Trang chủ

Thi topik online

Ngữ pháp
Từ vựng chủ đề
Từ điển Hán Hàn

Phân tích từ vựng
Luyện viết


Đăng nhập
Báo lỗi, liên hệ

Ngữ pháp sơ cấp 게 되다



Cấu trúc 게 되다


Nghe và dịch thử đoạn hội thọi bên dưới


 
지나: 야- 오랜만이야. 방학 잘 보냈어? 너 정말 날씬해졌어.
유리: 방학 때 다이어트를 좀 했어. 너는 방학 때 뭐 했어?
지나: 나는 방학 동안 과학 캠프에 다녀왔어.
유리: 과학 캠프? 너 과학을 좋아했어 ?
지나: 아니, 전에는 별로 안 좋아했어. 하 지만 캠프에 가서 재미있는 것들을 많이 알게 됐어.
망원경으로 별도 보고 별 자리 공부도 많이 했어 .
유리: 과학 캠프에 가면 그런 것도 배워?
지나: 당 연하지. 난 이제 ‘ 오리온 자리’도 찾을 수 있어.
유리: 우와! 너 방학 동안 정말 똑똑해졌어. 다음 방학 때는 나도 같이 갈래.

1. ‘게 되다’ Đứng sau động từ hoặc tính từ. Trong tiếng Việt nghĩa là ‘được, bị, trở nên, phải…’, thể hiện sự thay đổi sang một tình trạng khác hoặc dẫn tới một tình trạng nào đó do hoàn cảnh khách quan khác với mong muốn và ý chí của chủ ngữ.


Cấu trúc “아/어/여 지다 thể hiện quá trình biến hóa của trạng thái còn “게 되다” thể hiện kết quả biến hóa của trạng thái. 

– 점점 날이 밝아집니다: Trời sáng dần (chỉ sự biến hóa của trạng thái).
– 마침내 날이 밝게 되었습니다: Cuối cùng trời đã sáng (kết quả biến hóa của trạng thái).
– 내 일부터 매일 만나게 되었어요: Từ ngày mai chúng ta sẽ (được/ phải) gặp nhau hằng ngày.
– 이 야기를 듣고 남편을 이해하게 되었어요: Nghe chuyện và (trở nên) thông cảm cho chồng.
– 드디어 휴가를 받아 한가하게 되었어요: Cuối cùng thì cũng được nghỉ hè và được thoải mái
– 가방이 더 무겁게 되었어요: Cái cặp trở nên (bị) nặng hơn.

2. Sử dụng ‘게 되었다’ với việc đã được quyết định, dù cho nó ở tình huống tương lai.


다음 달에 출장을 가게 되었어요.
Tháng sau tôi sẽ được (phải) đi công tác.
다음 주 부터 한국 회사에서 일하게 되었어요.
Từ tuần tới tôi sẽ được làm việc ở một công ty của Hàn Quốc.


Có thể giản lược ‘되었-’thành ‘됐-’.
예)
머리가 너무 아파서 집에 오게 됐어요.
우연히 길에서 친구를 마나게 됐어요.

3. Với trường hợp vẫn chưa được quyết định ở tình huống/hoàn cảnh tương lai hoặc dự đoán/phỏng đoán thì dùng dạng ‘게 될 것이다’.


뭐 든지 열심히 연습하면 잘하게 될 거예요.
Bất cứ cái gì nếu luyện tập chăm chỉ thì sẽ trở nên thành thạo (sẽ trở nên làm tốt việc đó)
같이 일하니까 자주 만나게 될 거예요.
Vì làm cùng nhau nên sẽ thường xuyên được gặp mặt nhau.
Cũng có thể được dùng với một số trường hợp thể hiện sự biến đổi tình trạng do những việc mang tính hành động của con người tạo nên.
예) 청소를 하니 방이 깨끗하게 되었어요.

Bài tập đặt câu với ngữ pháp 게 되다

Bài tập sẽ được sửa và gửi qua email nếu bạn đã đăng nhập
Những gì bạn thêm sẽ được kiểm duyệt và ghi nguồn theo tên và link facebook của bạn
Câu
Nghĩa
Gửi bài tập


Nguồn


Viện Quốc ngữ quốc gia Hàn Quốc


Chú ý : Copy nhớ ghi nguồn gốc để tránh sự cố đáng tiếc !