Trang chủ

Thi topik online

Ngữ pháp
Từ vựng chủ đề
Từ điển Hán Hàn

Phân tích từ vựng
Luyện viết


Đăng nhập


Ngữ pháp cao cấp ~을/ㄹ 수가 있어야지요



Cấu trúc ~을/ㄹ 수가 있 어야지요


Dùng để nhấn mạnh thêm cho ý nghĩa là không thể làm gì.

Từ có patchim dùng 을 수가 있 어야지요, từ không có patchim dùng ㄹ 수가 있 어야지요


Ví dụ cho ~을/ㄹ 수가 있 어야지요


가: 이렇게 안 먹으면 병이 빨리 낫지 않아.

A: Nếu cứ không ăn thế này thì không nhan khỏi bệnh được đâu.

나: 입맛이 없어서 먹을 수가 있 어야지.

B: Miệng không có vị gì, phải ăn được thì mới ăn chứ.


가: 왜 이렇게 학교에서 조세요?

A: Tại sao cứ ngủ gật ở trường như vậy?

나: 아랫집이 얼마 전에 이사를 왔는데, 밤 마다 너무 시끄서워서 잘 수가 있 어야지요.

B: Nhà dưới mới chuyển đến cách đây không lâu, đêm nào cũng rất là ồn ào phải ngủ được thì mới ngủ chứ.



Bài tập đặt câu với ngữ pháp ~을/ㄹ 수가 있어야지요

Bài tập sẽ được sửa và gửi qua email nếu bạn đã đăng nhập
Những gì bạn thêm sẽ được kiểm duyệt và ghi nguồn theo tên và link facebook của bạn
Câu
Nghĩa
Gửi bài tập


Nguồn


Viện Quốc ngữ quốc gia Hàn Quốc


Chú ý : Copy nhớ ghi nguồn gốc để tránh sự cố đáng tiếc !