏ thuốc lá, nhưng tôi đã thất bại.
 
• 다이어트 하기로 했는데  오늘 너무 많이 먹었어요. 
Tôi đã quyết định ăn kiêng, nhưng hôm nay tôi đã ăn quá nhiều.
 

Bài tập đặt câu với ngữ pháp 기로 하다

Bài tập sẽ được sửa và gửi qua email nếu bạn đã đăng nhập
Những gì bạn thêm sẽ được kiểm duyệt và ghi nguồn theo tên và link facebook của bạn
Câu
Nghĩa
Gửi bài tập


Nguồn


Viện Quốc ngữ quốc gia Hàn Quốc


Chú ý : Copy nhớ ghi nguồn gốc để tránh sự cố đáng tiếc !