Trang chủ

Thi topik online
Từ vựng ngữ pháp topik

Ngữ pháp
Từ vựng chủ đề
Từ điển Hán Hàn

Phân tích từ vựng
Luyện viết


Đăng nhập
Báo lỗi, liên hệ

Bài xem cuối cùng

Trang chủ / Ngữ pháp sơ cấp/

Ngữ pháp 기 때문에





Cấu trúc 기 문에


1. [A기 문에 B] Gắn vào sau thân động từ hoặc tính từ thể hiện A là lý do, nguyên nhân lớn nhất của B.


친구 성격이 좋기 문에 인기가 많아요.
Bạn tôi vì có tính cách rất tốt nên được nhiều người mến mộ.
주말 우리 집에 친구들이 오기 문에 청소야 해요.
Vì cuối tuần tụi bạn (sẽ) đến nhà chúng tôi nên (bây giờ) phải dọn dẹp.
휴대이 비싸기 문에 살 수 없습니다.
Vì điện thoại đắt nên không thể mua được.

2. Có thể sử dụng cùng với quá khứ ‘았/었’.


어제 몸이 많이 아팠기 문에 학교에 못 왔습니다.
Hôm qua vì ốm nặng nên đã không thể đến trường.
열심 공부문에 시험을 잘 볼 수 있을 거예요.
Vì chăm chỉ học hành nên sẽ làm bài thi tốt.

3. Ở mệnh đề B, ‘ 문에’ không dùng với dạng mệnh lệnh ‘(으)세요, (으)십시오’, hay đề nghị, rủ rê ‘(으)ㅂ시다, (으)ㄹ까요?’.
=> Với trường hợp của câu mệnh lệnh hay đề nghị chủ yếu nên dùng ‘(으)니까’.


수업이 없기 문에 집에 가세요. (X)
수업이 없으니까 집에 가세요. (O)
Vì không có giờ học nên về nhà đi.
날씨가 좋기 문에 산책까요? (X)
날씨가 좋으니까 산책까요? (O)
Thời tiết đẹp nên đi dạo bộ cùng nhau không?

4. Có thể dùng dạng ‘기 문이다’ để kết thúc câu.


가: 정말 감사합니다, 선생님.
나: 뭘요. 모두 영호 씨가 열심 노력문이에요.
Thực sự cảm ơn thấy rất nhiều ạ.
Gì thế. Tất cả là do Young-ho đã hết sức nỗ lưc chăm chỉ.

5. Nếu phía trước dùng với danh từ thì sử dụng dạng 이기 문에/ 문에 .


여기 공공 장소이기 문에 크게 말하면 안 됩니다.
(= 여기 공공 장소예요. 크게 말하면 안 됩니다.)
Vì đây là nơi công cộng nên không được nói lớn tiếng.
저는 외국이기 문에 한국 문화를 잘 몰라요.
(=저는 외국이에요. 한국 문화를 잘 몰라요.)
Vì tôi là người ngoài quốc nên không thể hiểu hết văn hóa Hàn Quốc.

Liệt kê ngữ pháp trong bài

Click vào ngữ pháp để xem chi tiết và các ví dụ
1 ) 야 하다 phải
2 ) 수 있다 có thể, không thể
3 ) 거예요 Sẽ
4 ) 세요 Hãy
5 ) 까요 Nha, Nhé
6 ) 니까 Vì, bởi vì, bởi vậy…cho nên…
7 ) trong khi

Liệt kê từ vựng

Click vào từ vựng trong bài để xem ví dụ
1 ) 감사하다 [Động từ] cảm tạ .
2 ) 공부하다 [Động từ] học (ᄀ...) .
3 ) 산책하다 [Động từ] đi dạo .
4 ) 감사하다 [Động từ] thanh tra, kiểm sát .
5 ) 노력하다 [Động từ] nỗ lực .
6 ) 청소하다 [Động từ] dọn vệ sinh .
7 ) 열심히 [Phó từ] một cách chăm chỉ .
8 ) 말하다 [Động từ] quyết tâm .
9 ) 선생님 [Danh từ] giáo viên .
10 ) 휴대폰 [Danh từ] điện thoại cầm tay, điện thoại di động .
11 ) 외국인 [Danh từ] ngoại quốc nhân .
Hán hàn
12 ) 한국 [Danh từ] Hàn Quốc .
Hán hàn
13 ) 이기 [Danh từ] thứ tiện nghi, đồ tiện nghi .
Hán hàn
14 ) 장소 [Danh từ] nơi chốn .
15 ) 공부 [Danh từ] việc học, sự học .
16 ) 감사 [Danh từ] cơ quan thanh tra giám sát, thanh tra viên, kiểm sát viên .
17 ) 학교 [Danh từ] trường học .
Hán hàn
18 ) 휴대 [Danh từ] di động, cầm tay .
19 ) 인기 [Danh từ] có sức hút, được yêu thích .
20 ) 많이 [Danh từ] nhiều (...이) .
21 ) 여기 [Danh từ] ở đây .
22 ) 가세 [Danh từ] gia thế, gia cảnh .
23 ) 오기 [Danh từ] sự viết sai, lỗi viết nhầm, chỗ viết sai .
24 ) 공공 [Danh từ] công cộng .
Hán hàn
25 ) 열심 [Danh từ] sự chăm chỉ, sự cần mẫn .
Hán hàn
26 ) 친구 [Danh từ] bạn, bạn bè .
Hán hàn
27 ) 산책 [Danh từ] việc đi dạo, việc đi tản bộ .
28 ) 문화 [Danh từ] văn hoá .
Hán hàn
29 ) 감사 [Danh từ] sự cảm tạ .
30 ) 감사 [Danh từ] cơ quan kiểm toán, kiểm toán viên .
31 ) 외국 [Danh từ] ngoại quốc .
32 ) 수업 [Danh từ] việc học, buổi học .
33 ) 어제 [Danh từ] hôm qua .
34 ) 노력 [Danh từ] sự cố gắng, sự nỗ lực .
Hán hàn
35 ) 주말 [Danh từ] cuối tuần .
36 ) 시험 [Danh từ] kỳ thi, kỳ kiểm tra .
Hán hàn
37 ) 청소 [Danh từ] việc quét dọn, việc lau chùi, việc dọn dẹp .
38 ) 정말 [Danh từ] tĩnh mạch .
39 ) 날씨 [Danh từ] thời tiết .
40 ) 우리 [Danh từ] chúng tôi .
41 ) 모두 [Danh từ] tất cả, toàn thể .
42 ) 성격 [Danh từ] kinh thánh .
Hán hàn
43 ) 수업 [Danh từ] giờ học, buổi học .


Đăng nhập, comment để thảo luận giải đáp các thắc mắc về tiếng hàn. B Nhận tài liệu trực tiếp qua ô bình luận !!