Trang chủ

Thi topik online
Từ vựng ngữ pháp topik

Ngữ pháp
Từ vựng chủ đề
Từ điển Hán Hàn

Phân tích từ vựng
Luyện viết


Đăng nhập
Báo lỗi, liên hệ

Bài xem cuối cùng

Trang chủ / Ngữ pháp trung cấp/

Ngữ pháp 지언정





ngữ pháp : V/A + 을지언정/ㄹ지언정


1. Được gắn vào thân tính từ hay động từ hành động dùng để đưa ra giả định tình huống mang tính cực đoan để nhấn mạnh nội dung trái ngược của vế sau. Được dùng chủ yếu ở thể văn nói.

난 굶어 죽을지언 정 다른 사람한테서 빚을 지기는 싫어.
Dù có chết đói đi nữa nhưng tôi ghét việc mang nợ người khác.
평생 혼자 살지언정 좋아하지도 않는 사람 결혼지는 않을 거예요.
Dù có sống một mình cả cuộc đời nhưng tôi sẽ không kết hôn với người mà tôi không thích.
이념 사상은 다를지언정 우리가 한 민족이라는 사실에는 변함이 없다.
Dù ý niệm và tư tưởng có khác nhau nhưng không thể thay đổi sự thật rằng chúng ta là một dân tộc.

Liệt kê ngữ pháp trong bài

Click vào ngữ pháp để xem chi tiết và các ví dụ
1 ) 지언정 Được gắn vào thân tính từ hay động từ hành động dùng để đưa ra giả định tình huống mang tính cực đoan để nhấn mạnh nội dung trái ngược của vế sau. Được dùng chủ yếu ở thể văn nói.
2 ) 거예요 Sẽ
3 ) 한테 Đến...

Liệt kê từ vựng

Click vào từ vựng trong bài để xem ví dụ
1 ) 좋아하다 [Động từ] thích .
2 ) 결혼하다 [Động từ] kết hôn, cưới .
3 ) 살지다 [Tính từ] rõ mồn một .
4 ) 다르다 [Tính từ] không có gì khác biệt .
Hán hàn
5 ) 다른 khác .
6 ) 없다 [Động từ] không có .
7 ) 사람 [Danh từ] người (ᄉ...) .
8 ) 민족 [Danh từ] dân tộc .
Hán hàn
9 ) 사상 [Danh từ] theo sử ghi, theo lịch sử .
10 ) 이념 [Danh từ] ý niệm .
11 ) 사상 [Danh từ] nhà tư tưởng .
Hán hàn
12 ) 사실 [Danh từ] sự vô căn cứ, sự không có chứng cớ .
Hán hàn
13 ) 평생 [Danh từ] cuộc sống hàng ngày .
Hán hàn
14 ) 결혼 [Danh từ] kết hôn .
Hán hàn
15 ) 혼자 [Danh từ] một mình .
16 ) 우리 [Danh từ] chúng tôi .


Đăng nhập, comment để thảo luận giải đáp các thắc mắc về tiếng hàn. B Nhận tài liệu trực tiếp qua ô bình luận !!