Trang chủ

Thi topik online
Từ vựng ngữ pháp topik

Ngữ pháp
Từ vựng chủ đề
Từ điển Hán Hàn

Phân tích từ vựng
Luyện viết


Đăng nhập
Báo lỗi, liên hệ

Bài xem cuối cùng

Trang chủ / Ngữ pháp trung cấp/

Ngữ pháp ~을/ㄹ 수가 있어야지요





Cấu trúc ~을/ㄹ 수가어야


Dùng để nhấn mạnh thêm cho ý nghĩa là không thể làm gì.

Từ có patchim dùng 을 수가어야요, từ không có patchim dùng ㄹ 수가어야


Ví dụ cho ~을/ㄹ 수가어야


가: 이렇게 안 먹으면 병이 빨리 낫지 않아.

A: Nếu cứ không ăn thế này thì không nhan khỏi bệnh được đâu.

나: 입맛이 없어서 먹 수가어야.

B: Miệng không có vị gì, phải ăn được thì mới ăn chứ.


가: 왜 이렇게 학교에서 조세요?

A: Tại sao cứ ngủ gật ở trường như vậy?

나: 아랫집이 얼마 전에 이사를 왔는데, 밤 마다 너무 시끄서워서 수가어야.

B: Nhà dưới mới chuyển đến cách đây không lâu, đêm nào cũng rất là ồn ào phải ngủ được thì mới ngủ chứ.


Liệt kê ngữ pháp trong bài

Click vào ngữ pháp để xem chi tiết và các ví dụ
1 ) 어야지 Kết hợp với động từ hoặc tính từ sử dụng khi nói về việc phải làm như thế hoặc phải là trạng thái như thế.
2 ) 으면 Nếu ... thì
3 ) 어야 phải... thì mới...
4 ) 에서 Ở, tại, từ
5 ) 지요 Nhỉ? Chứ?
6 ) 는데 nhưng, tuy nhiên, vậy mà, mặc dù

Liệt kê từ vựng

Click vào từ vựng trong bài để xem ví dụ
1 ) 빨리다 [Động từ] được giặt, được giặt giũ .
2 ) 빨리다 [Động từ] cho bú, cho mút .
3 ) 빨리 [Phó từ] nhanh .
4 ) 너무 [Phó từ] quá .
5 ) 이사 [Danh từ] thành viên ban giám đôc .
6 ) 학교 [Danh từ] trường học .
Hán hàn
7 ) 이사 [Danh từ] giám đốc, giám đốc điều hành .
8 ) 입맛 [Danh từ] sự thèm ăn, sự ăn ngon miệng. .
9 ) 수가 [Danh từ] chi phí dịch vụ .
10 ) 마다 [Danh từ] mỗi .
11 ) 조세 [Danh từ] thuế .
Hán hàn
12 ) 얼마 [Danh từ] (sự) câu cá trên băng .


Đăng nhập, comment để thảo luận giải đáp các thắc mắc về tiếng hàn. B Nhận tài liệu trực tiếp qua ô bình luận !!