Trang chủ

Thi topik online

Ngữ pháp
Từ vựng chủ đề
Từ điển Hán Hàn

Phân tích từ vựng
Luyện viết


Đăng nhập


Ngữ pháp cao cấp 하여금



Ngữ pháp 하여금


Nghĩa : Sai khiến ai đó.

Có thể dịch  một cách bắt buộc, một cách ép buộc


통일에 관한 집중적인 보도는 국민으로 하여금 통일 문제에 관심을 가지게 하였다.  
가수의 열창은 사람들로 하여금 감동을 자아내었다.  
그 슬픈 영화는 냉철한 나로 하여금 눈물을 흘리게 했다.  
나: 응. 그래서 남자들로 하여금 보호해 주고 싶은 마음이 들게 만들지.  
가: 너희 언니는 참 청순하고 뭔가 연약해 보이셔.

Bài tập đặt câu với ngữ pháp 하여금

Bài tập sẽ được sửa và gửi qua email nếu bạn đã đăng nhập
Những gì bạn thêm sẽ được kiểm duyệt và ghi nguồn theo tên và link facebook của bạn
Câu
Nghĩa
Gửi bài tập


Nguồn


Viện Quốc ngữ quốc gia Hàn Quốc


Chú ý : Copy nhớ ghi nguồn gốc để tránh sự cố đáng tiếc !