Trang chủ

Thi topik online
Từ vựng ngữ pháp topik

Ngữ pháp
Từ vựng chủ đề
Từ điển Hán Hàn

Phân tích từ vựng
Luyện viết


Đăng nhập
Báo lỗi, liên hệ

Bài xem cuối cùng

Trang chủ / Ngữ pháp sơ cấp/

Ngữ pháp 고 싶다





ngữ pháp V + 고 싶다


1. Trong câu trần thuật (tường thuật) nó thể hiện thứ mà người nói muốn, còn trong câu nghi vấn nó dùng để hỏi thứ mà người nghe muốn.


저는 빨리 집에 가고 싶어요.
Tôi muốn đi về nhà thật nhanh
 
방학 고향에 가고 싶어요.
Tôi muốn đi về quê vào kỳ nghỉ.
 
고향에 가서 고향 음식을 먹고 싶어요.
Tôi muốn về quê và ăn những món ăn quê hương.
 
저는 시험에서 일등을 하고 싶어요.
Tôi muốn đứng thứ nhất trong kỳ thi
 
유리 씨, 이번 방학에 뭐 하고 싶어요?
Yu-ri à, kỳ nghỉ lần này cậu muốn làm gì?

** Trong trường hợp dùng với ngôi thứ 3 (là một người khác được nhắc đến) thì cả trong câu hỏi hay câu tường thuật sẽ đều dùng dạng ‘고 싶어하다’. Hãy cùng xem một vài ví dụ bên dưới để thấy rõ hơn.

엄마: 지나야, 지호도 여행고 싶어하니?
Mẹ: Jina à, Jiho cũng muốn đi du lịch chứ?
지나: 그럼요. 오빠도 가고 싶어해요.
Jina: Vâng, dĩ nhiên rồi. Anh hai cũng muốn đi mà.

Liệt kê ngữ pháp trong bài

Click vào ngữ pháp để xem chi tiết và các ví dụ
1 ) 고 싶다 Muốn
2 ) 에서 Ở, tại, từ

Liệt kê từ vựng

Click vào từ vựng trong bài để xem ví dụ
1 ) 빨리다 [Động từ] được giặt, được giặt giũ .
2 ) 빨리다 [Động từ] cho bú, cho mút .
3 ) 여행가 [Danh từ] nhà du lịch, nhà lữ hành .
4 ) 빨리 [Phó từ] nhanh .
5 ) 일등 [Danh từ] hạng nhất, hàng đầu, loại một .
6 ) 유리 [Danh từ] sự có lợi .
7 ) 유리 [Danh từ] thủy tinh .
8 ) 유리 [Danh từ] sự xa cách, sự tách rời .
9 ) 싶다 [Danh từ] muốn, ao ước, khát khao .
10 ) 엄마 [Danh từ] mẹ, má .
11 ) 음식 [Danh từ] thức ăn .
Hán hàn
12 ) 여행 [Danh từ] du lịch .
Hán hàn
13 ) 방학 [Danh từ] kỳ nghỉ (của học sinh) .
14 ) 시험 [Danh từ] kỳ thi, kỳ kiểm tra .
Hán hàn
15 ) 오빠 [Danh từ] anh trai (ᄋ...) .
16 ) 그럼 [Danh từ] vậy thì, thế thì (2 từ) .
17 ) 이번 [Danh từ] lần này .
18 ) 고향 [Danh từ] quê hương .
Hán hàn


Đăng nhập, comment để thảo luận giải đáp các thắc mắc về tiếng hàn. B Nhận tài liệu trực tiếp qua ô bình luận !!