Trang chủ

Thi topik online
Từ vựng ngữ pháp topik

Ngữ pháp
Từ vựng chủ đề
Từ điển Hán Hàn

Phân tích từ vựng
Luyện viết


Đăng nhập
Báo lỗi, liên hệ

Bài xem cuối cùng

Trang chủ / Ngữ pháp sơ cấp/

Ngữ pháp 거예요





Cấu trúc V/A + 을/ㄹ 거예요


- Ngữ pháp diễn hành động trong tương lai có sự tính toán, dự tính
- Động tính từ có phụ âm cuối chia với 거예요, động tính từ không có phụ âm cuối chia với 거예요
- Được dịch là "Sẽ"


Ví dụ

  내년 결혼 거예요
Năm sau tôi sẽ kết hôn

이번말에 졸업을 받을 거예요
Cuối tuần này tôi sẽ nhận bằng tốt nghiệp

Liệt kê ngữ pháp trong bài

Click vào ngữ pháp để xem chi tiết và các ví dụ
1 ) 거예요 Sẽ

Liệt kê từ vựng

Click vào từ vựng trong bài để xem ví dụ
1 ) 결혼하다 [Động từ] kết hôn, cưới .
2 ) 이번 주 [Danh từ] tuần này .
3 ) 졸업장 [Danh từ] bằng tốt nghiệp .
4 ) 졸업 [Danh từ] tốt nghiệp .
5 ) 결혼 [Danh từ] kết hôn .
Hán hàn
6 ) 내년 [Danh từ] năm sau (ᄂ...) .
7 ) 주말 [Danh từ] cuối tuần .
8 ) 이번 [Danh từ] lần này .


Đăng nhập, comment để thảo luận giải đáp các thắc mắc về tiếng hàn. B Nhận tài liệu trực tiếp qua ô bình luận !!