Trang chủ

Thi topik online
Từ vựng ngữ pháp topik

Ngữ pháp
Từ vựng chủ đề
Từ điển Hán Hàn

Phân tích từ vựng
Luyện viết


Đăng nhập
Báo lỗi, liên hệ

Bài xem cuối cùng

Trang chủ / Ngữ pháp sơ cấp/

Ngữ pháp 거나





Cấu trúc 거나


1. [A 거나 B] Trong A và B lựa chọn/ chọn ra lấy một. 거나 gắn vào sau động từ hay tính từ, biểu hiện sự lựa chọn một trong hai hoặc nhiều sự vật, trạng thái.

Nghĩa trong tiếng Việt là ‘hoặc (là), hay (là)’. Nó cũng được sự dụng sau 이다 và -았- với ý nghĩa ~ 또는 ~


후에 축구를 하거나 농구를 할 거예요.
Tôi sẽ chơi bóng đá hoặc bóng rổ vào buổi chiều.

저녁에 친구 만나거나 도서에 갈 거예요.
Buổi tối tôi sẽ gặp gỡ bạn bè hoặc là đến thư viện.

저는 맵거나 음식을 잘 못 먹어요.
Tôi không thể ăn được thức ăn mặn hoặc cay.

2. Không thể dùng với thì tương lai, phỏng đoán “겠”

내일 등산을 가거나 농구를 하겠어요. (O)
내일 등산을 가겠거나 농구를 하겠어요. (X)

3. Sự khác biệt giữa ‘거나’ và ‘(이)나


거나’ dùng kết hợp với động từ và tính từ còn ‘(이)나’ dùng kết hợp với danh từ.

가: 점심에 뭐 먹을 거예요?
나: 피자 햄버거를 먹을 거예요.
피자를 먹거나 햄버거를 먹을 거예요.

Liệt kê ngữ pháp trong bài

Click vào ngữ pháp để xem chi tiết và các ví dụ
1 ) 거나 hoặc ,hay
2 ) 후에 sau khi

Liệt kê từ vựng

Click vào từ vựng trong bài để xem ví dụ
1 ) 축구를 하다 [Động từ] đá bóng .
2 ) 만나다 [Động từ] gặp .
3 ) 도서관 [Danh từ] thư viện .
4 ) 햄버거 [Danh từ] hăm-bơ-gơ, bánh mì kẹp thịt .
5 ) 또는 [Phó từ] hoặc .
6 ) 이다 [Động từ] là .
7 ) 축구 [Danh từ] thằng ngố, thằng ngốc .
8 ) 농구 [Danh từ] bóng rổ .
Hán hàn
9 ) 축구 [Danh từ] bóng đá .
10 ) 친구 [Danh từ] bạn, bạn bè .
Hán hàn
11 ) 음식 [Danh từ] thức ăn .
Hán hàn
12 ) 피자 [Danh từ] bánh pizza .
13 ) 도서 [Danh từ] hòn đảo, đảo .
14 ) 내일 [Danh từ] ngày mai .
15 ) 등산 [Danh từ] việc leo núi .
16 ) 점심 [Danh từ] trưa .
17 ) 도서 [Danh từ] sách .


Đăng nhập, comment để thảo luận giải đáp các thắc mắc về tiếng hàn. B Nhận tài liệu trực tiếp qua ô bình luận !!