Trang chủ

Thi topik online
Từ vựng ngữ pháp topik

Ngữ pháp
Từ vựng chủ đề
Từ điển Hán Hàn

Phân tích từ vựng
Luyện viết


Đăng nhập
Báo lỗi, liên hệ

Bài xem cuối cùng

Trang chủ / Ngữ pháp trung cấp/

Ngữ pháp 고말고요





1. Gắn vào sau động từ, tính từ có nghĩa tương đương với tiếng Việt là “chắc chắn là…..rồi, …. chứ”, dùng để biểu hiện ý chí mạnh mẽ của bản thân về một việc gì đó hoặc đồng tình mạnh mẽ về lời nói, ý kiến của đối phương. Nó thường được sử dụng kèm với các phó từ biểu hiện sự nhấn mạnh như: 그럼 (đúng vậy), 물론 (tất nhiên).

A 유리 좋아하 지요?
B 좋아하고 말고요. 친한 친구데요.
Bạn thích Yu-ri mà đúng không?
Chắc chắn là thích rồi. Cậu ấy là bạn thân của tôi mà.
A 주말 모임에 올 거 지요?
B 가고 말고요. 마지막 모임이나 꼭 가야죠.
Bạn sẽ đến buổi gặp mặt cuối tuần mà đúng chứ?
Chắc chắn là đến chứ. Buổi gặp mặt cuối nên nhất định phải đi chứ.
A 한국 높임 배우기가 어렵 지요?
B 그럼요, 어렵고 말고요. 저 같은 외국 사람한테 얼마 복잡지 몰라요.
Việc học kính ngữ trong tiếng Hàn khó mà đúng không?
Dĩ nhiên rồi, chắc chắn là khó chứ. Đối với người ngoại quốc giống như mình không biết nó phức tạp đến thế nào .
A 이번 장학금은 민수 씨에게 주려고 하 는데 괜찮을까요?
B 물론지요. 괜찮고 말고요. 민수 씨 만큼 성실 사람도 없어요.
Tiền học bổng lần này định trao cho Min-su như vậy ổn chứ?
Dĩ nhiên rồi. Chắc chắn là ổn rồi. Không còn ai thành thật hơn Min-su nữa đâu.
A 열심 하면 틀림없이 좋은 학교 진학 수 있지요?
B 그럼요, 그렇고 말고요. 열심 만 하면 틀림없이 잘될 거예요.
Nếu chăm chỉ chắn chắn sẽ có thể học tiếp ở một trường tốt mà đúng không?
Chứ còn sao nữa, chắc chắn là vậy rồi. Chỉ cần chăm chỉ chắc chắn sẽ được thôi.

2. Có thể kết hợp cùng với quá khứ ‘았/었’.

어머 옛날 그렇게 예뻤다 면서?
그럼, 예뻤고말고. 동네에서 아주 유명했다.
Mẹ của bạn ngày xưa sao lại đẹp như thế nhỉ?
Tất nhiên rồi, chắc chắn là đẹp rồi. Mẹ mình đã rất nổi tiếng khắp thôn xóm.
점심 먹었어요?
Đã ăn chưa rồi chứ?
먹었고 말고요. 지금 시간이 3 시인데요.
Chắc chắn là ăn rồi chứ. Hiện giờ đã là 3 giờ rồi còn gì.

Liệt kê ngữ pháp trong bài

Click vào ngữ pháp để xem chi tiết và các ví dụ
1 ) 수 있다 có thể, không thể
2 ) 거예요 Sẽ
3 ) 고요 (cách nói kính trọng phổ biến) Cấu trúc dùng khi nhấn mạnh hoặc lặp lại lời của mình.
4 ) 데요 Được gắn sau thân động từ hành động hay động từ trạng thái sử dụng để từ chối đề nghị của đối phương một cách nhẹ nhàng và xem xét phản ứng của người nghe. 
5 ) 에서 Ở, tại, từ
6 ) 까요 Nha, Nhé
7 ) 지요 Nhỉ? Chứ?
8 ) 한테 Đến...
9 ) 면서 trong khi
10 ) 는데 nhưng, tuy nhiên, vậy mà, mặc dù

Liệt kê từ vựng

Click vào từ vựng trong bài để xem ví dụ
1 ) 성실하다 [Tính từ] thành thật .
2 ) 복잡하다 [Tính từ] phức tạp .
3 ) 유명하다 [Tính từ] nổi tiếng .
4 ) 좋아하다 [Động từ] thích .
5 ) 진학하다 [Động từ] học lên cao .
6 ) 틀림없이 [Danh từ] chính xác, không sai tý nào .
7 ) 열심히 [Phó từ] một cách chăm chỉ .
8 ) 친하다 [Tính từ] thân, thân thiết .
9 ) 주리다 [Động từ] được quan tâm theo dõi, được chăm chú quan sát .
10 ) 배우다 [Động từ] học (ᄇ...) .
Hán hàn
11 ) 한국어 [Danh từ] tiếng Hàn .
12 ) 얼마나 [Danh từ] bao nhiêu, bao lâu .
13 ) 높임말 [Danh từ] kính ngữ .
14 ) 마지막 [Danh từ] cuối cùng .
15 ) 어머니 [Danh từ] mẹ .
16 ) 장학금 [Danh từ] học sinh nhận học bổng .
17 ) 그렇게 [Danh từ] như thế .
18 ) 한국 [Danh từ] Hàn Quốc .
Hán hàn
19 ) 복잡 [Danh từ] phức tạp .
Hán hàn
20 ) 동네 [Danh từ] làng xóm, thôn xóm, khu phố .
21 ) 사람 [Danh từ] người (ᄉ...) .
22 ) 유리 [Danh từ] sự có lợi .
23 ) 유리 [Danh từ] thủy tinh .
24 ) 유리 [Danh từ] sự xa cách, sự tách rời .
25 ) 학교 [Danh từ] trường học .
Hán hàn
26 ) 진학 [Danh từ] sự học lên cao .
27 ) 어머 [Danh từ] oh my god! .
28 ) 열심 [Danh từ] sự chăm chỉ, sự cần mẫn .
Hán hàn
29 ) 배우 [Danh từ] diễn viên .
30 ) 시인 [Danh từ] nhà thơ .
Hán hàn
31 ) 친구 [Danh từ] bạn, bạn bè .
Hán hàn
32 ) 아주 [Danh từ] rất .
33 ) 옛날 [Danh từ] truyện cổ tích .
34 ) 만큼 [Danh từ] đến mức .
35 ) 외국 [Danh từ] ngoại quốc .
36 ) 지금 [Danh từ] bây giờ .
37 ) 높임 [Danh từ] kính ngữ .
38 ) 모임 [Danh từ] mẫu tử .
39 ) 시간 [Danh từ] khoảng thời gian .
Hán hàn
40 ) 시인 [Danh từ] sự thừa nhận, sự chấp nhận, sự thú nhận .
41 ) 주말 [Danh từ] cuối tuần .
42 ) 유명 [Danh từ] sự nổi tiếng, sự nổi danh .
Hán hàn
43 ) 그럼 [Danh từ] vậy thì, thế thì (2 từ) .
44 ) 물론 [Danh từ] tất nhiên, đương nhiên .
45 ) 이번 [Danh từ] lần này .
46 ) 점심 [Danh từ] trưa .
47 ) 얼마 [Danh từ] (sự) câu cá trên băng .
48 ) 성실 [Danh từ] sự thành thật .
Hán hàn


Đăng nhập, comment để thảo luận giải đáp các thắc mắc về tiếng hàn. B Nhận tài liệu trực tiếp qua ô bình luận !!