Trang chủ

Thi topik online
Từ vựng ngữ pháp topik

Ngữ pháp
Từ vựng chủ đề
Từ điển Hán Hàn

Phân tích từ vựng
Luyện viết


Đăng nhập
Báo lỗi, liên hệ

Bài xem cuối cùng

Trang chủ / Ngữ pháp sơ cấp/

Ngữ pháp 고 있다





Cấu trúc V + 고 있다


Nghe và dịch thử đoạn hội thoại 

 

 
지나: 여보세요?????????????
유리: 지나야, 지금 뭐하고 있어?
지나: 아, 유리니? 책 읽고 있었어. 넌 뭐 하고 있어?
유리: 과학 숙제 너무 어려워서 전화어.
지나: 나도 그 숙제 어려워서 고민하고 있었어. 과학 숙제 어려운 말이 많아서 머리가 아파.
유리: 지호 오빠 과학 잘하니까 오빠한테 물어보는 게 ?
지나: 그래야겠다. 이따 오빠가 오면 물어 보고 연락 줄 게.
유리: 응,고마워.
 

1. Gắn vào sau động từ, biểu hiện quá trình đang tiếp diễn của một hành động nào đó (đang được tiến hành hoặc đang được tiếp tục), giống như trong tiếng Anh là dạng ‘-ing’. Nghĩa tiếng Việt là ‘đang’.


예) 공부하고 있습니다: Đang học bài
시험 보고 있어요. Đang thi
밥을 먹고 있었어요. Đang ăn cơm

 

2. Khi kết hợp với động từ ( 착탈 동사) như: 입다 (mặc), 쓰다 (đội), 타다 (cưỡi, lên)…, nó biểu hiện hành động đó đang được thực hiện (1) hoặc đã được tiến hành và đang duy trì ở trạng thái đó ở hiện tại (2).


예) 안경을 쓰고 있다. Tôi đang đeo kính
=> Ý nghĩa: Tôi đang đeo kính lên mặt (1)/ hoặc Tôi đã đeo kính rồi và hiện đôi kính đang ở trên khuôn mặt (2)
신고 있는 양말 예쁘다.
=> Đôi tất đang xỏ thật là đẹp.
Tôi đang thực hiện hành động xỏ đôi tất vào chân (1)/ hoặc Tôi đã mang đôi tất rồi, và đôi tất tôi đang mang thì đẹp (2)
 

3. Các hình thức kính ngữ/ thân mật không được kết hợp trước -고 mà kết hợp phía sau thân từ 있-. (Ví dụ: -고 있었다/-고 있겠다). Khi muốn thể hiện sự kính trọng đối với chủ ngữ, cấu trúc này được sử dụng ở dạng -고 계시다 (chứ không phải là V시 고 있다)


예) 지나가 컴퓨터를 하고 있어요.
아버지 께서 컵퓨터를 하고 ( ) 계세요??.
 
Thì hiện tại : – 고 있어요.
Thì quá khứ : -고 있었어요.
Thì tương lai : -고 있을 거예요.

Các ví dụ khác

지금 뭐 하고 있어요. Hiện tại bạn đang làm gì vậy?
밥 먹고 있었어요. Tôi (đã) đang ăn cơm (vào thời điểm đó).
책 읽고 있어요. Tôi đang đọc một cuốn sách.
텔레 비전 보고 있어요. Tôi đang xem TV.
숙제하고 있었어요. Tôi (đã) đang làm bài tập về nhà (vào thời điểm đó).
백화점에서 친구를 기 다리 있었어요. Tôi (đã) đang chờ bạn tôi ở phía trước trung tâm thương mại (vào thời điểm đó).
휴대 전화 보고 있었어요. Tôi đang xem/chú tâm vào điện thoại (vào thời điểm đó).
10년 후에 한국에서 살고 있을 거예요. 10 năm nữa tôi có lẽ sẽ vẫn đang sống ở Hàn Quốc.
저는 요즘 수영 배우 있어요. 사실은 저는 어렸을 물에 빠져서 물이 무서웠어요.
지만 친구 수영을 3년 동안 배우 있었어요. 친구 말했어요. “ 수영을 하면 기분
아주 좋아. 수영 선생님 아주 친절해서 같이 수영을 하면 무섭지 않을 거야.”
그래서 저는 한 달 전부 친구하고 같이 수영에 다니고 있어요. 처음에는 아주 무서웠 지 만 지금 조금 괜찮아요. 조금 수영 재미있어요. 그리고 수영 선생님하고 같이 영하 정말 무섭지 않아요. 빨리 수영 잘하고 싶어요.

Liệt kê ngữ pháp trong bài

Click vào ngữ pháp để xem chi tiết và các ví dụ
1 ) 거예요 Sẽ
2 ) 에서 Ở, tại, từ
3 ) 세요 Hãy
4 ) 지만 Nhưng, nhưng mà
5 ) 한테 Đến...
6 ) 후에 sau khi
7 ) 께서 thể hiện chủ ngữ của câu
8 ) 니까 Vì, bởi vì, bởi vậy…cho nên…
9 ) trong khi

