Trang chủ

Thi topik online
Từ vựng ngữ pháp topik

Ngữ pháp
Từ vựng chủ đề
Từ điển Hán Hàn

Phân tích từ vựng
Luyện viết


Đăng nhập
Báo lỗi, liên hệ

Bài xem cuối cùng

Trang chủ / Ngữ pháp sơ cấp/

Ngữ pháp 하여금





ngữ pháp 하여금


Nghĩa : Sai khiến ai đó.

Có thể dịch  một cách bắt buộc, một cách ép buộc


통일에 관한 집중적인 보도는 국민으로 하여금 통일 문제에 관심을 가지게 하였다.  
가수의 열창은 사람들로 하여금 감동을 자아내었다.  
그 슬픈 영화는 냉철한 나로 하여금 눈물을 흘리게 했다.  
나: 응. 그래서 남자들로 하여금 보호해 주고 싶은 마음이 들게 만들지.  
가: 너희 언니는 참 청순하고 뭔가 연약해 보이셔.

Liệt kê ngữ pháp trong bài

Click vào ngữ pháp để xem chi tiết và các ví dụ
1 ) 하여금 một cách bắt buộc, một cách ép buộc
2 ) 보다 hơn


Đăng nhập, comment để thảo luận giải đáp các thắc mắc về tiếng hàn. B Nhận tài liệu trực tiếp qua ô bình luận !!