Trang chủ

Thi topik online
Từ vựng ngữ pháp topik

Ngữ pháp
Từ vựng chủ đề
Từ điển Hán Hàn

Phân tích từ vựng
Luyện viết


Đăng nhập
Báo lỗi, liên hệ

Bài xem cuối cùng

Trang chủ / Ngữ pháp sơ cấp/

Ngữ pháp 게요





Trước tiên hãy cùng xem đoạn hội thoại bên dưới:
엄마: 지나야, 할 아버지 댁에 심부름 다녀올래?
지나: 무슨 심부름이에요?
엄마: 이 과일 좀 드리고 와.
지나: 네, 지금게요.
( 할 아버지 댁)
지나: 할 아버지, 과일세요.
아버지: 그래, 고마워. 지나야, 주스 마실래?
지나: 네, 마실게요. 감사합니다.

Biểu hiện -(으)ㄹ 게요


1. Đây là biểu hiện thể hiện ý chí của người nói hoặc thể hiện như một lời hứa hẹn đối với người nghe.

내일 저화할게요.
Ngày mai tôi sẽ gọi điện.
다음에 놀러 갈게요.
Tôi sẽ đi chơi vào lần tới.
 

2. Tùy thuộc vào hoàn cảnh, tình huống mà nó cũng được sử dụng bởi ý nghĩa “một sự xin phép nhẹ nhàng’

창문 좀 열게요.
Tôi sẽ đóng cửa sổ (nhé).

가위 좀 쓸게요
Tôi sẽ dùng chiếc kéo này (nhé).
 

3. Trong khi viết bạn nên lưu ý để không bị viết nhầm thành ‘-(으)ㄹ 께’ theo những gì đã nghe.


예) 나 먼저 갈께. (X)
내가 과자 먹을께. (X)


1. Khi dùng trong câu nghi vấn nó là biểu hiện dùng để hỏi, xác nhận về ý định, dự định, lựa chọn của người đối thoại (người nghe), còn trong câu trần thuật thì nó thể hiện ý định, lựa chọn hay ý chí của người nói.
지금 집에 갈래요. Tớ bây giờ sẽ về nhà

가: 뭐 마실래요? Cậu muốn uống gì đây?
나: 우유 마실래요. Tớ sẽ uống sữa

2. Biểu hiện này chỉ nên sử dụng trong các mối quan hệ gần gũi, những người bạn bè thân cận hay những người có vị trí, cấp bậc thấp hơn mình (trong gia đình, công việc, xã hội…). Với những người nhiều tuổi hơn hay bề trên thì nên sử dụng dạng kính ngữ ‘-(으)실래요?’

언니: 같이 쇼핑 갈래? (O) Đi shopping không?
동생: 응, 좋아! Ừ, được đó

Liệt kê ngữ pháp trong bài

Click vào ngữ pháp để xem chi tiết và các ví dụ
1 ) 래요 Cấu trúc này được dùng khi truyền đạt lại yêu cầu hay mệnh lệnh của người nào đó
2 ) 세요 Hãy
3 ) 게요 hứa hẹn

Liệt kê từ vựng

Click vào từ vựng trong bài để xem ví dụ
1 ) 다녀오다 [Động từ] gọn gàng, được chau chuốt, tươm tất .
2 ) 감사하다 [Động từ] cảm tạ .
3 ) 감사하다 [Động từ] thanh tra, kiểm sát .
4 ) 심부름 [Danh từ] việc vặt, việc sai vặt .
5 ) 아버지 [Danh từ] bố .
6 ) 무슨 gì .
7 ) 같이 [Phó từ] cùng nhau .
8 ) 과일 [Danh từ] hoa quả .
9 ) 다음 [Danh từ] ngày sau .
10 ) 감사 [Danh từ] cơ quan thanh tra giám sát, thanh tra viên, kiểm sát viên .
11 ) 갈래 [Danh từ] chi phái, dòng, phần .
12 ) 과자 [Danh từ] bánh quy .
13 ) 창문 [Danh từ] cửa sổ .
14 ) 주스 [Danh từ] nước hoa quả, sinh tố .
15 ) 동생 [Danh từ] em .
16 ) 먼저 [Danh từ] trước tiên, đầu tiên .
17 ) 우유 [Danh từ] sữa .
18 ) 엄마 [Danh từ] mẹ, má .
19 ) 감사 [Danh từ] sự cảm tạ .
20 ) 감사 [Danh từ] cơ quan kiểm toán, kiểm toán viên .
21 ) 지금 [Danh từ] bây giờ .
22 ) 내일 [Danh từ] ngày mai .
23 ) 가위 [Danh từ] sự cứng mình .
24 ) 언니 [Danh từ] chị gái (ᄋ...) .


Đăng nhập, comment để thảo luận giải đáp các thắc mắc về tiếng hàn. B Nhận tài liệu trực tiếp qua ô bình luận !!