Trang chủ

Thi topik online
Từ vựng ngữ pháp topik

Ngữ pháp
Từ vựng chủ đề
Từ điển Hán Hàn

Phân tích từ vựng
Luyện viết


Đăng nhập
Báo lỗi, liên hệ

Bài xem cuối cùng

Trang chủ / Ngữ pháp trung cấp/

Ngữ pháp ~어서야/아서야/여서야 어디 ~ 겠어요?





CẤU TRÚC ~어서야/아서야/여서야 어디 ~ 겠어요? 


Cấu trúc này được sử dụng để nhấn mạnh rằng trong tình huống như ở vế phía trước thì nội dung trong vế sau tuyệt đối sẽ không xảy ra.


Ví dụ

돈이 없 어야 어디 옷을 살 수 있겠니?

Nếu không có tiền thì lấy đâu ra mà có thể mua được áo?


운동하지 않아서야 어디 건강에 좋아질 수 있겠어요?

Không chịu tập thể dục thì lấy đâu ra mà sức khỏe tốt nên được?


노력하지 않아서 어디 성공 수 있겠지?

Không cố gắng thì lấy đâu ra mà có thể thành công được chứ?


Liệt kê ngữ pháp trong bài

Click vào ngữ pháp để xem chi tiết và các ví dụ
1 ) 수 있다 có thể, không thể
2 ) 어야 phải... thì mới...

Liệt kê từ vựng

Click vào từ vựng trong bài để xem ví dụ
1 ) 운동하다 [Động từ] luyện tập thể thao, vận động .
2 ) 성공하다 [Động từ] thành công .
3 ) 노력하다 [Động từ] nỗ lực .
4 ) 어디 [Danh từ] ở đâu .
5 ) 운동 [Danh từ] vận động, tập thể dục .
Hán hàn
6 ) 건강 [Danh từ] sức khoẻ .
7 ) 노력 [Danh từ] sự cố gắng, sự nỗ lực .
Hán hàn
8 ) 성공 [Danh từ] sự thành công .
Hán hàn


Đăng nhập, comment để thảo luận giải đáp các thắc mắc về tiếng hàn. B Nhận tài liệu trực tiếp qua ô bình luận !!