Liệt kê từ vựng

Click vào từ vựng trong bài để xem ví dụ
1 ) 여보세요? [Danh từ] A lô? .
2 ) 재미있다 [Tính từ] hay, thú vị .
3 ) 친절하다 [Tính từ] thân thiện, tử tế .
4 ) 연락하다 [Động từ] liên lạc (...하다) .
5 ) 공부하다 [Động từ] học (ᄀ...) .
6 ) 고민하다 [Động từ] lo lắng, khổ tâm .
7 ) 전화하다 [Động từ] gọi điện thoại .
8 ) 숙제하다 [Động từ] làm bài tập .
9 ) 고민되다 [Động từ] trở nên lo lắng .
10 ) 지나가다 [Động từ] đi qua, vượt qua .
11 ) 이따가 [Phó từ] lát nữa .
12 ) 어리다 [Tính từ] ít tuổi, non nớt .
13 ) 뭐하다 [Tính từ] làm sao .
14 ) 예쁘다 [Tính từ] xinh đẹp .
15 ) 빨리다 [Động từ] được giặt, được giặt giũ .
16 ) 그리다 [Động từ] bị như thế, gặp như thế .
17 ) 빠지다 [Động từ] sót .
18 ) 다리다 [Động từ] là, ủi (quần áo) .
19 ) 잘하다 [Động từ] làm tốt .
20 ) 말하다 [Động từ] quyết tâm .
21 ) 빨리다 [Động từ] cho bú, cho mút .
22 ) 배우다 [Động từ] học (ᄇ...) .
Hán hàn
23 ) 선생님 [Danh từ] giáo viên .
24 ) 백화점 [Danh từ] trung tâm mua sắm cao cấp .
25 ) 컴퓨터 [Danh từ] máy vi tính .
26 ) 그래야 [Danh từ] phải vậy, phải như thế .
27 ) 조금씩 [Danh từ] dần dần, từng chút một .
28 ) 그래서 [Danh từ] nên, vì vậy .
29 ) 그리고 [Danh từ] và .
30 ) 아버지 [Danh từ] bố .
31 ) 수영장 [Danh từ] hồ bơi, bể bơi .
32 ) 계시다 [Danh từ] có, ở (kính ngữ) .
33 ) 같이 [Phó từ] cùng nhau .
34 ) 빨리 [Phó từ] nhanh .
35 ) 너무 [Phó từ] quá .
36 ) 쓰다 [Tính từ] đội, dùng .
37 ) 입다 [Động từ] mặc .
38 ) 타다 [Động từ] pha .
39 ) 타다 [Động từ] đánh, chơi .
40 ) 타다 [Động từ] đi (xe), cưỡi (ngựa), lên, đi (phương tiện giao thông) .
41 ) 한국 [Danh từ] Hàn Quốc .
Hán hàn
42 ) 착탈 [Danh từ] tháo, lắp .
43 ) 보고 [Danh từ] bản báo cáo .
Hán hàn
44 ) 공부 [Danh từ] việc học, sự học .
45 ) 동안 [Danh từ] trong suốt (chỉ thời gian) .
46 ) 영하 [Danh từ] dưới 0 độ, độ âm .
47 ) 연락 [Danh từ] liên lạc .
Hán hàn
48 ) 유리 [Danh từ] sự có lợi .
49 ) 안경 [Danh từ] mắt kính .
50 ) 유리 [Danh từ] thủy tinh .
51 ) 전화 [Danh từ] điện thoại .
Hán hàn
52 ) 유리 [Danh từ] sự xa cách, sự tách rời .
53 ) 휴대 [Danh từ] di động, cầm tay .
54 ) 조금 [Danh từ] tính nóng nảy, tính nóng vội .
55 ) 이따 [Danh từ] lát nữa, gotta rum, we can eatta... in a while .
56 ) 기분 [Danh từ] khí thế, tâm trạng .
Hán hàn
57 ) 사실 [Danh từ] sự vô căn cứ, sự không có chứng cớ .
Hán hàn
58 ) 과학 [Danh từ] khoa học .
Hán hàn
59 ) 처음 [Danh từ] đầu tiên; lần đầu tiên .
60 ) 머리 [Danh từ] đầu .
61 ) 배우 [Danh từ] diễn viên .
62 ) 어때 [Danh từ] what do you think? .
63 ) 친구 [Danh từ] bạn, bạn bè .
Hán hàn
64 ) 다리 [Danh từ] chân .
65 ) 친절 [Danh từ] sự tử tế, sự niềm nở .
Hán hàn
66 ) 아주 [Danh từ] rất .
67 ) 동사 [Danh từ] động từ .
68 ) 비전 [Danh từ] tầm nhìn .
69 ) 요즘 [Danh từ] gần đây, dạo gần đây, dạo này .
70 ) 양말 [Danh từ] bít tất .
71 ) 지금 [Danh từ] bây giờ .
72 ) 동사 [Danh từ] sự chết cóng, sự chết rét .
73 ) 동안 [Danh từ] trong, trong suốt, trong khoảng .
74 ) 전부 [Danh từ] toàn bộ .
75 ) 숙제 [Danh từ] bài tập .
76 ) 시험 [Danh từ] kỳ thi, kỳ kiểm tra .
Hán hàn
77 ) 재미 [Danh từ] ở Mỹ .
78 ) 오빠 [Danh từ] anh trai (ᄋ...) .
79 ) 정말 [Danh từ] tĩnh mạch .
80 ) 고민 [Danh từ] khổ tâm, lo lắng .
Hán hàn
81 ) 신고 [Danh từ] khai báo .
82 ) 수영 [Danh từ] bơi lội .


Đăng nhập, comment để thảo luận giải đáp các thắc mắc về tiếng hàn. B Nhận tài liệu trực tiếp qua ô bình luận !!